** Kiến thức:
VẬT TƯ THÔ VÀ VẬT TƯ HOÀN THIỆN
.......
Bùi Long xây dựng 0934182225-0961200667,Chuyên về lĩnh vực xây dựng
........
I./.VẬT LIỆU THÔ
*** Thứ 1:
+ Cát: Hãng: tân ba,tân châu,bình điền
• Giá Cát xây tô: >300ngan-350ngan(loại 2 và loại 1).
• Cát bê tông(cát hạt to vàng sạch): >400.000-480.000(loại 2 và loại 1).
° Cát bê tông(cát hạt trung bình): >350.000-390.000.
• Cát San Lấp: >180.000
.................
.................
*** Thứ 2:
+ Gạch:
- Hãng: tuynel long thành đồng nai,phước thành,thành tâm,đồng tâm,tám quỳnh,quốc toàn...
• 4 lỗ:.....1.1--1.4kg/1 viên tùy hãng.
- kích thước: (4 lỗ 8x8x18 hoặc 19),(4 lỗ demi 8x8x9),( 2 lỗ đinh 4x4x18).
- Giá:
> 1.500/viên..., demi:>900 đồng/viên
................
................
*** Thứ 3:
+ XI MĂNG:
- Tính chất: Là chất kết dính thủy lực và đuợc tạo thành bởi các thành phần đá vôi,đất sét,thạch cao,nỉ và các phụ gia ở nhiệt độ cao.
- Các Hãng ở việt nam
• Hà tiên1.2(đổi tên vincen hà tiên,của xí nghiệp việt nam,công nghệ-dây chuyền của Pháp,nhà máy: kiên giang,bình dương ).
• insee (là tiền thân ximang holcim thuộc tập đoàn siam city cemen thái lan,công nghệ - dây chuyền của thụy sĩ,nhà máy: kiên giang,vũng tàu,HCM)
• fico(của nhà máy ximang tây ninh việt nam Tafico ,nhà máy: tân uyên bình dương,nhà bè HCM,tân châu tây ninh).
• Nghi sơn( thuộc Vicem hạ long và missubishi của nhật,công nghệ và dây chuyền sx của nhật,nhà máy: thanh hóa).
• cẩm phả( của tập đoàn viễn thông quân độ Viettell,nhà máy: mỹ xuân- bà rịa vũng tàu,cẩm phả-quảng ninh)...
- giá tiền bán:
• Giá Xi măng Holcim pcb40/cb30/Mc25:
>105.000/bao
• Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng(PCB 40) / xây tô(BC 30)/xây trát MC25:
>105.000 / 100.000
• Giá Xi măng Fico cho pcb40/cb30/Mc25:
>105.000/bao
• Giá Xi măng Nghi Sơn cho pcb40/cb30/Mc25:
>105.000/bao
................
................
*** Thứ 4:
+ Đá:
- Hãng: tân ba,các tỉnh lân cận HCM.
• Đá(1 x 2) trộn betong tân ba loại (đen và xanh): >400.000÷490.000/m3
• Đá mi(loại mi bụi và mi sàn) tân ba:
>320.000÷ 350.000/m3
• Đá(0 x 4) lâm le,dặm nền tân ba(loại 1 và loại 2):
>360.000÷ 380.000/m3
• ĐÁ (tân ba)4 X 6 lăm le,dặm nền,phủ mặt lớp lót:
>550.000/m3
• ĐÁ (tân ba)5 X 7:lăm le,dặm nền,phủ mặt lớp lót:
>600.000/m2
................
................
*** Thứ 5:
* Thép xây dựng.
- Tính chất: là hổn hợp đuợc tạo ra bởi 2 yếu tố sắt và cacbon theo tỷ lệ nào đó khi nung chảy.
- Hãng: việt nhật,miền nam,pomina,hòa phát,đông nam á,VAS việt mỹ:
- Giá thép trơn,thép vân:
• thép việt nhật(vina kyoei):
>19.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép miềm nam:
>19 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép pomina:
>18.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép hòa phát:
18 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• Thép Đông nam á:
17.5 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép VAS việt mỹ:
18.2 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• D6,D8 CUỘN,D10v-D28v:
>18.500 - 21.500 tùy theo loại thép
• Đinh + kẽm buộc:
>19.5000- 22.500 Đ/KG.
• Đai Tai Dê:(15 x 15/15x 25):
>19.500-22.500 Đ/Kg
* Sắt hộp Vì,Kèo,Xà gồ:
- Chỉ dùng 1.2li,1.4ly,2li (30x60,40x80,50x100,20x20,25x25,40x40) cây 6 mét dài:
• 30x60=.....> 140 ngàn/1.2li...137 ngàn/1.4li...300 ngàn/2 li.
• 40X80=......> 140 ngàn/1.2li....175 ngàn/1.4li....260 ngàn/2li.
