Danh sách Blog của Tôi

Bùi thụy hoàng long







** Kiến thức: 

  PHONG THỦY NGŨ HÀNH (KIM-THỦY MỘC-HOẢ-THỔ),TUỔI MỆNH THEO HƯỚNG TRONG NGŨ HÀNH,MÀU MỆNH TRONG NGŨ HÀNH,THƯỚC LỖ BANG ĐẶT CUNG NHÀ.


----------------------

** NGŨ HÀNH: 

* Tương sinh: kim---->Thủy---Mộc--->Hoả--->Thổ--->Kim.

* Tương khắc: kim--><--mộc--><--Thổ--><--Thủy--><--Hoả--><--Kim--><--Môc.


* Hướng Ngũ hành:

° Kim: Hướng chánh--->Tây và ngã tây nam_tây bắc.

° Thủy: Hướng chánh---> bắc và Ngã bắc tây_ bắc đông.

° Mộc: Hướng chánh---> Đông và ngã đông bắc_đông nam.

° Hoả: Hướng chánh--->Đông Nam và ngã về hướng nam và 1 phần về hướng đông.

° Thổ: Hướng chánh --->Tây Nam và ngã hướng tây và hướng nam


* Thước Lỗ Bang:

1. Thước Lỗ Ban 52.2cm  (Thông thủy): dùng để đo khoảng không thông thủy (cửa đi, cửa sổ, chiều cao tầng, giếng trời…)


2.Thước Lỗ Ban 42.9cm  (Dương trạch):  Thước 42,9cm dùng trong khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…).


3.Thước Lỗ Ban 38.8cm  (Âm phần): Thước 38,8cm hay 39cm dùng trong Đồ nội thất, âm phần (bàn thờ, tủ, mộ phần…).


--------------------

Bùi long: Chuyên về Lĩnh Vực Xây Dựng:0934182225-0961200667.

...............


  • Kim: là sao kim nhìn từ trái đất lên trên phía mặt trời trong hệ mặt trời,sao này theo con người xưa là loại sao có thể có những thứ kim loại quý đắt tiền và nó ứng với chữ "Tài quý" của người xưa,là những kim loại quý trong trái đất,kim loại quý là đắt tiền,là tiền tài phú quý của loài người.Vậy kim được hiểu là người có mệnh hưởng được những kim loại quý sẽ là người có tiền tài,của cải,thiên phú.


  • Thủy: là sao thủy nhìn từ trái đất lên,sao này theo người xưa nhìn thấy và cầu ứng với khả năng ban mưa,ban nước cho việc cầy cấy trồng trọt,ban nước cho mùa khô hạn,hạn hán và làm cho mùa màn tươi tốt,an lành,dân no áo ấm. Nó là nước ở trái đất,là nguồn cung cho sự sống,là nguồn tưới cho sinh trưởng,nó bao gồm sông,biển,giếng,mưa để người xưa thụ hưởng.


   • Mộc: Là sao mộc nhìn từ trái đất lên bầu trời,sao này theo người xưa nhìn thấy nó là bắt đầu nguồn sinh,nguồn chồng trọt bao gồm các cây lương thực và các cây lấy gỗ làm nhà,các dạng sống từ cây,cái bắt đầu từ vụ mùa trồng cây mới. Tại trái đất được hiểu nó là gỗ,thứ mà người xưa đốn dùng để làm nhà và vật dụng trong sinh hoạt,dùng làm tàu,dùng làm nhiên liệu đốt. Nó tạo sự mới mẽ cuộc sống,tạo ra cái cần dùng của cuộc sống....


   •hỏa: là sao hỏa nhìn từ trái đất lên bầu trời,theo người xưa sao này màu đỏ ứng với lửa,nó thiu đốt những cái gì u ám,bẩn bẩn không tốt cho con người,nó làm khô hanh-nắng hanh khi lũ lục mà người xưa cầu khẩn. Tại trái đất,nó là lửa là thứ tuất yếu của con người để làm chính đồ ăn,để sưởi ấm,để đốt đuổi thú hoan bảo vệ con người,nó đại diện và chỉ ra  sự nóng giận,nôn nóng,bộp chộp của người xưa...


  • Thổ: là sao thổ nhìn từ trái đất lên bầu trời,theo người xưa nó đại diện cho đất canh tác,vùng đất mới,vùng đất tốt,vùng đảo mới mà người xưa khẩn cầu... Tại trái đất,nó là đất là chỗ con người an cư lac nghiệp,an nghĩ,là chỗ con người chọn vùng canh tác,chọn vùng ở mới.


.....................

* phần 1

  -  Giải thích tuổi hợp,tuổi khắc,giải thích cách chọn hướng khi xây nhà,cách chọn gam màu cho nhà,tuổi hợp và kỵ


- Tương sinh và Tương khắc.

+ tương sinh: 

• Kim sinh ra Thủy,Thủy sinh ra Mộc,Mộc sinh ra Hỏa,Hỏa sinh ra Thổ,Thổ sinh ra  kim.

+ tương khắc:

• Kim khắc:       Mộc-Hỏa.

• Thủy khắc:     Hỏa-Thổ.

• Mộc khắc:     Thổ- Kim.

• Hỏa khắc:      Thủy- Kim.

• Thổ khắc:      Thủy- Mộc.


- 12 con giáp Đông á: •Tý,Sửa,Dần,Mão,Thìn,Tỵ,Ngọ,Mùi,Thân,Dậu,Tuất,Hợi(( Giải nghĩa: Chuột,trâu,cọp,mèo,rồng,rắn,ngựa,dê,khỉ,gà,chó,heo)


- 10 canh thân thập:

• 0- canh,1-tân,2- nhân,3-quý,4-giáp,5-ất,6-bính,7-đinh,8-mậu,9-kỷ.


- 5 canh cung mệnh hỷ: nam đằng trước và nữ đằng sau.

• canh- tân: là 1 mệnh.

• nhâm- quý: là 1 mệnh.

• giáp- ất: là 1 mệnh.

• bính-  đinh: là 1 mệnh.

• mậu- kỷ: là 1 mệnh.


- 60/2 tuổi cung,tuổi mệnh.(1900-21??). 1 Mệnh trong ngũ hành ứng chỉ với 1 thập niên.


• 1970-1979(nam/nữ): Kim(1970/71) -->Mộc(1972/73) -->Thủy(1974/75)--> Thổ (1976/77)--> Hỏa(1978/79).


• 1980-1989(nam/nữ): Mộc(1970/71)-->Thủy(1982/83)--> Kim(1984/85)--> hỏa (1986/87)--> Mộc(1988/89).


• 1990-1999(nam/nữ): 

Thổ(1990/91)-->kim (1992/93)--> Hỏa (1994/95) --> Thủy (1996/97) --> Thổ(1998/99).


• Trước 1970 thì cộng cho 3 thập niêm, sau 1990 thì cũng cộng cho 3 thập niêm.


....................

* phần 2

 •• 1 số lưu ý khi thiết kế nhà theo phong thủy:

   Khi xây dựng cho mình một căn nhà, chúng ta lưu ý về phong thủy những cái cơ bản thôi:


     - Thứ nhất:

     + Phối cảnh căn nhà ( tổng quang căn nhà ).

     •  Nhà dựng lên phải bài thủy, hậu phong, tương hỏa ( có nghĩa là: nước không vào nhà, khí hay gió phải luồng qua ngõ ngách trong nhà để đẩy khí tụ,khí độc,khí âm chạy ra; ánh nắng- ánh sáng phải có trong nhà để giải cái ẩm,cái tụ âm,cái ẩm mốc ). 


     - Thứ hai: 

     +  Bố cục căn nhà ( nội thất căn nhà ). 

     • Chia bố cục sao cho: Tiền không gặp hậu,cos nền phần sau không được thấp hơn cos phần trước và chỉ trừ phần không có trong nhà,phải thông phong, khí giải, hỏa thượng ( có nghĩa: tolet không trực diện cửa chính; phân phòng sao cho từ phòng khách đến phòng ăn phải thoáng, rộng để khí thoáng; lấy ánh sáng từ cửa sổ hay giếng trời hay phần khúc đuôi sau nhà để xông nhà và hóa khí âm; phân chia phòng ngủ không được trực diện với phòng bếp hướng về tolet.

     

      - Thứ ba: 

      + Trang trí căn nhà( họa tiết căn nhà).  

      • Phải hạn chế dùng màu đỏ và một số màu tối như: nâu, xanh lam,hạn chế dùng màu tím nơi kính trong căn nhà hay phần không xuông thấu trong nhà.

      •  không trang trí hai kính gương trực diện.

      • đầu giường ngủ không trực diện cánh của ngủ.

      • góc giải trí không xuyên với tolet...


     

    *  Một căn nhà khi xây lên thì phụ  thuộc vào địa hình, nó không phụ thuộc vào bố cục phong thủy căn nhà, không thể dời nhà và chọn hướng cho nhà được do đó sẽ dùng 1 số lôi chấn để chấn căn nhà cần xây.

     Hồ non bộ trong nhà, nuôi cá chép, tùy hưu chấn, bùa chấn phong..: là những yếu tố họa tiết mà thôi, làm cho căn nhà sinh động,là điểm nhấn cho căn nhà thôi, không luận cứ khoa học nên cần họa tiết thì dựng không thì thôi...


----------------

----------------

 MỤC 3:

  - Khái quát về thướt Lỗ Bang.

  + Xuất xứ: thước lỗ bang là thướt của ông tổ nghề Mộc tên "Bang" sống trong thời nhà "Lỗ" gọi là "LỖ BANG" ở thời kỳ Xuân thu nay là tỉnh Sơn Đông sống vào (770-476 TCN).


  + công dụng: 1 đo thông thủy.../...2 đo khối xây.../...3 đo mộ phần mà ông lỗ bang dùng ngày xưa.


  + cách dùng: có 3 loại thước thường dùng cho 3 cách đo khác nhau.


.......

1. Thước Lỗ Ban 52.2cm  (Thông thủy)

 •  Thước 52,2cm dùng để đo khoảng không thông thủy (cửa đi, cửa sổ, chiều cao tầng, giếng trời…)


Chiều dài chính xác của thước Lỗ Ban này là 520mm. Được chia ra là 8 cung lớn: theo thứ tự từ cung Quý Nhân, Hiểm Họa, Thiên Tai, Thiên Tài, Nhân Lộc, Cô Độc, Thiên Tặc, Tể Tướng. Mỗi cung lớn dài 65mm, mỗi cung lớn lại được chia ra làm 5 cung nhỏ, mỗi cung nhỏ dài 13mm. Khi dùng thước thấy thước nào có 8 cung lớn với tên như trên (Quý Nhân, Hiểm Họa,..) thì đó là thước Lỗ Ban 52cm.

 • Nguyên tắc đo:

 ++ Đo cửa: đo kích thước thông thủy (thông khí) đo cả khung cửa tính phần mép ngoài , không đo cánh cửa.

 ++ Đo chiều cao nhà: đo từ mặt cốt sàn dưới lên mặt cốt sàn trên (bao gồm cả lớp lát sàn).

 ++ Đo vật dụng (bàn ghế, giường tủ…): đo kích thước phủ bì dài, rộng, cao hoặc đường kính.


..........

2. Thước Lỗ Ban 42.9cm  (Dương trạch)

 • Thước 42,9cm dùng trong khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…). Chiều dài chính xác của thước Lỗ Ban này là 429mm, được chia thành 8 cung lớn: Theo thứ tự từ cung Tài, Bệnh, Ly, Nghĩa, Quan, Nạn, Hại, Mạng.  Mỗi cung lớn dài 53,625mm, mỗi cung lớn lại được chia ra làm 4 cung nhỏ, mỗi cung nhỏ dài 13,4mm. 


.........

3. Thước Lỗ Ban 38.8cm  (Âm phần)

• Thước 38,8cm hay 39cm dùng trong Đồ nội thất, âm phần (bàn thờ, tủ, mộ phần…). Chiều dài chính xác của thước này là 390mm, được chia làm 10 cung lớn: theo thứ tự Đinh, Hại, Vượng, Khổ, Nghĩa, Quan, Tử, Hưng, Thất, Tài. Mỗi cung lớn dài 39mm, mỗi cung lớn lại được chia ra làm 4 cung nhỏ, mỗi cung nhỏ dài 9,75mm. Khi dùng thước, thấy thước nào có 10 cung lớn với tên như trên (Đinh, Hại, Vượng, Khổ…) thì đó là thước Lỗ Ban 38,8cm.


 •••• Cách dùng cây thước:

• cây thước có 2 màu trên bảng của thước: đỏ và đen,đỏ ở phía trên- đen ở phía dưới,mùa đỏ là màu tốt-màu đen là màu xấu,khi đo rọi theo đường thẳng vuông gốc với phương của thước,màu đỏ ta lấy và màu đen ta bỏ là được.

• nghĩa của từ trong thước là từ hán việt nên 90trieu người việt nam đều có thể hiểu nghĩa được.

• dạng cây thước giống thước đo của thợ hồ-thộ mộc hay dùng,nên dễ mua và sử dụng.

• để hạn chế cấm kỵ ta khết hợp 3 thước trong 1,hay 2 thước trong 1 để đo. Ta lấy phần mềm từ áp điện thoại vào và cài đặt để dùng,ta lấy cây thước thường để đo rồi sau đó ta đối chiếu với điện thoại là xong, không có gì gọi là huyền bí...

............

Hết




 

Bùi thụy hoang long





** Kiến thức: 

      VẬT TƯ THÔ VÀ VẬT TƯ HOÀN THIỆN

.......

Bùi Long xây dựng 0934182225-0961200667,Chuyên về lĩnh vực xây dựng

........


I./.VẬT LIỆU THÔ

*** Thứ 1:

+ Cát: Hãng: tân ba,tân châu,bình điền


 • Giá Cát xây tô:                                     >300ngan-350ngan(loại 2 và loại 1).

