Mục
CÁCH TÍNH GIÁ CHUNG CHUNG Thô,Hoàn Thiện 2026_2027
.......
bùi long construction 0934182225-0961200667
Đc: 542/5 nguyễn thái sơn,an nhơn,Hồ Chí Minh
.........
.........
1. Tính giá Phần Thô trọn vật tư và công: ("Cát,Đá,Thép,Ximang,Gạch,Nhân công,Cốp pha"+ Thêm: Móng,mái,sân,sân thượng,Hiện trạng thi công,Chi phíp quản lý).
° Ghi chú: Chỉ tính trung bình ở tầng trệt và cộng riêng thêm phần: móng,sân,mái,sân thượng,hiện trạng,chi phí quản lý.
** Nội dung:
+ Cát(xây-tô):..>0,5m3 * 380ngan/m3= 190ngàn/m3.
+ Đá(1*2,4*6,mi):...>0.25m3* 480ngàn/m3 = 120ngàn/m3.
+ Thép(cuộn trơn CB240,Thành vằn sóng CB300-400,hộp,u,c,i,v).
....> 40kg * 18ngàn/kg = 720ngàn/kg.
+ Xi măng:...> 4 bao * 100ngàn/bao = 400ngàn/bao
+ Gạch( 4 lỗ 8*18,đinh 4*18):...> 200 viên * 1.5ngàn/viên = 300 ngàn/viên.
+ Nhân công phần thô(chỉ xây phần thô): Thợ 2026 lương 600ngàn/ngày,phụ 450ngàn/ngày=>Trung bình thợ phụ:( 600ngàn+450ngàn)/2 =525 ngàn/ngày.
...>3.5_ 4 * ((công Thợ +công phụ)/2)) = 3.5_ 4* 525ngàn/ngày = 1.84tr_2.1tr ngàn/m²
+ Cốp pha:...> 12kg/m2 * 18ngàn/kg = 216ngàn/kg.
** ===> Tổng nhân công và vật tư = cát 190ngàn +Đá 120ngàn +Thép 720ngàn +Xinang 400ngàn + Gạch 300ngàn + cốp pha 216ngàn + nhân công thô 2.1triệu
= 4triệu046ngàn
==>** Giá vật tư thô nhà phố: 1tr946ngàn/m2
==>** Giá nhân công thô nhà phố: 1.84tr_2.1tr/m2
(chỉ phần nhà phố là hệ số 3.5-4,còn biệt thư hệ số 5-5.5-6 nha).
** Giá nhân công thô Nhà Biệt Thự: 2tr655ngan_2tr890ngàn ngàn/m2
(chỉ phần nhà phố là hệ số 3.5-4,còn biệt thư hệ số 5-5.5-6 nha).
** Giá vật tư thô và nhân công thô nhà phố: 4triệu046ngàn (chỉ phần tầng trệt).
** Giá vật tư thô và nhân công thô nhà biệt thự: 4triệu850ngàn (chỉ phần tầng trệt).
- Phần cộng thêm(có mục nào cộng mục đó)
+phần ngầm 15% gồm cát san lấp,bể tư hoại,đặt ông cấp thoát nước..(( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))...
15%/trệt =606ngàn/m2
+ Móng đơn: 15%.. (( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))...
15%/trệt =606ngàn/m2
+ Móng băng 30%.. (( tiền diện tích tầng trệt*30)/100))...
30%/trệt =1tr214ngàn/m2
+ Móng bè 50%.. (( tiền diện tích tầng trệt*50)/100))....
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ 1_2 Hầm 150%_250%.. (( tiền diện tích tầng trệt*150_250)/100))....
150%_250%/trệt =6tr69ngàn/m2_10tr115ngàn
+ Sân trước và sau 50%/không tường 100mm,80%/có tường 100mm cao 1.2met và 2 trụ cổng mở. (( tiền diện tích tầng trệt*50_80)/100))....
50%_80%/trệt =2tr023ngàn/m2_3tr237ngàn
+ Mái tôn 15%.. (( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))....
15%/trệt =606ngàn/m2
+ Mái ngói 30%.. (( tiền diện tích tầng trệt*30)/100))....
30%/trệt =1tr214ngàn/m2
+ Mái BTCT 50%.. (( tiền diện tích tầng trệt*50)/100))...
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ Sân thượng 50%.. (( tiền diện tích tầng trệt*50)/100))...
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ Mái chuồng cu 50% vì có chống thấm.. (( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))....
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ Môi trường Địa điểm thi công 2%.. (( tiền diện tích tầng trệt*2)/100))...
2%/trệt =81ngàn/m2
+ Chi phí quản lý thi công 3%.. (( tiền diện tích tầng trệt*3)/100))...
2%/trệt =122ngàn/m2
.......................
- KHỐI LƯỢNG CÔNG THỨC VẬT TƯ THÔ ƯỚC LƯỢNG CẦN XÂY
° Gạch: Diện tích* 2.8
° Thép: Diện tích* 0.035
° Cát: Diện tích* 0.46
° Xi măng: Diện tích* 0.18
° Bê tông: Diện tích* 0.03.
° Trát tường : Diện tích* 3.4
+ Cọc_cừ: tách riêng nha.