• 20x20=.....>....85 ngàn/1.2li/cây6m...90.ngàn/1.4li/cây6m.
• 25x25=......>95 ngàn/1.2li/cây6m...105 ngàn/1.4liz/cây6m
• 40x 40=....>145 ngàn/1.4li/cây6m...215 ngàn/2li/cây6m
* Tôn lợp,tôn vách:
- khẩu độ: (độ dầy:2dem,2.5dem,3dem,3.2dem,3.5dem,3.8dem,4dem,4.3dem,4.5dem,4.8dem,5dem).
- Giá: tôn lạnh không màu(3.5dem,4.5dem,5dem): >(3.5dem là 105ngan/1m2...,4.5dem là 130ngan/m2.....,5dem là 140ngan/m2).
- tôn lạnh có màu: mắt hơn 15ngan/m2 nha.
- tôn kẽm:.....>140 ngan.
..............
..............
***Thứ 6:
* Tấm nhựa lợp lấy sáng Polycatbon ate(polycatbon).
- độ dầy:1.7mm,2.6mm,3.6mm,4.5mm,5mm,6mm,7mm,10mm.
- khổ: (rộng:1.1met,1.22met,1.52met).(dài: 20-50met).
- giá:
• dầy 1.7mm...>250 ngàn/m2.
• dầy 2.6mm...>400 ngàn/m2
• dầy 3.6mm...>500 ngàn/m2
• dầy 4.5mm...>620 ngàn/m2
• dầy 5mm.....>750 ngàn/m2
* Tấm cách nhiệt Pe-opp(3li,5li,10,15li,20li):
• 3li....>30ngan/m2.
• 5li....> 40ngan/m2.
• 10li...> 50ngan/m2.
• 20li...> 70ngan/m2
Tấm cách nhiệt là bằng mút PE và màng tráng Bạc OPP.
...............
...............
*** Thứ 7:
* Ống nước:
- Hãng: bình minh,đại thành,việt nam cao cấp(ống dài 4met).
- giá tiền sản phẩm:
+ Giá ống lạnh PVC cấp và xả: phi 21,27,34,42,49,60,90,114,200mm.
• phi 21(dầy:1.6mm,3.0mm)...>11.500-15.000met/tới.
• phi 27(dầy: 1.8mm,3.0mm)...>13.000- 19.000met tới.
• phi 34(dầy: 2.0mm,3.0mm)...>17.500- 23.000met tới.
• phi 42(dầy: 2.1mm,3.0mm)...>22.000- 28.500met tới.
• phi 49(dầy: 2.4mm,3.0mm)...>27.500- 33.000met tới.
• phi 60(dầy: 2.0mm,2.8mm,3.0mm)...>28.500- 38.000-40.000met tới.
• phi 90(dầy: 1.7.mm,2.9mm,3.0mm,3.8mm)...>35 .500- 57.500-58.500-78.500mét tới.
• phi 114(dầy: 3.2mm,3.8mm,4.9mm)...>79.500- 95.700-120.000mét tới.
• phi 200(dầy: 5.9mm:...>290.000 mét tới.
+ Giá ống nước nóng PPR cấp: đường kính từ Ø20, 25, 32, 40mm.
• phi 20(dầy:1.9mm,3.4mm)...>30.000-40.000met/tới.
• phi 25(dầy:2.3mm,4.2mm)...>40.000-55.500met/tới.
• phi 32(dầy:2.9mm,5.4mm)...>60.000-85.000met/tới.
• phi 40(dầy: 3.7mm,6.7mm)...>85.000-140.000met/tới.
................
................
*** Thứ 8:
** Dây điện và ApTomat.
* Dây điện:
- hãng: cadivi,sino,trần phú,thịnh phát,cadi sun,vithaico,daphaco,ls vina...
- chủng loại: ruột đơn,ruột đôi,cáp..
- kích cỡ:
+++ Dây Đơn: 1mm,1.25mm,1.5mm,2mm,2.5mm,3mm,3.5mm,4mm,5mm,5.5mm,6mm,8mm,10mm,11mm,14mm,16mm....
••• giá bán:
• 1mm.....>4.000ngan/mét,400ngan/ 1cuộn 100met.
• 1.5mm.....> 5.500ngan/mét,550ngan/ 1cuộn 100met.
• 2mm.....>6.200ngan/mét,620ngan/ 1cuộn 100met.
• 2.5mm.....> 7.500ngan/mét,750ngan/ 1cuộn 100met.
• 3mm.....> 8.300ngan/mét,830ngan/ 1cuộn 100met.
• 3.5mm.....> 9.800ngan/mét,980ngan/ 1cuộn 100met.
• 4mm.....> 11.200ngan/mét,1.12trieu/ 1cuộn 100met.