 • Cát bê tông(cát hạt to vàng sạch):       >400.000-480.000(loại 2 và loại 1).

° Cát bê tông(cát hạt trung bình):       >350.000-390.000.

  • Cát San Lấp:                                 >180.000


.................

.................

***  Thứ 2: 

+ Gạch: 

- Hãng: tuynel long thành đồng nai,phước thành,thành tâm,đồng tâm,tám quỳnh,quốc toàn...

  • 4 lỗ:.....1.1--1.4kg/1 viên tùy hãng.

- kích thước: (4 lỗ 8x8x18 hoặc 19),(4 lỗ demi 8x8x9),( 2 lỗ đinh 4x4x18).


- Giá:           

> 1.500/viên..., demi:>900 đồng/viên      


................

................

*** Thứ 3:

+ XI MĂNG:

- Tính chất: Là chất kết dính thủy lực và đuợc tạo thành bởi các thành phần đá vôi,đất sét,thạch cao,nỉ và các phụ gia ở nhiệt độ cao.


 - Các Hãng ở việt nam

  • Hà tiên1.2(đổi tên vincen hà tiên,của xí nghiệp việt nam,công nghệ-dây chuyền của Pháp,nhà máy: kiên giang,bình dương ).

  • insee (là tiền thân ximang holcim thuộc tập đoàn siam city cemen  thái lan,công nghệ - dây chuyền của thụy sĩ,nhà máy: kiên giang,vũng tàu,HCM)

  • fico(của nhà máy ximang tây ninh việt nam Tafico ,nhà máy: tân uyên bình dương,nhà bè HCM,tân châu tây ninh).

  • Nghi sơn( thuộc Vicem hạ long và missubishi của nhật,công nghệ và dây chuyền sx của nhật,nhà máy: thanh hóa). 

 • cẩm phả( của tập đoàn viễn thông quân độ Viettell,nhà máy: mỹ xuân- bà rịa vũng tàu,cẩm phả-quảng ninh)...


- giá tiền bán:

 • Giá Xi măng Holcim pcb40/cb30/Mc25:         

 >105.000/bao

 • Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng(PCB 40) / xây tô(BC 30)/xây trát MC25:   

>105.000 / 100.000

 • Giá Xi măng Fico cho pcb40/cb30/Mc25:          

       >105.000/bao

 • Giá Xi măng Nghi Sơn cho pcb40/cb30/Mc25:     

 >105.000/bao


................

................

*** Thứ 4:

+ Đá: 

 - Hãng: tân ba,các tỉnh lân cận HCM.

 • Đá(1 x 2) trộn betong tân ba loại (đen và xanh):    >400.000÷490.000/m3

 • Đá mi(loại mi bụi và mi sàn) tân ba:           

>320.000÷ 350.000/m3

 • Đá(0 x 4) lâm le,dặm nền tân ba(loại 1 và loại 2):         

>360.000÷ 380.000/m3

 • ĐÁ (tân ba)4 X 6 lăm le,dặm nền,phủ mặt lớp lót:

>550.000/m3

 • ĐÁ (tân ba)5 X 7:lăm le,dặm nền,phủ mặt lớp lót:

>600.000/m2


................

................

*** Thứ 5:

 * Thép xây dựng.

  - Tính chất: là hổn hợp đuợc tạo ra bởi 2 yếu tố sắt và cacbon theo tỷ lệ nào đó khi nung chảy.

  - Hãng: việt nhật,miền nam,pomina,hòa phát,đông nam á,VAS việt mỹ:


  - Giá thép trơn,thép vân:


    • thép việt nhật(vina kyoei):

>19.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).


    • thép miềm nam:

>19 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).


    • thép pomina:

>18.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).


   • thép hòa phát:

18 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).


• Thép Đông nam á: 

17.5 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).


• thép VAS việt mỹ:

18.2 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).


•  D6,D8 CUỘN,D10v-D28v:         

>18.500 - 21.500 tùy theo loại thép 


 • Đinh  +  kẽm buộc:                 

>19.5000- 22.500 Đ/KG.


• Đai Tai Dê:(15 x 15/15x 25):   

>19.500-22.500 Đ/Kg


 *  Sắt hộp Vì,Kèo,Xà gồ: 

 

  -  Chỉ dùng 1.2li,1.4ly,2li (30x60,40x80,50x100,20x20,25x25,40x40) cây 6 mét dài:


 • 30x60=.....> 140 ngàn/1.2li...137 ngàn/1.4li...300 ngàn/2 li.


 • 40X80=......> 140 ngàn/1.2li....175 ngàn/1.4li....260 ngàn/2li.


 • 20x20=.....>....85 ngàn/1.2li/cây6m...90.ngàn/1.4li/cây6m.


 • 25x25=......>95 ngàn/1.2li/cây6m...105 ngàn/1.4liz/cây6m


 • 40x 40=....>145 ngàn/1.4li/cây6m...215 ngàn/2li/cây6m


  * Tôn lợp,tôn vách:

   - khẩu độ: (độ dầy:2dem,2.5dem,3dem,3.2dem,3.5dem,3.8dem,4dem,4.3dem,4.5dem,4.8dem,5dem).

   - Giá: tôn lạnh không màu(3.5dem,4.5dem,5dem): >(3.5dem là 105ngan/1m2...,4.5dem là 130ngan/m2.....,5dem là 140ngan/m2).


   - tôn lạnh có màu: mắt hơn 15ngan/m2 nha.


   - tôn kẽm:.....>140 ngan.


..............

..............

***Thứ 6:

 * Tấm nhựa lợp lấy sáng Polycatbon ate(polycatbon).

  - độ dầy:1.7mm,2.6mm,3.6mm,4.5mm,5mm,6mm,7mm,10mm.

  - khổ: (rộng:1.1met,1.22met,1.52met).(dài: 20-50met).

   - giá:

   • dầy 1.7mm...>250 ngàn/m2.

   • dầy 2.6mm...>400 ngàn/m2

   • dầy 3.6mm...>500 ngàn/m2

   • dầy 4.5mm...>620 ngàn/m2

   • dầy  5mm.....>750 ngàn/m2


 * Tấm cách nhiệt Pe-opp(3li,5li,10,15li,20li):

     • 3li....>30ngan/m2.

     • 5li....> 40ngan/m2.

     • 10li...> 50ngan/m2.

     • 20li...> 70ngan/m2

  Tấm cách nhiệt  là bằng mút PE và màng tráng Bạc OPP.


...............

...............

*** Thứ 7:

 * Ống nước: 

 - Hãng: bình minh,đại thành,việt nam cao cấp(ống dài 4met).

- giá tiền sản phẩm:


      + Giá ống lạnh PVC cấp và xả: phi 21,27,34,42,49,60,90,114,200mm.

  • phi 21(dầy:1.6mm,3.0mm)...>11.500-15.000met/tới.


  • phi 27(dầy: 1.8mm,3.0mm)...>13.000- 19.000met tới.


  • phi 34(dầy: 2.0mm,3.0mm)...>17.500- 23.000met tới.


  • phi 42(dầy: 2.1mm,3.0mm)...>22.000- 28.500met tới.


• phi 49(dầy: 2.4mm,3.0mm)...>27.500- 33.000met tới.


• phi 60(dầy: 2.0mm,2.8mm,3.0mm)...>28.500- 38.000-40.000met tới.


• phi 90(dầy: 1.7.mm,2.9mm,3.0mm,3.8mm)...>35 .500- 57.500-58.500-78.500mét tới.


• phi 114(dầy: 3.2mm,3.8mm,4.9mm)...>79.500- 95.700-120.000mét tới.


 • phi 200(dầy: 5.9mm:...>290.000 mét tới.


     + Giá ống nước nóng PPR cấp: đường kính từ Ø20, 25, 32, 40mm.

  • phi 20(dầy:1.9mm,3.4mm)...>30.000-40.000met/tới.


• phi 25(dầy:2.3mm,4.2mm)...>40.000-55.500met/tới.


• phi 32(dầy:2.9mm,5.4mm)...>60.000-85.000met/tới.


• phi 40(dầy: 3.7mm,6.7mm)...>85.000-140.000met/tới.


................

................

*** Thứ 8:

 ** Dây điện và ApTomat.


   * Dây điện:

 - hãng: cadivi,sino,trần phú,thịnh phát,cadi sun,vithaico,daphaco,ls vina...

 - chủng loại: ruột đơn,ruột đôi,cáp..

 - kích cỡ: 

    +++ Dây Đơn: 1mm,1.25mm,1.5mm,2mm,2.5mm,3mm,3.5mm,4mm,5mm,5.5mm,6mm,8mm,10mm,11mm,14mm,16mm....

 

  ••• giá bán: 

     • 1mm.....>4.000ngan/mét,400ngan/ 1cuộn 100met.


     • 1.5mm.....> 5.500ngan/mét,550ngan/ 1cuộn 100met.


     • 2mm.....>6.200ngan/mét,620ngan/ 1cuộn 100met.


     • 2.5mm.....> 7.500ngan/mét,750ngan/ 1cuộn 100met.


     • 3mm.....> 8.300ngan/mét,830ngan/ 1cuộn 100met.


     • 3.5mm.....> 9.800ngan/mét,980ngan/ 1cuộn 100met.


     • 4mm.....> 11.200ngan/mét,1.12trieu/ 1cuộn 100met.


     • 5mm.....> 13.100ngan/mét,1.31ngan/ 1cuộn 100met.


     • 5.5mm.....>14.800ngan/mét,1.48trieu/ 1cuộn 100met.


     • 6mm.....> 15.800ngan/mét,1.58trieu/ 1cuộn 100met.


.....

    +++ Dây  Đôi: (2x0.5)mm,(2x0.75)mm,(2x1.0)mm,(2x1.5)mm,(2x2.5mm)...

  

  ••• giá bán:

    •  (2x0.5)mm.....>4.200ngan/met,420ngan/1 cuộn 100met.


      • (2x0.75)mm.....> 5.000ngan/met,500ngan/1 cuộn 100met.


      • (2x1.0)mm.....>6.000ngan/met,600ngan/1 cuộn 100met.


      • (2x1.5)mm.....>9.500ngan/met,950ngan/1 cuộn 100met.


      • (2x2.5)mm.....>15.800ngan/met,1.58trieu/1 cuộn 100met.


......

  * Aptomat:

   - cách chọn aptomat: (gọi là cường độ dòng điện viết tắc i,đơn vị: A).

         I = P/U... là chọn đuợc aptomat bao nhiêu A.

    Trong đó: 

     • P: công suất tiêu thụ của các thiết bị cộng lại.(kw,w)

     • U: hiệu điện thế dòng điện sử dụng thường 220V.

   - Cách chọn dây điện: 

     • cách 1:

     lấy aptomat có  A đã chọn/6= thiết diện dây.

     • cách 2:

     Lấy công suất tổng P/1.3cu= là ra thiết diện dây.


   - có 7 loại:

 • CB: cầu dao tự động ngắt mạch điện quá tải ở dòng điện thấp,( chủ yếu 1pha).

 • MCB: là cầu dao tự động dạng tép,ngắc mạch quá tải <100A,(1pha,2pha,3pha).

 • MCCB: là cầu dao tự động dạng khối,ngắc mạch quá tải >100A.

 • ELCB: là cầu dao tự động dạng tép,ngắc mạch quá tải <100A,nó đuợc gắn bộ cảm biến ngắt dòng rò ở độ nhạy cảm cao có chức năng chống giật,lưu ý không đuợc đấu ngược.(1pha,2pha,3pha).

 • RCCB: là cầu dao tự động dạng khối,ngắc mạch quá tải <100A,nó đuợc gắn bộ cảm biến ngắt dòng rò ở độ nhạy cảm cao có chức năng chống giật,lưu ý không đuợc đấu ngược.(2pha,4pha).

 • RCBO: là cầu dao chống rò dòng điện, là thiết bị bảo vệ điện vừa có khả năng bảo vệ ngắn mạch, quá tải vừa có khả năng chống dòng rò.

 • RCD: là một thiết bị hỗ trợ và luôn gắn kèm với các thiết bị MCCB hay MCB và có chức năng bảo vệ chống dòng rò.


...............

...............

*** Thứ 9:

**Bê tông thương phẩm_Bêtong tay_Xe bơm:

    - Tính chất brtong thương phẩm: là hổn hợp đuợc pha trộn bởi cát+ đá+ nước+ ximăng+phụ da bằng máy công nghiệp.


    * Giá Chỉ phần bêtông:

   - Độ sục10±2

  • Bê tông:

M100-r28giá...>1.200.000/m3


  • Bê tông  

M150- r28 giá....>1.250.000/m3


  • Bê tông  

M200- r28 giá.....>1.300.000/m3


  • Bê tông  

M250- r28 giá....>1.350.000/m3


  • Bê tông  

M300- r28 giá....>1.380.000/m³


  • Bê tông  

M350- r28 giá....>1.400.000/m3


  • Bê tông  

M400- r28 giá...>1.450.000/m3


.......

  * Giá Thêm phụ gia đông kết:

 •R7: ..........>130 ngàn/1m3

 •R3,R4: .....>190 ngàn/m3


     + Thêm phụ gia chống thấm:

 • B6:....... >100 ngàn/m3..<max350.


 • B8: ........>120 ngàn/m3..>max350


 • B10:..... >140 ngàn/m3..>max450


 • B 12: ....>160 ngàn/m3..>max550


...... .....

 * Giá phần tiền công máy bơm:

     -  phần bơm "Cần" Giá tiền(loại: 25,27,30,37,42,52,56met):


     + công suất: 120m3 đến 170m3/h...

     + áp lực: 8.5Mpa,10.5Mpa.

     + Giá bơm theo Ca(1ca=8 giờ)


     • Giá tiền Bơm cần dài 37m/...>3trieu/1ca...


     • Giá tiền bơm cần 42m/....>3.5trieu/1ca....


     • 52m/....>4.2trieu/1ca.....


     • 56m/.... >5.2triệu/1ca(8 tiếng)


     • lưu ý: < 25m3/betong và vượt quá thêm > 130ngan/m3.


      • giá chung:..>95ngan÷120ngan/m3.


.......

    *  Phần bơm tĩnh(bơm ngang,bơm nối ống):

     + công suất: 40m3 đến 60m3/h...

     + áp lực: 13Mpa,10.5Mpa.

     + giá tiền:.... < 25m3/betong:


     • Giá tiền Bơm cần dài 37m/...>3trieu/1ca...


   • dưới 50 mét dài/...>3.7trieu/1ca....


   • 50÷80 Mét dài/...>4.3trieu/1ca


   • 80÷120 mét dài/...>5.4triệu/1ca(8 tiếng)


   • Lưu ý: (vượt quá thêm >130ngan/m3)nha.


.........

  *  Giá bơm theo mét khối:

    • <25 khối giá:.... >150 ngàn/m3.


    • >25 khối giá:.....> 120 ngàn/m3.


.......

   * Tóm lại giá chung gồm vật liệu và xe bơm,công phụ trợ trong 1m3 betong:

 - không phụ gia là:

 • max 200:....>1,45trieu/m3

 • max 250:....>1,5trieu/m3

 • max 300:.....>1,55trieu/m3.

 • max 350:.....>1,6trieu/m3

 - có phụ gia đông kết R7 hoặc B8:

 • max 200:....>1,57trieu/m3

 • max 250:....>1,62trieu/m3

 • max 300:.....>1,67trieu/m3.

 • max 350:.....>1,72trieu/m3.


........

 ** Giá tiền công đổ bêtong tay:

 + Phần giá tiền công chỉ có đổ lên sàn:

  •• Tính lẻ:.....>390 ngàn/ mét khối tiền công đổ tay không cào,cán,đầm dùi.

  •• Tính lẻ:....> 500 ngàn/ mét khối tiền công gồm: công đổ,công cào,cán,đầm dùi.

  •• Tính theo nguyên khối(theo sàn):


    • TRỘN, ĐỔ DƯỚI 10 KHỐI GIÁ: 

>3.5TRIỆU/ SÀN.

    • TRỘN, ĐỔ TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:

>4.5 TRIỆU/ SÀN.

    • TRỘN, ĐỔ TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:

>5.5 TRIỆU/ SÀN.


  + Phần giá tiền công: cào,cán,đầm,dùi:

    •• Tính theo nguyên khối(theo sàn):

   • DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >1.5trieu/ SÀN

   • TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 2trieu / SÀN

   • TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 2.5trieu / SÀN


..................

..................

*** Thứ 11:

 * PHẦN CỪ: (cừ betong cốp thép,cừ tràm,cừ lasen-cừ C,U...).


- dạng thứ 1:   

+ Loại cừ vuông:

 •• loại Cừ:

  • 200x200mm(dài 3m,4m,5m,6m).

Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~22 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 45 tấn , Pmax = 70 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>370ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>290ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói<400 mét dài...25trieu


•• loại cừ: 

   • 250x250mm(dài 3m,4m,5m,6m,7m),Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~35 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 60 tấn , Pmax = 90 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>400ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>320ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói<400 mét dài...27trieu


•• loại cừ: 

   • 300x300mm(dài 4,5,6,7,8m),Thép chủ 4ф16,hoặc18.,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 80 tấn , Pmax = 120 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>530ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>450ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói<400 mét dài...35trieu.


* Dạng Thứ 2:

 + Loại cừ tròn (Li Tâm):

 •• loại Cừ:

  • 250x250mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 5 ф7,Mác:>#550,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 70 tấn , Pmax = 100 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>400ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>320ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép...>100ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói<400 mét dài...25trieu


•• loại Cừ:

  • 300x300mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 12 ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 75 tấn , Pmax = 100 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>540ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>420ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):

 .....>170ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):

......400 mét dài...80÷120trieu


•• loại Cừ:

  • 350x350mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 65 hoặc 75,Thép chủ 7ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~60 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 90 tấn , Pmax = 120 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>600ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>470ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):

.......>150ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói(máy tải hoặc robot tự hành):

...... <400 mét dài...80÷130trieu


 •• loại Cừ:

  •400x400mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 80,Thép chủ 15ф9,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~80 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 120 tấn , Pmax = 160 tấn.

  • Giá tiền trọn gói.....>840ngan/mét dài.

  • giá tiền riêng cừ....>670ngan/mét dài.

  • giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):

.......>140ngan/mét dài.

  • khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):

.......<400 mét dài...90÷140trieu


 * Dạng thứ 3:

 + Loại cừ cọc  KHOAN CỌC NHỒI:

(Theo TCVN 9395-2012: cọc khoan nhôì thi công và nhiệm thu).

 • max (#250,#300,#350),độ sụt:18-(+-2),sikaR4.

 • cọc: D300(tải<35 tấn),D350(tải<42 tấn), D400(tải<56 tấn),D450(tải<75 tấn)....

 - Giá trọn gói và giá máy+công.


 + Loại D300(phi chủ 18,đai 8,max 300)

    ••• giá trọn gói:

     • Vật tư và công:

......>600 ngàn/mét dài.

     • Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):

.....>300 ngàn/mét dài.

      • giá chuyển bùn:....>60÷90 ngàn/mét dài theo cọc.


+ Loại D350(phi chủ 18,đai 8,max 300)

    ••• giá trọn gói:

     • Vật tư và công:

......>690 ngàn/mét dài.

     • Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ 6y,các việc khác):

.....>310 ngàn/mét dài.

      • giá chuyển bùn:....>70÷100 ngàn/mét dài theo cọc.


+ Loại D400(phi chủ 18,đai 8,max 300)

    ••• giá trọn gói:

     • Vật tư và công:

......>780 ngàn/mét dài.

     • Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):

.....>320 ngàn/mét dài.

      • giá chuyển bùn:....>80÷110 ngàn/mét dài theo cọc.


+ Loại D450(phi chủ 18,đai 8,max 300)

    ••• giá trọn gói:

     • Vật tư và công:

......>880 ngàn/mét dài.

     • Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):

.....>330 ngàn/mét dài.

      • giá chuyển bùn:....>90÷120 ngàn/mét dài theo cọc.


 * Dạng thứ 4:

 + cừ tràm:

   • Đuờng kính: gốc(10÷12cm),gốc(8÷10cm),gốc(6÷8cm).

   • chiều dài: 2.6 mét đến 4.5 mét.

  ••• giá riêng cừ: 

   • Gốc (10÷12cm),dài(3.8-4.2 met).......>70÷90 ngàn/ 1 cây.


    • Gốc (8÷10cm),dài(2.7-4.5 met).......>60÷80 ngàn/ 1 cây.


     • Gốc (6÷8cm),dài(2.7-3.6 met).......>50÷60 ngàn/ 1 cây.


    ••• Giá đóng bằng máy:

...........>30 ngàn đến 35 ngàn/1 cây.

 

   ••• Giá đóng bằng tay:

...........>45 ngàn đến 50 ngàn/1 cây.


 * Dạng Thứ 5:

 + cừ kè,cừ đóng chắn tường: larsen,Cừ thép: C200,U200-250.

  • Thi công bằng máy ép tỉnh hoặc rung.

  • giá đóng:......>90-110 ngàn/mét dài.

  • giá nhổ:.........>90-110 ngán/mét dài.

  • giá thuê:.......>80 ngàn mét dài/ tháng....hay: >3.5 ngàn/ 1cừ 1ngày.

  • Giá vận chuyển thép: 1 chuyến 3.5trieu...


 * Dạng thứ 6:

 + chống văng thành tường:

 • giá thêu:....>100 đồng kg/1 ngày cân theo sắt lắp dựng.

 • nhân công lắp dựng:....>10ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.

 • nhân công tháo dỡ:......>8ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.

 • Cẩu phục vụ lắp dựng:....>8 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.

  • Cẩu phục vụ tháo dỡ:....>7 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.

 • thép tận dụng làm bản mã giằng....>30 ngàn/1 kg.

  • hao hục thép hình khi cắt xén để dựng chống giằng là công thêm 7% của tổng giá trị hợp đồng.


 

.................

..................

*** Thư 12:

  Giàn giáo,cây chống,cốp pha


   ** Giàn giáo: (Giáo khung,giáo nêm,giáo ringlock).


   * GIÁO KHUNG:

   - Bộ gồm giáo đứng độc lập: 2 khung chống có 4 chân,2 chéo giằng,kích tăng(tăng u,tăng bằng tăng),cùm xoay,mâm đứng(móc khóa,không móc khóa),cầu thang,bánh xe,chân...

   - bộ giáo đỡ cho sàn khoản120m2: gồm 42 thanh khung chính chống có 84 chân,42 cây giằng chéo..


   - Cấu tạo,Kích thước: 

   + khung chống: 

    • cao khung: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met.

    • rộng khung: 1.25met

    • thép khung: thép ống phi 42 dầy 2ly.

    + chéo giằng:

    • dùng sắt phi #21,dầy 1.2ly hoặc 1.4ly.

    • Chiều dài 1.96met hoặc 1.72met, sau khi lắp tạo khoản cách là 1.6met giữa 2 khung.

    + Mâm đứng(sàn thao tát):0.3 hoặc 0.36x2.3met....

    + Cầu thang: 0.48x 2.3met.

    + kích tăng(kích chân,kíchđầu):  dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.


     -   Giá bán: 

   • Bộ đứng lẽ 1.7met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>900 ngàn/1 bộ.


   • Bộ đứng lẽ 1.53met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>850 ngàn/1 bộ.


    • Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.7met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>16trieu/1 bộ thép kẽm.....15trieu/1 bộ sơn dầu...


      • Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.53met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>15trieu/1 bộ thép kẽm.....14trieu/1 bộ sơn dầu.


 - Giá thuê:

 + Giàn giáo1.7m(2 khung,4 chéo):

....>900 đồng/ngày,25 ngàn /1 tháng.

  + Giàn giáo1.53m(2 khung,4 chéo):

....>800 đồng/ngày,20 ngàn /1 tháng.

  + Giàn giáo 0.9m(2 khung,4 chéo):

....>700 đồng/ngày,17 ngàn /1 tháng.

  + Chéo 1.97m,1.7m ống kẽm,sơn dầu cặp...>Bán 70.000,thuê ngày 350 đồng,thuê tháng 7,8 ngàn.

  + Tôn Coffa sàn...> bán 400,000m2,thuê ngày 2.2 ngàn,thuê tháng 46 ngàn.

  + Panel(200x1200,300X1200)..> bán 320000÷350000/tấm,thuê ngày 60-80 đồng/tấm, thuê tháng 20.000÷25000/tháng.

  + Chống sắt 4m...thuê ngày 900 đồng/ngày, thuê tháng 25000/tháng

  + Xà gồ 5x10x3m,4x8x3m,5x5x3m,....>thuê 800 đồng/ ngày,...23,000/tháng

  + Ống tuýp 49x3m cây bán 170,000,thuê ngày 800 đồng,thê tháng 18,000. 

  + Khóa cùm cái...bán 40,000,thuê ngày 400 đồng,thuê tháng 8000.

  + Kích tăng 50cm cái...bán 80,000,thuê ngày 400 đồng, bán 15000. 

  + Mâm sàn(giàn giáo)cái...bán 350.000,thuê ngày 200,thuê tháng 60.000

  + Thang thao tác cái...bán 800,000,thuê ngày 4000,thuê tháng 110000


** CÂY CHỐNG TĂNG,CHỐNG GIÀN GIÁO,CHỐNG XIÊN...

     - Vỏ ngoài #60, ruột trong #42,#49 thép 2ly,2 bộ cùm điều khiển K và F,ống rem,

     - dài: 3.5met,4.0met,4.2met,4.5met,5met.

     - Giá bán:....>300ngan/1 cây.

     - gián bán cây kích tăng u,bằng:....>60 ngàn/1 cây #34.


 

  ** GIÁO NÊM:

   - Cấu tạo: thanh giằng nêm, thanh chống đà, chống consol, cột chống, chống xiên, kích u, kích chân…

   - Cấu tạo,kích thướt:

   + Cây chống đứng nêm: 

   • cao: 1m,1.5m,2m,2.5m,2.7m,3m.

   • dầy ống: phi #60-3ly,#49-2ly.

   + cây Giằng ngang:

   • cao: 0.5m,0.6m,1m,1.2m,1.5m.1.6m,1.8m

   • dầy ống: phi #42-2ly.

   + consol nêm(chống đà biên): 

    • cao: (1m cao,ngang 0.85m,xuyên 1.2m). 

    • dầy ống: phi #42-2ly.

   + Chống đà:(loại bán cùm,chốt nêm)

   • cao: 1.2met.

   • áp thân chống đứng: 50mm.

   + Kích đầu,kích chân: 

   • kích tăng dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.

   - Giá bán:....>850ngan/1 bộ khung gồm: 4 cây đứng,4 cây giằng chân,4 cây giằng giữa(thông thường cộng lại ra giá).


................

................

*** thứ 15:

  Vận thăng lòng,cẩu tháp.

 ** VẬN THĂNG LỒNG:

   * chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng tối đa 1-2 tấn.

   * cấu tạo: đốt tiêu chuẩn,giằng,lồng nâng,lòng mặt đất,cẩu tự lắp.

  * hãng: hòa phát,việt phát,zeno hàm quốc,littec hàm quốc,Gjj trung quốc,daijung hàm quốc...

  * Giá thuê: 

 - 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng(cao< 30m).... >770.000đ/ngày tùy theo hãng (chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).

- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng (cao<30m).... >23.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).

 - 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<50m)....> 30.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).

  - 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng(cao<50m).....> 36.000.000 đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).

 -  2 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<120m).... >85.000.000đ/tháng   trùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định). 


** CẨU THÁP:

  * chủng loại: cẩu tháp chóp nhọn(topkit),Cẩu tháp đầu bằng (Topless),Cẩu tháp gật gù (Luffing)

   * chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng.


  * giá thuê:

  - Loại (cao37.5m/tầm với50m) từ 1.3÷6 tấn.....>64.000.000đ/tháng  tùy theo hãng (hưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...

- Loại (cao 55m/tầm với 60m) từ 2.1÷10 tấn.....>72.000.000đ/tháng  tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...

 -  Loại (cao 61m/tầm với 55m) từ 2.5÷12 tấn.....>92.000.000đ/tháng  tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...


----------------------------

----------------------------

II./....VẬT TƯ HOÀN THIỆN:


 1... BỘT BÃ VÀ SƠN NƯỚC,SƠN DẦU,sơn dã đá-giã gỗ:


 *** Bột bã:

  - Tính chất: là chất kết dính dạng bột đuợc tạo ra bởi các yếu tố canxicabonate,đá vôi,thạch cao,đất sét,phụ gia nghiềng nát ở nhiệt độ cao.

  - bao 40kg, 1kg đi đuợc 1.2m2/2 lớp của 1 bề mặt tường.


  - Hãng: 

 + Nippon skimcoat:sine 1918 của nhật,vào việt nam 1994,nhà máy: khu công nghiệp biên hòa 2-đồng nai.

 + joton: là thương hiệu nhật bản,

,công nghệ sản xuất nhật bản,VN mua lại công nghệ và nhãn hiệu 1998. 

 + Việt mỹ: là thương hiệu việt nam,

,công nghệ sản xuất Mỹ,VN mua lại công nghệ 1990.

 + Davosa: của việt nam và công nghệ mỹ,úc.

+ maxilite,dulux,kova,expo..

 - cách làm: 

   trộn với nước tỷ lệ 1/3(1 bao 40kg trộn 14lit nước),dùng máy quấy đều cho sệt,sau đó quét 2 lớp lên bề mặt tường,lớp đầu là lớp dão dầy<7mm,sau trên 2-3gio đi lớp phủ thứ 2 là lớp hoạn thiện<5mm. Sau đó chờ khô khoản 1- 2 ngày rồi xả bằng tay hoặc máy.

 - Giá bán ước lượng chung:

  + trong nhà=....>8 ngàn/kg

  + Ngoài nhà=...>10 ngàn/kg


  - Giá riêng biệt:

   + Việt Mỹ nội thất: ..>140.000/bao(40kg)

    • Việt Mỹ ngoại thất:..>170.000/bao(40kg)

     • Việt Mỹ Plus nội ngoại thất:..200.000/bao(40kg)

    + Joton nội thất:... >210.000/bao(40kg)

    • Joton ngoại thất:... >260 .000/bao(40kg)

    + Jotun nội thất:... >250.000/bao(40kg)

    • Jotun ngoại thất:...> 310.000/bao(40kg)

    + Dulux 2in1 chung:...>365.000/bao(40kg)

    + Maxilite 2in chung:...>260.000/bao(40kg).


 * lưu ý: 

 - 1m2 tường trét 1 mặt là 0.4kg/ 1lớp...0.8kg/ 2lớp

 - 1m2 tường trét 2 mặt là 0.8kg/1lớp...1.6kg/2lớp.

    


*** Sơn nước,sơn dầu:

 - Tính chất: là một hệ đồng nhất gồm chất tạo màng, bột màu, dung môi và một số hợp chất phụ gia khác .

 - 1 lít lăn một nước ở 1 bề mặt:4m2


 - Hãng sản xuất:

  + Dulux: sine 1918 của Úc-Anh và 2008 thuộc tập đoàn AkzoNobel(hà lan),vào VN 1990,nhà máy: mỹ phước 2-bến cát-bình dương.

 + kova: sine 1993 của việt nam,nhà máy: nhơn trạch-đồng nai,bắc từ liêm-hà nội.

 + mykolor: của Mỹ thuộc tập đoàn 4 oranges(mỹ) vào VN 2004,nhà máy tại đức hòa-Long an.

 + jotun: sine 1920 của Na uy và vào VN 1994.nhà máy: tân uyên-bình dương,hiệp phước-nhà bè.

 + nippon: sine 1918 của nhật,vào việt nam 1994,nhà máy: khu công nghiệp biên hòa 2-đồng nai.

 + maxilite: sine 1937 Anh, thuộc tập đoàn AkzoNobel(hà lan),vào VN 1994,nhà máy: mỹ phước 2-bến cát-bình dương

 + expo: của Mỹ thuộc tập đoàn 4 oranges(mỹ) vào VN 1994,nhà máy tại đức hòa-Long an.


 - Giá bán:

 + sơn lót kháng kìm:

    • thường:...>130 ngàn/lít

    • đặt biệt:...> 180 ngàn/lít

 + sơn trong nhà:

    • thường:...> 130 ngàn/lít

    • đặt biệt:...>250-400ngàn/lít.

 + sơn ngoài trời:

    • thường:...> 160 ngàn/lít

    • đặt biệt:...>300-450ngàn/lít.

 + sơn dầu

    • thường:...> 120 ngàn/lít

    • đặt biệt:...>300-600ngàn/lít.

 - lưu ý: giá sơn tùy theo tính chất riêng mỗi loại,mỗi hãng nên giá tiền rất nhau.


..........

   *  sơn giã đá,giả gỗ

   -  Kỹ thuật thi công:

     •Bước 1: Trét 02 – 03 lớp mastic dẻo KOVA không nứt chân chim để làm phẳng bề mặt thi công. Mỗi lớp cách nhau 4 – 6 giờ và để khô 8-12 giờ.

      • Bước 2: Sau khi đã làm phẳng bề mặt tường, cần chà nhám lại, phủi sạch bụi và dùng khăn ẩm lau sạch bụi mastic. Điều này giúp đảm bảo sơn lót và sơn giả đá sẽ bám chắc lên tường.

     • Bước 3: Lăn 01 lớp sơn lót kháng kiềm K-109 (trong nhà) hoặc K-209 (ngoài trời) màu trắng hoặc theo màu giả đá, để khô từ 4 – 6 giờ.

     • Bước 4: Dùng súng phun hoặc bay trét sơn giả đá lên tường.

     • Bước 5: Dùng rulô nhúng nước sạch lăn lại để làm phẳng bề mặt giả đá. Để giả đá khô ít nhất 24 giờ rồi dùng giấy nhám vải xả nhám.

     • Bước 6: Phủ 01 lớp kéo bóng hệ dầu. Không được để lớp sơn mới thi công tiếp xúc với mưa/nước ít nhất 8 giờ sau khi thi công.


     - giá thi công trọn vẹn: 

  + Sơn giả đá nghệ thuật

      • Giá Sơn hãng Clear Kova:

.....600.000đ/1m dài(>50 dài).

.....850 .000đ/1 m dài(<50 dài).

      • giá Sơn tinh màu tổng hợp Clear Kova: 

.....600.000đ/1m dài(>10 m2).

.....850 .000đ/1 m dài(<10m2).

     • Khối lượng > 50m dài chỉ: 200.000đ


......................

......................

*** Thứ 13: 

    BỒN NƯỚC - MÁY NƯỚC NÓNG-MÁY NƯỚC NÓNG NLMT.

1./..BỒN NƯỚC:

 - Hãng:đại thành,toàn mỹ,sơn hà,bình minh...

- Bồn nước nhựa:

 • loại(đứng,ngang)300L...>1.4tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)400L...>1.6tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)500L...>1.8tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)700L...>2.1tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)750L...>2.4tr/1 cái.

•loại(đứng,ngang)1000L...>2.6tr-3,7tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)1500L...>4.5tr- 5.5tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)2000L...>5.6tr- 6.5tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)3000L...>9tr/1 cái.

• loại(đứng,ngang)4000L...>11.5tr/1 cái.


- Bồn nước INOX:

 •

Loại(đứng,ngang)310L...>2.1tr/1 cái.

Loại(đứng,ngang)500L...>3.2tr/1 cái.

• Loại(đứng,ngang)700L...>3.71tr/1 cái.b

•loại(đứng,ngang)1000L...>5tr-6tr/1 cái.

• Loại(đứng,ngang)1500L...>6.5tr- 8.5tr/1 cái.

• Loại(đứng,ngang)2000L...>9tr- 10tr/1 cái.

• Loại(đứng,ngang)2500L...>10,5tr- 11.5tr/1 cái.

• Loại(đứng,ngang)3000L...>11.7tr-12.5tr/1 cái.


 

       2./. MÁY NƯỚC NÓNG(bình nóng lạnh).

 • hãng: Ariston,Ferroli,banasonic,siogreen,centon,alpha,legend,waterfall,đại thành...


 

++ MÁY NÓNG TRỰC TIẾP.

  • Tính chất: Làm nóng bằng tia hồng ngoại hoặc thanh đốt điện trở trực tiếp khi nước đi qua,có cơ chế chống giật ELCB,đốt nóng ngay tức thời,

  • đặt tính: máy nhỏ gọn,công xuất nhỏ 3.5W-4.5W,có 2 loại:bơm trợ lực và không bơm trợ lực.

  • Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 5trieu/1 cái


 + + MÁY NƯỚC NÓNG  GIÁN TIẾP.

  • Tính chất:  đuợc làm nóng bằng thanh đốt điện trở thông qua bình chứa nước có dung tích 15lit-100lit,đốt nóng 10-15phut,công xuất 2500W)...

   • Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 7trieu/1 cái


  3./. MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI.

   • Tính chất: Làm nóng trực tiếp qua ống hấp thụ chân không thủy tinh theo nguyên lý đối lưu nhiệt đưa lên bình chứa để giữ nóng khi nhận ánh sáng mặt trời trực tiếp.

    • Kích thước: 2000x1040x1230,200x1220x1230,200x1400x1230.

   • thể tích chứa: 150lit,180lit,210lit,225lit,240lit,270lit,300lit,315lit,360lit

   • Giá từ: ....> 6tr - hơn 17trieu/1 cái


.....................

.....................

***THỨ 15:

 - Máy lạnh:

  * chủng loại: máy lạnh treo tường,máy lạnh âm trần,máy lạnh áp trần,máy lạnh tủ đứng...

 * hãng: sharp,media,reetech,funiki,casper,aqua,sumikura,hitachi,toshiba,electrolus,mitsubishi,LG,carier,banasonic,samsung...

   * ống đồng:

   -ống hơi:..9.5mm,12.7mm,15.9mm,18mm.

   - ống lỏng:...6.4mm,9.5mm,12.7mm

   * bình ga: R32(bán kính 320mm).

 * giá chung chung:

 - loại treo tường:(có hoăc không inverter)

 + 1hp(ngựa) khoản:...6trieu-9trieu.

 + 1.5hp(ngựa) khoản... 8tr - 12tr.

 + 2hp(ngựa) khoản... 10tr - 15tr.

 + 2.5hp(ngựa) khoản... 12tr - 17tr.


  - loại âm trần :(có hoăc không inverter)

 + 1.5hp(ngựa) khoản:...20trtrieu -23trieu.

 + 2hp(ngựa) khoản... 23tr - 25tr.

 + 2.5hp(ngựa) khoản... 24tr - 27tr.

 + 3hp(ngựa) khoản... 25tr - 29tr.

 + 3.5hp(ngựa) khoản... 26tr - 30tr.

 + 4hp(ngựa) khoản... 27tr - 32tr.

 + 5.5hp(ngựa) khoản...33tr - 36tr.


 * cách tính chọn máy lạnh cho phòng:(đơn vị: BTU/h)

  - 1m3 = 200btu/h

  - giá trị quy ước: 

  + gia đình 45m3 = 9000btu/h= 1Hp.

  + quán xá 30m3 = 9000btu/h= 1Hp.

  + khách sạn 35m3 = 9000btu/h= 1Hp.

  - ?Hp(sức ngựa)= V/(giá trị quy ước)...


.....................

.....................

***Thứ 16

- GẠCH- ĐÁ ỐP,LÁT,TRANG TRÍ.


  * Dạng thứ 1:

  Gạch men ốp lát,gạch trang trí.

  + Thương hiệu dùng: Inax,đồng tâm,viglacera,bạch mã,prime,thạch bàn,vietceramics,CMC,Taicera,Vitto,hoàng hà,tasa,ceramic...


  + kích thước dùng:

   ••• gạch Lát:

 (20x20cm/25vien1 thùng ),(25x25cm/16vien 1 thùng),(30x30cm/11vien1 thùng ),(31x31cm/10viên1 thùng),(40x40cm/6vien 1 thùng),(50x50cm/4vien 1 thùng),(60x60cm/4vien1thùng),(80x80cm/3viên 1thùng),(15x60cm/11viên 1thung),(30x80cm/4vien 1 thùng),(30x120cm/3 viên 1 thùng)


   •• giá bán chung chung:

  • gạch 20...>110-130 ngàn/m2.

  • gạch 25...>120-140 ngàn/m2.

  • gạch 30...>130-250 ngàn/m2.

  • gạch 40...>140-420 ngàn/m2,sân vườn..>130-230 ngan/m2.

  • gạch 50...>300-430 ngàn/m2.

  • gạch 60...>220-520 ngàn/m2.

  • gạch 80...>320-720 ngàn/m2.

  • gạch(15x60)...>250-380 ngàn/1 thùng

  • gạch(30x80)...320-450 ngàn/1thùng.