• 5mm.....> 13.100ngan/mét,1.31ngan/ 1cuộn 100met.
• 5.5mm.....>14.800ngan/mét,1.48trieu/ 1cuộn 100met.
• 6mm.....> 15.800ngan/mét,1.58trieu/ 1cuộn 100met.
.....
+++ Dây Đôi: (2x0.5)mm,(2x0.75)mm,(2x1.0)mm,(2x1.5)mm,(2x2.5mm)...
••• giá bán:
• (2x0.5)mm.....>4.200ngan/met,420ngan/1 cuộn 100met.
• (2x0.75)mm.....> 5.000ngan/met,500ngan/1 cuộn 100met.
• (2x1.0)mm.....>6.000ngan/met,600ngan/1 cuộn 100met.
• (2x1.5)mm.....>9.500ngan/met,950ngan/1 cuộn 100met.
• (2x2.5)mm.....>15.800ngan/met,1.58trieu/1 cuộn 100met.
......
* Aptomat:
- cách chọn aptomat: (gọi là cường độ dòng điện viết tắc i,đơn vị: A).
I = P/U... là chọn đuợc aptomat bao nhiêu A.
Trong đó:
• P: công suất tiêu thụ của các thiết bị cộng lại.(kw,w)
• U: hiệu điện thế dòng điện sử dụng thường 220V.
- Cách chọn dây điện:
• cách 1:
lấy aptomat có A đã chọn/6= thiết diện dây.
• cách 2:
Lấy công suất tổng P/1.3cu= là ra thiết diện dây.
- có 7 loại:
• CB: cầu dao tự động ngắt mạch điện quá tải ở dòng điện thấp,( chủ yếu 1pha).
• MCB: là cầu dao tự động dạng tép,ngắc mạch quá tải <100A,(1pha,2pha,3pha).
• MCCB: là cầu dao tự động dạng khối,ngắc mạch quá tải >100A.
• ELCB: là cầu dao tự động dạng tép,ngắc mạch quá tải <100A,nó đuợc gắn bộ cảm biến ngắt dòng rò ở độ nhạy cảm cao có chức năng chống giật,lưu ý không đuợc đấu ngược.(1pha,2pha,3pha).
• RCCB: là cầu dao tự động dạng khối,ngắc mạch quá tải <100A,nó đuợc gắn bộ cảm biến ngắt dòng rò ở độ nhạy cảm cao có chức năng chống giật,lưu ý không đuợc đấu ngược.(2pha,4pha).
• RCBO: là cầu dao chống rò dòng điện, là thiết bị bảo vệ điện vừa có khả năng bảo vệ ngắn mạch, quá tải vừa có khả năng chống dòng rò.
• RCD: là một thiết bị hỗ trợ và luôn gắn kèm với các thiết bị MCCB hay MCB và có chức năng bảo vệ chống dòng rò.
...............
...............
*** Thứ 9:
**Bê tông thương phẩm_Bêtong tay_Xe bơm:
- Tính chất brtong thương phẩm: là hổn hợp đuợc pha trộn bởi cát+ đá+ nước+ ximăng+phụ da bằng máy công nghiệp.
* Giá Chỉ phần bêtông:
- Độ sục10±2
• Bê tông:
M100-r28giá...>1.200.000/m3
• Bê tông
M150- r28 giá....>1.250.000/m3
• Bê tông
M200- r28 giá.....>1.300.000/m3
• Bê tông
M250- r28 giá....>1.350.000/m3
• Bê tông
M300- r28 giá....>1.380.000/m³
• Bê tông
M350- r28 giá....>1.400.000/m3
• Bê tông
M400- r28 giá...>1.450.000/m3
.......
* Giá Thêm phụ gia đông kết:
•R7: ..........>130 ngàn/1m3
•R3,R4: .....>190 ngàn/m3
+ Thêm phụ gia chống thấm:
• B6:....... >100 ngàn/m3..<max350.
• B8: ........>120 ngàn/m3..>max350
• B10:..... >140 ngàn/m3..>max450
• B 12: ....>160 ngàn/m3..>max550
...... .....
* Giá phần tiền công máy bơm:
- phần bơm "Cần" Giá tiền(loại: 25,27,30,37,42,52,56met):
+ công suất: 120m3 đến 170m3/h...
+ áp lực: 8.5Mpa,10.5Mpa.
+ Giá bơm theo Ca(1ca=8 giờ)
• Giá tiền Bơm cần dài 37m/...>3trieu/1ca...
• Giá tiền bơm cần 42m/....>3.5trieu/1ca....
• 52m/....>4.2trieu/1ca.....
• 56m/.... >5.2triệu/1ca(8 tiếng)
• lưu ý: < 25m3/betong và vượt quá thêm > 130ngan/m3.
• giá chung:..>95ngan÷120ngan/m3.