  • gạch(30x120)...>350-650 ngàn/1 thùng

 

    •••  Gạch ốp:

 (6x24cm/68vien 1 thùng),(20x50cm/10vien 1 thùng),(30x45cm/7vien 1 hộp),(30x60cm/8vien 1 hộp),(31x42cm-trang trí)...

    •• giá chung chung:

........>180- 450ngan/1 hộp.


   ••• gạch viền(len tường):....(7x30cm/10 vien 1 thùng),(9x45cm),(9x60cm),

     •• giá chung chung:

..........>70-350ngan/1 hộp


    ••• gạch chân tường:(12x40cm/20vien 1 thùng),(12x50cm/16vien 1 thùng),(50x86cm/4 vien 1 thùng).(50x90cm/4vien 1 hộp)

     •• giá chung chung:

..........>180-380 ngàn/1 hộp


  * Dạng thứ 2:

  Đá granite,mabô.

  + Thương hiệu:

  ••• granite: phan rang,khánh hòa,gia lai,phú yên,bình định,huế,ấn độ,cambuchia,nhật,phần lan,brazil,ấn độ,nauy...

  •• giá loại đá trong nước: 

  •......>850 --1.4 triệu/m2

  • Lưu ý: (mặt bếp..<200 ngàn giá lát cầu thang...<200 giá ốp mặt tiền).

   •• giá loại đá ngoài nước: 

  •......>1.1 --3.2 triệu/m2

  • Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).

.......

   ••• Marble(mabô). ý,hylạp,nhật,đức,hungary,ấn độ,nghệ an....

    •• giá loại đá trong nước: 

  •......>2trieu --2.7 triệu/m2

  • Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).

  • Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.

    •• giá loại đá ngoài nước: 

  •......>2--4.5 triệu/m2

  • Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).

  • Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.


...............

...............

***Thứ 17:

 THIẾT BỊ: BẾP VÀ VỆ SINH.


 * Thiết bị vệ sinh:

   -  Hãng: * toto(SX việt nam,trung quốc ,thái lan-"nhật bản"),*inax(SX việt nam-"nhật bản"×),viglacera(việt nam),picenza(hàng việt thương hiệu ý),ceasar(SX việt nam-"đài loan"),*American Standard(SX việtnam,thái lan-"Mỹ"),*Kohler(mỹ),Selta(việt nam),*cotto(SX việt nam,thái lam-"thái lan"),các công ty việt nam và các mặc hàng nhập từ trung quốc có chất lượng.

   - giá sản phẩm:

  + bồn cầu:

  •• bồn cầu 1 khối(két liền) loại cơ/điện tử:

   • giá thường.....>2,5tr--8trieu/cái tùy theo hãng

   • giá cao cấp.....>9tr--55trieu/cái tùy theo hãng


  •• bồn cầu 2 khối (cơ):

  • giá thường.....>2tr--7trieu/cái tùy theo hãng

  • giá cao cấp.....>9tr--30trieu/cái tùy theo hãng

   

  •• bồn cầu âm tường

  • giá thường.....>5tr--10trieu/cái

  • giá cao cấp...>12tr--20trieu/cái tùy theo hãng


  •• bồn cầu điện tử:

  • giá thường.....>15tr--30trieu/cái tùy theo hãng

  • giá cao cấp.....>32tr--500trieu/cái tùy theo hãng


  +Chậu rửa vệ sinh treo tường,chân đứng,bàn đá(lavobo):

  • giá thường.....>700 ngàn--1.5trieu/cái

  • giá cao cấp.....>2tr--7trieu/cái


  + chậu rửa chén bếp(chậu,vòi,van).

   • giá thường.....>1.5 ngàn-3trieu/bộ

   • giá cao cấp(vòi nóng lạnh).....>3tr--5trieu/bộ 


  + Tiểu nam(đứng,treo)

  • loại treo:......>500ngàn- 2trieu/cái

  • loại đứng:....>3ngàn- 10trieu/cái

  • bộ xã tay.....>700ngan/cái....cảm ứng....>3trieu/cái.


  + bồn tắm:

  • giá thường.....>7tr--15trieu/cái tùy theo hãng

  • giá cao cấp.....>17tr--70trieu/cái tùy theo hãng.


  + bộ sen tắm:vòi,van,bát sen tắm)

  • giá thường.....>1.5 triệu--5trieu/cái

  • giá cao cấp...>7tr--25trieu/cái tùy theo hãng.


   

................

................

***Thứ 18

 CỬA,TỦ,KỆ,KÍNH:


a... Hệ nhôm(dầy:1-1.4ly).

( Cửa,tủ,bếp,vách ngăn,vách kính bằng Nhôm).


1.  Nhôm Đông Á, Đô Thành:   

 - cửa:

   • Cửa lùa nhôm kính(kính 5mm): 

      Giá báo:    > 1,2tr/m2              

   • Cửa đi nhôm kính(kính 5mm):

      Giá báo:    > 1,3tr ngàn/m2     

 - tủ: 

  +Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):

      Giá báo:  > 500 ngàn/ theo mặt đo m2.  

    +Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):

      Giá báo:  > 1.7 triệu/ mét dài


  - Vách nhôm kính(kính 6.8mm)......>850 ngàn/m2      


2.  Nhôm hệ việt pháp(dầy:1-1.4ly).

-  cửa sổ:

+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 8mm

 • Giá báo:     >1,37 triệu/ mét vuông   

 • Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)             

+  Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.

     • Giá báo    >1,37 triệu/m2  

          

   

- cửa đi:

+ Cửa đi mở :                                              

     • Giá báo:   >1,7triệu/m2                      

     • Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).


- Tủ:

+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):

      Giá báo:  > 700 ngàn/ theo mặt đo m2.  

    +Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):

      Giá báo:  > 2.3 triệu/ mét dài


 - vách:(kính 5mm)......>1.2trieu/m2


                       

3.   Nhôm hệ HuynDai(dầy:1-1.4ly).

-  cửa sổ:

+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm

 • Giá báo:     >1,69 triệu/ mét vuông   

 • Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)             

+  Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.

     • Giá báo    >1,69 triệu/m2  

             

- cửa đi:

+ Cửa đi mở :                                              

     • Giá báo:   >2.3triệu/m2                      

     • Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).


- Tủ:

+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):

      Giá báo:  > 800 ngàn/ theo mặt đo m2.  

    +Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):

      Giá báo:  > 2.9 triệu/ mét dài

 - vách:(kính 5mm)......>1.3trieu/m².   


4.  Nhôm xingFa:

+ Cửa đi mở :                                              

     • Giá báo:   >2.9triệu/m2                      

     • Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).


-  cửa sổ:

+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm

 • Giá báo:     >2.1 triệu/ mét vuông   

 • Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)             

+  Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.

     • Giá báo    >2.1 triệu/m2  


   - Tủ:

+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):

      Giá báo:  > 950 ngàn/ theo mặt đo m2.  

    +Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):

      Giá báo:  > 3.5 triệu/ mét dài     


 - vách:(kính 6mm)......>1.4trieu/m2


b./. Hệ INOX.

(Cửa,lan can bằng kính và inox).

    – Cửa Inox 201 (1 ly – 1,2 ly)....>140.000 đ/kg

    – Cửa Inox 201 (0,6 ly – 0,8 ly)....>120.000 đ/kg

    – Cửa Inox 304 (1 ly – 1,2 ly)....>210.000 đ/kg

    – Cửa Inox 304 (0,6 ly – 0,8 ly).....>200.000 đ/kg


    - Trụ kính các loại (inox 304).

    •Trụ ngắn:.....>130,000 - 450.000 đ/cái 

    •Trụ lửng, trụ dài:   

             > 450.000 - 1.200.000 đ/cái

    • Pad đơn: ....>90.000 đ/cái

    • Pad đôi:......>180.000 đ/cái


c./.  HỆ KÍNH:

(Các Kính cường lực( dầy:5mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm):

  -  Kính cho cầu thang:  

      giá:     >1.900.000 đ/(1 mét dài).


 • Dầy 8mm:.......>600.000đ/m2

 • Dầy 10mm:.....>650.000đ/m2

 • Dầy 12mm: .....>800.000đ/m2

 • Dầy 15mm:.......>1.550.000 đ/m2


  -  Kính dán an toàn: loại kính dán an toàn từ 6.38mm; 8.38mm; 10.38mm:


    •  Kính dán an toàn 6.38mm:                                             >650.000/m2

    • Kính dán an toàn 8.38mm:                                             >750.000/m2

     • Kính dán an toàn 10.38mm:                                            >860.000/m2


.................

.................

*** Thứ 19

  HỆ CỬA BẰNG SẮT- THÉP: Cửa,lan can,hàng rào,mái tôn bằng sắt-kính.


1. Cửa sắt panô giả gỗ:

+ Sắt hộp 30x60 1,0 (1 ly):

   • hoa sen:              >850.000/m2

   •mạ kẽm:              >900.000/m2

   •hữu liên nhật:    >950.000/m2


 + Sắt hộp 40x80 1,2  (1,2 LY) 

•hoa sen:            >950.000/m2

• mạ kẽm:           >950.000/m2

-hữu liên nhật:   >1.000.000/m2


+  Sắt hộp 40x80 1,4  (1,4 LY):

•hoa sen: >1.100.000/m2

•mạ kẽm:  >1.100.000/m2

•hữu liên nhật :  > 1.200.000/m2


+ Sắt hộp 40x80 1,8  (1,8 LY): 

•hoa sen: >1.200.000/m2

•mạ kẽm:  > 1.200.000/m2

•hữu liên:  >1.300.000/m2


2. Cửa sắt thường:

+Sắt hộp 30x60 (1,2 LY):

•hoa sen: > 850.000/m2

•mạ kẽm:   >850.000/m2

•hữu liên nhật: > 900.000/m2


 + Sắt hộp 40x80 1,2  (1,2 LY):

• hoa sen: > 900.000/m2

•mạ kẽm:  >950.000/m2

•hữu liên nhật:  >1000.000/m2


3.  Giá thi công lắp đặt lan can sắt, hàng rào sắt, hoa cửa sắt:


+ Lan can cho ban công sắt hộp 30x60x1.2mm phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp:

          Giá> 800.000đ/m


+  Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 12×12 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:

          Giá> 600.000đ/m2


+Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 14×14 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:

          Giá >800.000đ/m2


4.   Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 12):           

          giá: >80.000 đ/kg

+ Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 14):               

          giá  >100.000 đ/kg


 5.   Sắt ghệ thuật, sắt uốn mỹ thuật:                                      giá >200.000 đ/kg


 6.   Cầu thang sắt:                                                          giá >850.000 đ/md 


  +(song sắt thẳng)                                                      giá  >1.150.000 đ/md (song sắt hoa văn)


+ Cầu thang sắt tay vịn gỗ:                                       giá:    > 1.400.000 đ/md (song sắt thẳng)

                                                                                  Giá > 1.700.000 đ/md(song sắt hoa văn)


7.   Giá thi công lắp đặt mái tôn, hàng rào tôn:


 +  Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn liên doanh Việt Nhật độ dày 0.4mm:

             giá    >450.000đ/m2


+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn liên doanh Việt Nhật độ dầy 0.4mm:

           giá     >480.000đ/m2


+Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:

             giá    >510.000đ/m2


+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:

              giá   >540.000đ/m2


……………...

................

***Thứ 20

  HỆ GỖ:

(Cửa,bếp, kính bằng gỗ).


  1.  Gỗ tự nhiên: 

   • thương hiệu: (Gỗ sồi nga - mỹ,dầu gió,căm xe,gỗ đỏ,lim...).


    • giá chung chung:

   - Cửa:

   + Cửa đi chính(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).

   • giá:.....3.5trieu--5.7trieu/m2


   + cửa sổ (Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).

  • giá:.....1.7trieu--4.7trieu/m2


   + cửa phòng:Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).

  • giá:.....3.2trieu -- 5trieu/m2


   - Tủ

  + Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ(kính 5mm,pano gỗ):

      Giá báo:

.......> 750 ngàn/ theo mặt đo m2.  

    +Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (kính 5mm,cánh gỗ,rộng tủ<400mm,cao<700mm):

    • gỗ xoan đào tủ trên- dưới

........>5.3tr-5.7tr/met dài.

    • gỗ sồi mỹ tủ trên- dưới

.......>5.3tr-5.7tr/met dài.

( sồi nga rẽ hơn 600 ngàn/ mét dài).

    • gỗ căm xe tủ trên- dưới

........>6tr-7.2tr/met dài.


  - cầu thang:

      + tay vịn và song tiện(tay vịn:6x7cm,con tiện75-80cm).

      • Giá:

 ........ >900.000 – 2.000.000 đ/m tùy theo loại gỗ.

   • Lưu ý: Tay vịn cong nhân hệ số 1.5 còn các mẫu tay vịn, song tiện nếu quý cách khác thì sẽ báo giá tùy theo yêu cầu của quý khách.


     + giá mặt bậc, cổ bậc cầu thang gỗ: Thông thường quy cách của mặt bậc, cổ bậc, khổ bậc là: Mặt bậc cầu thang dầy: 26 – 28mm. Cổ bậc 15-18mm.

 • Giá:

 ........ >1.800.000 – 3.500.000 đ/m tùy theo loại gỗ.

   ( chỉ khổ bậc dài dưới 1m. Các khổ bậc lớn báo giá theo thực tế).


 2.  Gỗ công nghiệp: 

   - Loại:

 MDF,HDF,FMC(verneer,laminate...).

   -  tính chất:

   • Gỗ MDF: là loại gỗ ép được sản xuất từ gỗ mùn cưa xay nhiễn qua quá trình xử lý bằng cách liên kết các sợi gỗ bằng keo hoặc hóa chất tổng hợp.

   • Gỗ HDF là gỗ ván sợi mật độ cao,bằng cách ép các sợi gỗ hay bột gỗ cùng với chất kết dính và 1 số thành phần phụ gia khác trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.

   • Gỗ MFC là loại Ván gỗ dăm pha trộn lẫn nhau kết hợp với keo ép và phủ nhựa Melamine.

   -- giá chung chung:

   - Cửa:

   + cửa phòng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).

   • giá:.......1.7tr-2.7tr/m2


   - Tủ

  + Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ:

      Giá báo:

.......> 2.5tr--4.2trieu/ m2.  

    +Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (cánh,gỗ mặt sau,rộng tủ<400mm,cao<700mm):

........>3.5tr-5.5tr/met dài.

 

Bùi thụy hoàng long




** Kiến thức:

   VỀ BÁO GIÁ NHÂN CÔNG CÁC PHẦN RIÊNG BIỆT 2026-2027.

........

Bùi Long construction 0934182225-0961200667,chuyên về lĩnh vực thiết kế nhà và xây-sửa nhà/quán xá

..........

08/2027,Lương thợ hồ (600_650_700 tùy theo tay nghề- phụ hồ(400_420_430_440_450 tùy theo tay nghề),Lương thợ điện(500_550_600 tùy theo tay nghề và phụ 350_400), Lương thợ sơn nước(550_600_650_700_750_800-1triêụ tùy theo tay nghề và yếu tố công việc-phụ 350_400)

........

........


A. GIÁ LÃNH PHẦN TƯỜNG XÂY-TÔ:

•• Giá chung chung xây tô m²:

• Công xây tô:... >230ngan/m²(xây 140ngan/m²,tô 2 mặt 95ngan/m²)

• xây tô có vật tư:...>360ngan/m² (công 230ngan/m²,vật tư xây tô 130ngan/m²).


•• Ghi chú:

  xây 10m2/ca,Tô 2 mặt 15m2/ca.


.....................

B. GIÁ TIỀN LÃNH TÔ TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI:

•• Giá chung chung tô m²:

• Công tô 2 mặt:... >120ngan/m²(tô 1 mặt 60ngan/m²)

• Tô 2 mặt có vật tư:...>170ngan/m² (vật tư xây tô 50ngan/m²).


•• Ghi chú

 Tô 1 mặt 25m2/1 ca

  Tô 2 mặt 12m2/1 ca


......................

C. GIÁ TIỀN LÃNH ỐP,LÁT GẠCH:

•• Giá chung chung ốp và lát m²:


• Công ốp lát gạch :... >160ngan/m²(giá lát >140ngan/m² Cho gạch <40*40,.giá lát >180ngan/m² cho gạch >60*60,80*80,120*120,160*80.,ốp mắt hơn lát 30ngan/m2 nha)..


• Công ốp lát có vật tư và  gạch men,gạch đá:...>420ngan/m² -->800ngan/m²(Gồm vật tư vữa và hồ dầu keo: 70ngan/m2, gạch men_gạch đá: 250ngan/m²--->400ngan/m²).


 •• Ghi chú

   ° Lát không cán hồ 25m2/1 ca.

   ° Lát có cán hồ 15m2/1 ca.


   ° ốp 10-12m2/1 ca,ốp mặt tiền trang trí 6-7m2/1 ca.


........................

D. GIÁ TIỀN LÃNH CÁN NỀN 2-3-4-5 PHÂN: 

•• Giá chung chung cán m²:

• Công cán:... >120ngan/m²

• Công và vật tư:...>200ngan/m²(công 120ngan/m²,vật tư 80ngan/m²).


.........

E/..Giá LÃNH TIỀN SAN LẤP

•• Giá chung chung  san lấp m²:

• Công san lấp tay và máy :... >200ngan/m²

• Công có vật tư...>350ngan/m²(Công:>200ngan/m²,vật tư: 1m³ xà bần 200ngan+ 120ngan xe chở/1m³).


.........

F./..GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN PHÀO CHỈ,KẼ Ô:

•• Giá chung chung đắp chỉ mét tới:

• Công đắp chỉ :... >300ngan/mét tới_450 ngàn/mét tới.

• Công có vật tư...>400ngan/mét tới---> 500ngan/mét tới (Công:>350ngan/met tới,vật tư: >60ngan/mét tới).


..........

K./..GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN TÍNH TIỀN CÔNG ĐÀO+ LẤP - ĐẬP PHÁ,THÁO DỠ:

••  Đào đất bằng tay:350-450ngàn/ m³(đất cát-đất sét-đát đá dăm sỏi xà bần).

••  Đào bằng gầu(máy xúc): 200ngàn-250ngàn/m³ (đất cát-đất sét-đát đá dăm sỏi xà bần),lấp 70ngan-100ngàn/m3.

° Nếu Có phần nhân công hỗ trợ thêm 50ngàn/m3 nha.

•• lấp tay: 100ngan-130ngàn/m3.


•• Đập phá tay và máy : giá >200ngan/mét sàn..> 50ngan/m² tường.


•• Đục nền cũ và dọn xà bần: 80.000đ/m2.


............

L./.GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN BỘT TRÁT, SƠN NƯỚC,SƠN DẦU:

•• Giá công chung chung  m²:...

• Sủi và dặm vá lăn lại : ...70ngan/m²( sủi:15ngan/m²,dặm vá 20ngan/m²,lăn lại 35ngan/m²).


• Lăn trát sơn nhà mới...>75ngàn/m2 tường(35ngan/m² 2 lớp bã,40ngan/m² 3 lớp lăn sơn).....


...>230 ngàn/ mét sàn(  gồm công 2 lớp bả matic,1 lớp lăn sơn lót kìm, 2 lớp lăn sơn phủ).


...........

M./..GIÁ TIỀN LÃNH NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN - NƯỚC:

••  tiền công phần chung làm điện- nước : 

 giá >250ngan/mét sàn.


• phí nhân công làm phần điện: giá >150ngan/m² sàn 


• phí nhân công làm phần nước: giá >100 ngàn/ m² sàn.

• hoặc Phí công Lắp đặt nước hoàn thiện cho nhà mới tính từng lầu: ....>4.500,000.


........

L./... GIÁ NHÂN CÔNG,VẬT TƯ PHẦN THẠCH CAO: 08/2026_2027

 * Gía tiền công -vật tư phần chung:

- quy cách vật liệu:


++ Trần chìm,trần nổi: nhận trọn gói

• Trần thường: giá >150ngan

• Trần vĩnh tường: giá >230ngan 

 

++ TRẦN GẬT 1,2,3 CẤP: nhận trọn gói:

• trần thường: giá >250ngan/m2

• Trần Vĩnh tường: giá >270ngan 


++ TRẦN CHÌM,GIẬT CẤP NHẸ PHÒNG WC: sử dụng tấm thạch cao ximang chống ẩm,chống nước simbon:

Nhận làm với giá : >280ngan 


++ TRẦN HOÀN THIỆN MÁI PHẦN NGOÀI TIẾP GIÁP: sử dụng tấm simbol( tấm thach cao ximang chống nước):

Nhận làm với giá : >280ngan

Lưu ý: thợ chỉ làm phần thô đóng khung, khoét lỗ chờ đèn,dán lưới chỗ tiếp giáp thôi. Còn phần sơn nước thì bên sơn nước làm...


..........

M./... Giá Công đổ bêtong tay 08/2026_2027:


 +++ Phần giá tiền công chỉ có đổ lên sàn:

  •• Tính lẻ:.....>520 ngàn/ mét khối( tiền công đổ tay không cào,cán,đầm dùi).

  •• Tính lẻ:....> 620 ngàn/ mét khối (tiền công gồm: công đổ,công cào,cán,đầm dùi)


  •••• Tính theo nguyên khối(theo sàn): chỉ đổ không đầm dùi

    • TRỘN, ĐỔ DƯỚI 10 KHỐI GIÁ: 

>5.5TRIỆU/ SÀN.

    • TRỘN, ĐỔ TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:

>6.5 TRIỆU/ SÀN.

    • TRỘN, ĐỔ TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:

>7.5 TRIỆU/ SÀN.


  +++ Phần giá tiền công: cào,cán,đầm,dùi:

    •• Tính theo nguyên khối(theo sàn):

   • DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >2.8trieu/ SÀN

   • TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 3.3trieu / SÀN

   • TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 3.8trieu / SÀN


 + Phần giá tiền đỗ kết hợp công: cào,cán,đầm,dùi:

 •• Tính theo nguyên khối(theo sàn):

   • DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >7.5trieu/ SÀN

   • TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 9 trieu / SÀN

   • TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 10.5trieu / SÀN.


.........

CÒN TIẾP RÃNH GHI NHA

 

Bùi thụy hoàng long 0934182225



** Kiến thức:

  CÁC CÔNG VIỆC XÂY NHÀ

...........

- bùi thụy hoàng long(bùi long): 093418225-0961200667 chuyên thiết kế,tư vấn giám sát,thi công-sửa chữa về xây dựng.


..................... 

    Mô tả các công việc cần làm:

A./Phần thô:


1. Tổ chức công trường, làm nhà tạm cho công nhân: tiến độ  Làm < 7 ngày.


2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng, cọc: tiến độ Làm < 5 ngày.


3.Ép cọc,khoan nhồi(nếu nhà là móng cọc): tiến độ Thi công< 15 ngày.


4. Chuẩn bị các thiết bị,công cụ xây dựng,các loại xe chuyên dụng để phục vụ xúc tiến công trường: Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước:


+ Cắt_ Đập đầu cọc BTCT (nếu là btct):tiến độ < 4 ngày


+ Làm phẳng bề mặt đáy móng, Đổ bê tông đá 4 × 6 max100, dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng:tiến độ < 3 ngày.


+ Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng: 

Tiến độ <15 ngày.


+ Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước: Tiến độ < 3 ngày


+ Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng mái: Tiến độ < chiếm 2/3 tổng tiến độ công trình.

° Có kèm theo công đoạn  đặt ống luồng ghen cứng pvc hay HDPE trắng π 20 chịu nhiệt để chờ bắt đèn khi đổ sàn.


+ Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây bậc bằng gạch thẻ (không tô bậc): Tiến độ bám sát theo quy trình đổ sàn,ra cốp pha cầu thông mỗi tầng là < 3  ngày.


+ Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng, vệ sinh toàn bộ công trình,Xây tường có 2 cách làm:  1 là đỗ cột xây tường luôn,2 là dựng hệ khung nhà rồi xây.

° xây theo đổ cột: tiến độ 1 thợ xây 12_15m²/ngày.

° dựng hệ khung xây: 1 thợ 12_15m²/1 ngày rồi nhân lên diện tích tường.


+ Tô vách toàn bộ công trình: 

° Tô ngoài nhà: 1 thợ tô 15_17m²/1 ngày và nhân cho diện tích tô.

° Tô trong nhà: 1thợ tô 20_22m²/1 ngày.


+  hoàn thiện thi công mặt tiền từ trên xuống dưới tô,chỉ,bắt lang can,bắt các vật ghim trang trí hoạ tiết: Tiến độ mất khoản 15_20ngày.

°  Tiến độ 1 tầng: 1 thợ 2_3m²/ngày và nhân cho diện tích.


+ Cán nền từ trên xuống dưới,cán sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh:

° Tiến độ: 1 thợ cán nền 2_3 phân là  15_17m²/1 ngày Nhân với diện tích cán.


+ Chống thấm sàn sân thượng, vệ sinh, mái, ban công: Tiến độ < 10 ngày.


+ Lắp đặt hệ thống điện và Cấp thoát nước ,hệ thống mạng Wlan wifi,cáp tivi.


B./..phần công hòan thiện:


+ lát gạch sàn, len chân tường,tolet các tầng: 

° Tiến độ Lát: 1 thợ lát 15_17m²/ngày

° Tiến độ ốp: 1 thợ ốp: 1 thợ ốp 10_12m²/ngày.


+ Nhân công ốp gạch gạch trang trí mặt tiền:

° Tiến độ hoàn thiện:  1 hoàn thiện 2-3m²/ngày.


°° Thầu trọn thì tự mua hết,còn chủ nhà tự làm thì cung cấp gạch, keo chà jont.


+ Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi (không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp bả Mactic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ – không sơn lót khu vực

trong nhà): 

° Tiến độ trát bã 2 lớp(dão và phủ): 1 thợ 15_17m²/ngày 1 lớp và suy ra 2 lớp là 8.5m²/1 ngày 2 lớp.

° Tiến độ lăn sơn 3 lớp(1 lớp lót kìm,1 lớp dão,1 lớp phủ: 1 thợ 25_30m²/ngày 1 lớp và suy ra 3 lớp là: 10m²/1 ngày 3 lớp.


+ Bắt thiết bị vệ sinh và thiết bị cấp thoát nước(lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện):

° Tiến độ: < 15 ngày.


+ Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng (lắp đặt công tắc, ổ căm, tủ điện,CB, MCB,MCCB, quạt hút, đèn trang trí, đèn chiếu sáng, đèn lon,quạt các loại,ghi chú:  không bao gồm lắp đặt đèn chùm trang trí)

° Tiến độ: < 20 ngày.


 + Bắt bồn nước, máy bơm nước:

° Tiếng độ: < 5 ngày.


+ Nhân công lợp ngói mái, tole mái:

° tiến độ: < 10 ngày.


+ Dọn dẹp vệ sinh công trình hàng ngày: 

° khoản 16h30_16h45 hàng ngày.


+ Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao:

° Dọn dẹp sạch vệ sinh mọi thứ.


+ Kí biên bản biên nhận bàn giao và thanh toán kết thúc.

 

Bùi thụy hoàng long 1982



** kiến thức:

  CÂN ĐO ĐÔNG ĐẾM VỀ XÂY DỰNG

........... 

Bùi long xây dựng 0934182225-0961200667,Chuyên về thiết kế/xây/sửa nhà_xưởng-quán xá

.............


...Tường 1m2:  có 54 viên gạch(giá 1 viên 1.2ngàn-1.5ngàn).


...Tường 1m2: có xi măng xây là 6kg,tô 2 mặt là 14kg.(Giá ước chung 1bao50kg: <120ngàn=>1kg là 2.4ngàn).


...Tường 1m2: có cát xây là 20lít với mạch 12mm-14mm,tô 2 mặt với mạch 15mm là 50lít,Tổng xây tô là 70lít (giá cát xây 1m3 khoản 380ngan=>1 lít là 380đồng/lít).


...Tường 1m2 trát bột: trát 1 mặt là 1,2kg,,trát bột matit ở 2 mặt tường là gần 2.5kg cho 2 lớp mỗi mặt tường: dão và phủ(giá 1kg bột từ 8ngàn-12ngàn tùy theo hãng).


...Tường 1m2 sơn nước: đi sơn nước 1 mặt là 0.7kg, đi sơn nước 2 mặt tường là gần 1.5kg cho 3 lớp lăn mỗi mặt tường: kiềm+lớp lót+lớp phủ(giá 1lít sơn 140ngàn-250ngàn tùy theo hãng).


...1m2 có nước xây tô và tưới dưỡng khoản 80lít  là  2-3 ngàn/m2(20ngàn/m3 nước)


.................

** Tiến độ của thợ: công thợ 600-650ngàn/ngày-phụ 430- 450ngàn/ngày(T+P=1tr050ngàn)


 * Tiến độ trong 1 ca(1 ca là 8 tiếng/1 ngày)của 1 thợ hồ,thợ sơn nước,thợ đóng trần thạch cao,thợ đào hố:

  -  xây: tường 10 là 8m2-12m2/ca....tường 20 là: 4m2-6m2/1ca.


  - tô 1 mặt: 

       • Trong nhà: 16m2-18m2/1ca...

       • Ngoài nhà: 12m2-14m2/1ca

        •Tô 2 mặt trong và ngoài nhà: 8m2-9m2/1ca.  


 - cán hồ 3 phân: 30m2-35m2/1ca.  


- Lát gạch:

+ Lát gạch không bao gồm có phần cán hồ:

 • 25m2-30m2/1ca .

  (gồm các công đoạn lấy mực cao thấp,gói ghém lấy dấu chuẩn khung 2m2 cho 1  dấu trên nền đã cán sẵn hoặc nền cũ.)


  + Lát gạch bao gồm có phần cán hồ

  • 12-15m2/1ca.

 gồm các công đoạn lấy mực cao thấp,gói ghém lấy dấu chuẩn khung 2m2 cho 1  dấu.


  - ốp gạch tường trong-ngoài nhà,tường nhà vệ sinh:

•  15m2-20m2/1ca trong nhà.

•   10-12m2/ca ngoài nhà.


  -  ốp gạch trang trí mặt tiền: 

• 8m2-10m2/1ca.


- Tô Trần:

• 12m2-14m2/1ca.


- lăn sơn và bã: 

+ Trát bã: 

° Tường trong và ngoài: thường đi 2 lớp,1 ngày trát: 

• 8-10m2/2 lớp...15-20m2/1 lớp. 

° Trần: đi bã,lăn sơn,tô hồ.

+ Đi bã matic trần nhà

• đi 2 lớp trát 1 ngày 6-7m2...1 lớp là 12-14m2... 


+ Lăn sơn tường ngoài và trong: thường là 3 lớp(1 lớp chống thấm kìm,1 lớp dảo lấp bề mặt bã,1 lớp phủ hoàn thiền) 

• 1 lớp: 40-50m2,lăng 2 lớp 25-30m2,lăng 3 lớp 20-22m2...


+ Tô hồ trần:

• 7-8m2

• thợ giỏi 10m2.


 

Bùi thụy hoàng long


** Kiến thức:

 CHỈ DẪN Cách Thiết kế cầu thang, Đóng cốp pha cầu thang 2-3 vế,cầu thang xoắn-lượn,cầu thang ziczac.

.........

Bùi long xây dựng 0934182225-0961200667,Chuyên thiết kế/xây/sửa nhà_xưởng_quá xá.

..........


-- Cách thiết kế cầu thang vuông BTCT.

 • Xác định cây đà trên và dưới của cầu thang,Tim của đà dưới là mép ngoài của đà trên,xác định sao cho mép của bật 1 trùng với mép của đỉnh bật trên.

 • cần biết chiều cao thông thủy của tầng từ nền lên tầng 1.(3.6met - 3.9met- hoặc thấp và cao hơn) theo cos hiện trạng đang thi công để chia cho chuẩn.

 • xác định chiều cao bậc để bước lên,thường(140mm-180mm). Cái này tự cho theo truyền thống nha.

 • xác định chiều dọc bản thang(thường là 220mm-300mm). Số này tự cho nha.

 • xác định số bậc(lưu ý phong thủy: sinh- lão- bệnh- tử: 4.n + 1 hoặc 2 bậc ).

   chiều cao thông thủy/cao bậc=  số bậc(nhớ làm tròn).

 • xác định chiều rộng của ô thang(thường là 0.6 met -1.2met nhà phố, 1met- 1.5met biệt thự,chuẩn là 0.9met nhà phố hoặc 1.2met nhà biệt thự),cái này tự cho theo truyền thống nha.

 • xác định chiều rộng,chiều ngang của chiếu nghĩ( thường là 0.6 met -1.2met nhà phố, 1met- 1.5met biệt thự,chuẩn là 0.9met nhà phố hoặc 1.2met nhà biệt thự).

 • xác định chiều cao của chiếu nghĩ thứ 1(1 chiếu hoặc 2 chiếu,3 chiếu..),thường lấy khoản giữa nha,cao qua đầu thì tốt,né phong thủy 1 chút.

 • phong thủy là tính tổng hết tất cả số bật cầu thang trong nhà,lấy số bật tầng 1 làm chuẩn.


............

--  Cách thiết kế cầu thang lượn,cầu thang xoắn.

   + Dựa vào công thức liên quan toán học hình tròn nha.

•  D(đường kính)= 2r(bán kính)....r= D/2....r2= (D2/4)....

•  S(diện tích) tròn= r2 X 3.14= (D2/4) X 3.14...

• C(chi vi) tròn = 2r X 3.14 = D x3.14.


 ••• Chia ô bậc cầu thang trong hình tròn và tìm chiều dài dây cung của 1 bậc.

 ....Ta cần biết chiều cao thông thủy.

 ....Ta cần biết chiều cao của bậc.

 ....Cao thông thủy/cao bậc= số bậc.

 ....Cần biết đường kính hình tròn.(đơn vị mét). 

 .... Xác định chu vi hình tròn khi đã biết đường kính

 ....Xác định số độ hình tròn: 1/2 vòng 180°,1 vòng 360°,1.5 vòng=540°,2 vòng 720°.

    Tổng số độ/tổng bậc= số độ của 1 bật(nó là bậc).

 .... Số độ của 1 bật/Tổng số độ(khoản xoắn số vòng cầu thang)= độ lệch trong hình tròn.

 .... Độ lệch trong hình tròn  X  chu vi hình tròn = chiều dài dây cung cần tìm.

  .... Đối chiếu kết quả dây cung trong và dây cung ngoài và sao cho trong khoản 500mm đổ lại là được.

       • Kết quả dây cung X Số bật = chu vi cầu thang và chiếu ứng với số độ.


 ••• Rộng cầu thang:

   • Cầu thang sắt: 0.6met - 0.7met

   • cầu thang BTCT: 0.9-1.2met

   • Khi đóng cóp pha ngoài vấn đề xác định cung và khoản lượn cầu thang thì ta nên chiếu ngang cao độ của bậc để xây bậc.

  • Xác định cung tròn giếng trời để làm.

*** Xác định tâm câu thang ta dựng 1 cây sắt đứng,từ đó ta vát từ dưới lên.


..........

**Cách tính chung chung:

+ Lấy cos hoàn thiện tình và trừ dần dần(Sinh-Lão-Bệnh thử: thường bậc 17/21/25)

+ Bước lên Đỉnh sàn là bật cuối,bước lên đầu tiên là bậc 1,bước lên vế là bậc.

  Ví dụ: 

 • Cao 4200mm/25bậc=168mm chiều cao bật.

• Bậc thường rộng 800mm-12000,bước bậc thường 250mm-300mm.

+ Đóng copha 2 vế chiếu nghĩ trước(Trừ có hoàn thiện 50mm,trừ 100mm-110mm tấm đan sàn btct.).

** Copha Đóng cầu thang 2-3 vế.

- Đóng duỗi tới. 

+++ Đóng 2 vế trước nha.

 • Vế 1: 

   Xác định số bậc để tính chiều cao đóng vế--->ta trừ 50mm hoàn thiện +trừ 100mm-110mm tấm btct-->Ta xác định và kẻ 1 đường thẳng hay căng dây để xác định cao độ cần vế 1.

  xác đinh bề rộng vế theo hướng bậc 1 lên: cứ đo chiều rộng theo hoàn thiện để xác định móc--->Từ bản rộng hoàn thiện ta Trừ 1 bậc(rộng bậc 250mm-300mm)+50mm-70mm gốc chéo là điểm ta để copha.

      • Vế 2: 

   Xác định số bậc để tính chiều cao đóng vế--->ta trừ 50mm hoàn thiện +trừ 100mm-110mm tấm btct-->Ta xác định và kẻ 1 đường thẳng hay căng dây để xác định cao độ cần vế 2.

  xác đinh bề rộng vế theo hướng bậc 1 lên: cứ đo chiều rộng theo hoàn thiện để xác định móc--->Từ bản rộng hoàn thiện ta Trừ 1 bậc(rộng bậc 250mm-300mm)+50mm-70mm gốc chéo là điểm ta để copha.

++ Múc 1:

    •  Từ Cây dầm 200*300 dưới chân ta đo trừ 100mm-110mm bản btct+50mm góc chéo là điểm mút để copha. 

++  Múc 2( Là đóng vế chiếu nghĩ 1):

   Xác định số bậc để tính chiều cao đóng vế--->ta trừ 50mm hoàn thiện +trừ 100mm-110mm tấm btct-->Ta xác định và kẻ 1 đường thẳng hay căng dây để xác định cao độ cần vế 1.

  xác đinh bề rộng vế theo hướng bậc 1 lên: cứ đo chiều rộng theo hoàn thiện để xác định móc--->Từ bản rộng hoàn thiện ta Trừ 1 bậc(rộng bậc 250mm-300mm)+50mm-70mm góc chéo là điểm ta để copha.

++ Múc 3

  Theo bề rộng của chiếu nghĩ 1 hướng tiến lên bậc ta cộng thêm 50mm-70mm góc chéo.

++ Múc 4(Là đóng vế chiếu nghĩa 2).

   Xác định số bậc để tính chiều cao đóng vế--->ta trừ 50mm hoàn thiện +trừ 100mm-110mm tấm btct-->Ta xác định và kẻ 1 đường thẳng hay căng dây để xác định cao độ cần vế 2.

  xác đinh bề rộng vế theo hướng bậc 1 lên: cứ đo chiều rộng theo hoàn thiện để xác định móc--->Từ bản rộng hoàn thiện ta Trừ 1 bậc(rộng bậc 250mm-300mm)+50mm-70mm gốc chéo là điểm ta để copha.

++ Múc 5

 Theo bề rộng của chiếu nghĩ 2 hướng tiến lên bậc,ta cộng thêm 50mm-70mm góc chéo.

++ Múc 6   

   Đo bề rộng vế theo hương lên,lấy cây chặng.

++ Múc 7

     •  Từ Cây dầm đà  sàn 200*300, ta đo trừ 100mm-110mm bản btct+50mm góc chéo là điểm mút để copha.

- Đóng cổ.


........

Nội dung cụ thể rõ ràng về đóng cốp tha các loại cầu thang :  THI CÔNG,CÁCH LÀM,CÁCH ĐÓNG COPPHA CẦU THANG 

  * Ghi chú chung:    • dựa vào bản vẽ thiết kế ta cần tìm cos của chiếu nghĩ cần làm.

   • Vì quá trình thi công lộn xộn nên cos 0.√000( cos nền của nhà)  rất khó tìm nên khi ta thi công cầu thang ta dựa vào cos gửi trên tường gạch nha,thường là 1met hoặc 1,05met và khi làm thục thấp lại lớp hoàn thiện nền nhé,thường là 5 phân(50mm,5cm).

  • khi thi công nền hoàn thiện trừ 5 phân(50mm,5cm) thì phần cầu thang cũng phải trừ 5 phân nha.

  • Ta dựa vào cos gửi 0√000 để đo chiếu nghĩ của cầu thang,từ đó ta làm dấu để xác định chiều cao chiếu nghĩ cầu thang. Khi đóng coppha ta thục thấp lại 1 lớp hoàn thiện(5 phân) và 1 lớp bản sàn cầu thang(8 phân hay 10 phân).

   • Bản thang thông thường cho nhà phố và biệt thự có độ dầy 80mm-100mm,lớp hoàn thiện hồ cán và đá lát 40mm-50mm.(2 lớp cộng lại: 120mm-130mm) ,dùng sắt phi #10a <200mm đan lồng làm cos đỡ cho thang. 

 -- Cách thi công từng loại cầu thang.


 a....Cầu thang sắt lượn,xoắn.

  ••• Cầu thang sắt:(làm theo truyền thống). 

 • Cần biết chiều cao thông thủy.

 • cần biết chiều cao bậc.

 • Tìm số bậc: chiều cao thông thủy/chiều cao bật= số bậc.(dùng 4.n+1,2 nha).

 • chiều rộng thang thường dùng là: 600mm-650mm nhà phố thường,800mm- 1000mm nhà lớn.

 • chọn cây sắt trụ (vòng tròn trong),thường dùng sắt phi: #76,#90,#114 làm trụ.

 •••  cách thi công: 

 • Dùng 1 tấm giấy lớn vẽ và cắt ra,vẽ đường kính trụ(phi: #76,#90,#114).

 • vẽ chiều rộng bản thang(dài: 600mm-650mm) rồi làm dấu lúc đó ta lấy dây quét 1 hình tròn  là ta sẽ biết đường kính của cầu thang.

 • Ta lấy số độ tổng cầu thang/ số bậc  = số độ nằm trong hình tròn đó.

 • Ta Lấy thước độ đo là vẽ ra 1 bậc thang cần làm.

 • Ta cắt tờ giấy của bậc thang đó ra và làm khuôn luôn.

 • thế là ta có kết quả là làm thôi: trụ,bậc,chiều cao bật nè..từ đó hàn lại thôi,nhớ kè khung xương,bản tôn dầy 4 ly hơn,ke cho vuông.o


...........

  b...coppha cầu thang BTCT lượn,xoắn.

 ••• Cầu thang btct:(làm theo truyền thống). 

 • Bản thang 80mm-100mm,lớp hoàn thiện 40mm-50mm.(2 lớp cộng lại: 120mm-130mm) ,dùng sắt phi #10a <200mm.

 • dựa vào chi tiết của bản vẽ thiết kế để xác định cầu thang làm đúng.

 • cos của coppha bật trên cùng ứng với sàn tầng là: trừ chiều cao 1 bậc và cộng 8cm-10cm bản thang ta làm dấu để đóng sàn coppha nhé.

 • Dựa vào chiều cao hiện trạng ta xác định: 

 • chiều cao thông thủy.

 • chiều cao bậc.

 • Tìm số bậc: chiều cao thông thủy/chiều cao bật= số bậc.(dùng 4.n+1,2 nha).

 • chiều rộng thang thường dùng là: 900mm-1200mm nhà phố thường,1000mm- 1500mm nhà biệt thự ...tính từ phần của chi vi thục vào trong tâm đường tròn khoản không trên sàn.

  • Xác định bán kính  khoản không trên sàn của thang(thường là R=3met- 3.5met thì chiều dài dây cung bật thang khoản 450mm-550mm ở ngoài,dây cung ở trong 230mm-280mm)/ so với chiều cao thông thủy của tầng khoản 3600mm-4200mm nha với số bật 21-27 bật,cao bật 170mm-190mm,bản thang rộng khoản 900mm-1200mm nha.

  • luôn luôn để ý số độ cần đóng: 180°,360°  gì đó trong bản vẽ. 

  • cos của coppha bậc đầu tiên là nằm giữa thanh đà ngang hay gần dưới dấy đà hoặc đóng coppha sao cho khi đổ xong bản sàn cầu cầu thang là 10-12cm là được.

  • khi nào cũng phải ứng với thép chờ để nối với thép làm cầu thang.


 •••  cách thi công: 

  • ta xác định biên(cung ngoài) bán kính cầu thang ở hiện trạng thực tại,dùng dây rọi rọi cho chuẩn,cho chính xác biên cung của nó.

  • xác định dầm trên và dầm dưới cầu thang sao cho tâm của dầm dưới là biên của dầm trên đỉnh đâu của bật cuối cùng để lấy mốc.

 • Ta xác định  tâm của bán kính để đóng coppha,ta lấy 1 cây sắt hay cây tràm gì đó đóng từ sàn xuống dưới đất và giằng cho chắc.

 • Từ cây đà tâm của bán kính ta chia dây cung thành 4 điểm nhỏ theo 4 cao độ khác nhau để lấy làm chuẩn,từ 4 điểm chuẩn đó ta đóng khung chống chiếu nghĩ mốc để dựng,dựa vào 4 điểm khung chống chiếu nghị mốc đó ta lại đóng các khung chống tiếp sao thảng 1 khoản lượn là được.

  • Ta lấy thép sắt #6 trãi lên các khung chống chiếu nghĩ đã được dựng để tạo hình bản thang,có thể chỉnh sửa khoản lượn theo mô hình thang cần đóng.

 • Ta lấy ván ép mỏng trả lên bản đã tạo dựng làm lớp coppha cần đóng và từ đó đóng thành hông cho coppha,ta giằng chéo coppha cầu thang cho chuẩn.

 • Từ đó ra sắt đổ thôi.

 • nhớ sắt lớp dưới luôn luôn theo hướng từ trên xuống dưới,có nghĩa là theo chiều dài nha.

 • Khi đã đổ betong xong ta sẽ được lớp sàn của nó, ta cứ lấy chiều cao của 1 bật xây từ dưới lên trên theo chiều cao bậc ấy ta sẽ hoàn thành...


............

  C....Cách đóng coppha cầu thang vuông cho Cầu thang BTCT.

 * Cầu thang 2 vế:(loại 1 chiếu nghĩ).

 - cách 1: (không có tiếp giáp bật tại chiếu nghĩ).

  • Bản thang 80mm-100mm,lớp hoàn thiện hồ và đá là 40mm-50mm.(2 lớp cộng lại: 120mm-130mm) ,dùng sắt phi #10a <200mm.

  • ta dựa vào cos chiều cao của chiếu nghĩ  đã xác định và đánh dấu trên tường.

  • Cần biết chiều cao thông thủy ở hiện trạng đã đóng coppha sàn.

  • cần biết chiều cao bậc.

  • Cần biết số bậc(luu ý: bậc 1 là bậc bước lên đầu tiên,bậc kết thúc là của tấm sàn).

   • Cần biết độ dầy của bản thang của thang(thường 80mm-100mm).

   • cần biết lớp hoàn thiện thang(40mm,50mm).

   • Xác định cây đà trên và dưới để bắt đầu đóng và kết thúc đóng.


   • trình tự đóng: 

  ..... Xác định chiều cao chiếu nghĩ để đóng(tính cả cos hoàn thiện chiếu nghĩ luôn).

  .... Hạ cos xuống 120mm hoặc 130mm(12-13cm ) so với cos chiếu nghĩ hoàn thiện đã đánh dấu trên tường gạch hay cột betong gì đó. Từ đó ta đóng mặt sàn coppha nha. 

  ... Điểm 1: là điểm chân dầm

     Copha được đặt tại chân dầm đầu tiên hoặc từ mép ngoài dầm cộng thêm 5 phân.

  ....Điểm 2: là điểm của chiếu nghĩ.

     Từ điểm đầu ta nối đến điểm chiếu nghĩ.

     Chiều dọc của chiế nghĩ thục lạ 1 bậc rộng thang(thường 250-300mm) và cộng thêm 5 phân.

   ...Điểm 3: là điểm lên của chiếu nghĩ.

      Dựa vào độ Rộng của chiếu nghĩ,ta công thêm 5 phân để đóng lên.

  ....Điểm 4: là điểm dầm của sàn

    Ta trừ từ điểm sàn xuống dầm(gồm cao bậc + độ dầy bản thang).


............

  - cách 2: ( có bậc tiếp giáp tại chiếu nghĩ).

  • Bản thang 80mm-100mm,lớp hoàn thiện hồ và đá là 40mm-50mm.(2 lớp cộng lại: 120mm-130mm) ,dùng sắt phi #10a <200mm.

  • Cần biết chiều cao thông thủy khi đã đóng copha sàn.

  • cần biết chiều cao bậc.

  • Cần biết số bậc(luu ý: bậc 1 là bậc bước lên đầu tiên,bậc kết thúc là của tấm sàn).

   • Cần biết độ dầy của bản thang của thang.

   • Xác định cây đà trên và dưới để bắt đầu đóng và kết đóng.


   • trình tự đóng: 

  .....Xác định chiều cao chiếu nghĩ để đóng(tính cả cos hoàn thiện chiếu nghĩ luôn).

  .... Hạ cos xuống 120mm hoặc 130mm(12-13cm ) so với cos chiếu nghĩ hoàn thiện đã đánh dấu trên tường gạch hay cột betong gì đó. Từ đó ta đóng mặt sàn coppha nha.

  ... Điểm 1: là điểm chân dầm.

     Copha được đặt tại chân dầm đầu tiên hoặc từ mép ngoài dầm thục xuống 1 nữa.

  .... Điểm 2 là bậc cuối kế chiếu nghĩ,ta đóng 1 bậc dựng đứng (14mm-15mm) rồi tiếp với bậc chiếu nghĩ.

 .... Điểm 3: là điểm chiếu nghĩ

   Ta thục lại 100mm so với hoàn thiện đề là điểm 3,rồi lấy cos cao độ từ dưới lên ( cao thông thủy/số bậc cos của chiếu nghĩ).

   Nhớ khi đóng cây ván chặng đỗ betong nên thì ta cho nó thíu đề phòng trường hợp bị phình hay đẩy ra phía trước.

  .... Điểm 4: từ chiếu nghĩ đi lên,ta cộng thêm 100mm để làm điểm 4 đóng cốp pha,từ đó nối lên điểm 5 của dầm

  ... Điểm 5: ta trừ 1 bậc và cộng 100-120mm bản sàn đổ là điểm 5. Trừ sao cho khoản 270mm-280mm là được.

 Điểm 4 nối lên điểm 5 là ta được vế cần làm.


...............

  * cách đóng cầu thang vuông 3 vế không bậc chéo.

 - cách 1: (không có tiếp giáp bật tại chiếu nghĩ).

  • Cần biết chiều cao thông thủy.

  • cần biết chiều cao bậc.

  • Cần biết số bậc(luu ý: bậc 1 là bậc bước lên đầu tiên,bậc kết thúc là của tấm sàn).

   • Cần biết độ dầy của bản thanh,của thang.

   • Xác định cây đà trên và dưới để bắt đầu đóng và kết đóng.

   • Xác định 2 chiếu nghĩ theo 2 cos khác nhau nha.


   • trình tự đóng: 

  .... Hạ cos xuống 1.2 tất,1.3 tất(12-13cm) so với cos chiếu nghĩ hoàn thiện.

  ..... Xác định chiều cao chiếu nghĩ để đóng.

  ... Điểm 1: là điểm chân dầm

     Copha được đặt tại chân dầm đầu tiên hoặc từ mép ngoài dầm cộng thêm 5 phân.

  ....Điểm 2: là điểm của chiếu nghĩ.

     Từ điểm đầu ta nối đến điểm chiếu nghĩ.

     Chiều dọc của chiế nghĩ thục lạ 1 bậc rộng thang(thường 250-300mm) và cộng thêm 5 phân.

   ...Điểm 3: Ta lấy điểm tiến của chiếu của chiếu nghĩ,cộng thêm 50mm(5 phân) nha,lấy mốc từ đó và nối lên điểm 4.

   .... Điểm 4 là điểm nhận của chiếu nghĩ 2,nó được thục lùi 1 bậc và cộng thêm 5 phân.

  .... Điểm 5: là điểm tiến của chiếu nghĩ 2,nó được cộng thêm 5 phân.

  ....Điểm 6: là điểm dầm của sàn

    Ta trừ từ điểm sàn xuống dầm(gồm cao bậc + độ dầy bản thang) rồi nối với điểm 5.

.....................

 * Cách ĐÓNG CẦU THANG ZICZAC.

+ Thứ 1: xác định chiếu nghĩ đầu tiên(Từ phương Đứng huớng lên  Đối chiếu cốt hoàn thiện trừ 5 phân và giật lùi xuống 1 tất hay 1.1 tất Đóng tấm ván chiếu nghĩ khi xác định chiều cao,.Từ phương ngang hướng tới xác định kích thước chiếu nghĩ ta thục lùi 4 phân đá hoá cương và 1 tất tấm betong và tổng là 14 phân).

+ Thứ 2: Ta đóng cổ chiều cao bật nối với chiếu nghĩa có chiều dài theo bảng thang.

+ Thứ 3:  Dùng tấm ván 35 đóng thành ta đóng từ chiếu nghĩ xuống cốt 0.00,Tấm bật 1 cũng là tấm chặng bờ đỗ bê tông và khi đóng nhớ thục lùi 4 phân đá nha.


........................

   * Cách và  Phương pháp đóng coppha cầu thang:

     - có 2 cách đóng thông dụng: 1 là đóng thẳng,2 là đóng chặn ở bậc cuối.

     + Đóng thẳng:

      •• Phương pháp: 

        • Xác định Cos để đóng coppha.

        • Điểm tiếp đầu luôn luôn cộng 5 phân để đóng coppha khi đã xác định cos cao độ.

        • Điểm kế tiếp phía trên cao luôn luôn cộng 1 bậc và 5 phân.

        • quy tắc: ngang thì cộng 5 phân, trên cao thục lùi 1 bật và 5 phân.

       • Điểm đỉnh trên sàn xác định sao cho có chiều cao là 1 bậc và 1 bản sàn betong rồi ta đóng coppha.


       - Đóng chặn ở bật cuối:

       •• Phương pháp:

          • Xác định Cos để đóng coppha.

          • Điểm đầu nằm giữa hay dưới chân dầm và xác định sao cho bản betong thang được 8-10cm là được.

         • điểm trên chiếu nghĩ phải thục lui 100mm(1 tất) và đóng chặn 1 bật dưới chiếu nghĩ có chiều cao là 140mm-150mm.

        • Nếu chiếu nghĩ có thêm bậc chéo thì ta phải đóng thêm 1 bậc ở hướng lên có cao độ là 200mm,nhớ thục ra thêm 100mm để khi hoàn thiện cho đủ kích thước chiếu nghĩ.

       • Điểm đỉnh trên sàn xác định sao cho có chiều cao là 1 bậc và 1 bản sàn betong rồi ta đóng coppha.

      • Đóng tấm ván chặng betong ta luôn luôn đóng thíu hoặc để tấm ván ở mép trong chỗ chặng để phòng trường hợp nó phình ra mắt công đục bỏ.

       - Cứ theo phương pháp này là ta đóng được coppha các loại cầu thang.