.......
* Phần bơm tĩnh(bơm ngang,bơm nối ống):
+ công suất: 40m3 đến 60m3/h...
+ áp lực: 13Mpa,10.5Mpa.
+ giá tiền:.... < 25m3/betong:
• Giá tiền Bơm cần dài 37m/...>3trieu/1ca...
• dưới 50 mét dài/...>3.7trieu/1ca....
• 50÷80 Mét dài/...>4.3trieu/1ca
• 80÷120 mét dài/...>5.4triệu/1ca(8 tiếng)
• Lưu ý: (vượt quá thêm >130ngan/m3)nha.
.........
* Giá bơm theo mét khối:
• <25 khối giá:.... >150 ngàn/m3.
• >25 khối giá:.....> 120 ngàn/m3.
.......
* Tóm lại giá chung gồm vật liệu và xe bơm,công phụ trợ trong 1m3 betong:
- không phụ gia là:
• max 200:....>1,45trieu/m3
• max 250:....>1,5trieu/m3
• max 300:.....>1,55trieu/m3.
• max 350:.....>1,6trieu/m3
- có phụ gia đông kết R7 hoặc B8:
• max 200:....>1,57trieu/m3
• max 250:....>1,62trieu/m3
• max 300:.....>1,67trieu/m3.
• max 350:.....>1,72trieu/m3.
........
** Giá tiền công đổ bêtong tay:
+ Phần giá tiền công chỉ có đổ lên sàn:
•• Tính lẻ:.....>390 ngàn/ mét khối tiền công đổ tay không cào,cán,đầm dùi.
•• Tính lẻ:....> 500 ngàn/ mét khối tiền công gồm: công đổ,công cào,cán,đầm dùi.
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn):
• TRỘN, ĐỔ DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:
>3.5TRIỆU/ SÀN.
• TRỘN, ĐỔ TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:
>4.5 TRIỆU/ SÀN.
• TRỘN, ĐỔ TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:
>5.5 TRIỆU/ SÀN.
+ Phần giá tiền công: cào,cán,đầm,dùi:
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn):
• DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >1.5trieu/ SÀN
• TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 2trieu / SÀN
• TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 2.5trieu / SÀN
..................
..................
*** Thứ 11:
* PHẦN CỪ: (cừ betong cốp thép,cừ tràm,cừ lasen-cừ C,U...).
- dạng thứ 1:
+ Loại cừ vuông:
•• loại Cừ:
• 200x200mm(dài 3m,4m,5m,6m).
Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~22 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 45 tấn , Pmax = 70 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>370ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>290ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...25trieu
•• loại cừ:
• 250x250mm(dài 3m,4m,5m,6m,7m),Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~35 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 60 tấn , Pmax = 90 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>400ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>320ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...27trieu
•• loại cừ:
• 300x300mm(dài 4,5,6,7,8m),Thép chủ 4ф16,hoặc18.,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 80 tấn , Pmax = 120 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>530ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>450ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...35trieu.
* Dạng Thứ 2:
+ Loại cừ tròn (Li Tâm):
•• loại Cừ:
• 250x250mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 5 ф7,Mác:>#550,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 70 tấn , Pmax = 100 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>400ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>320ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>100ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...25trieu
•• loại Cừ:
• 300x300mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 12 ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 75 tấn , Pmax = 100 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>540ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>420ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.....>170ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):
......400 mét dài...80÷120trieu
•• loại Cừ:
• 350x350mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 65 hoặc 75,Thép chủ 7ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~60 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 90 tấn , Pmax = 120 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>600ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>470ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.......>150ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói(máy tải hoặc robot tự hành):
...... <400 mét dài...80÷130trieu
•• loại Cừ:
•400x400mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 80,Thép chủ 15ф9,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~80 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 120 tấn , Pmax = 160 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>840ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>670ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.......>140ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):
.......<400 mét dài...90÷140trieu
* Dạng thứ 3:
+ Loại cừ cọc KHOAN CỌC NHỒI:
(Theo TCVN 9395-2012: cọc khoan nhôì thi công và nhiệm thu).
• max (#250,#300,#350),độ sụt:18-(+-2),sikaR4.
• cọc: D300(tải<35 tấn),D350(tải<42 tấn), D400(tải<56 tấn),D450(tải<75 tấn)....
- Giá trọn gói và giá máy+công.
+ Loại D300(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>600 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>300 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>60÷90 ngàn/mét dài theo cọc.
+ Loại D350(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>690 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ 6y,các việc khác):
.....>310 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>70÷100 ngàn/mét dài theo cọc.
+ Loại D400(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>780 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>320 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>80÷110 ngàn/mét dài theo cọc.
+ Loại D450(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>880 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>330 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>90÷120 ngàn/mét dài theo cọc.
* Dạng thứ 4:
+ cừ tràm:
• Đuờng kính: gốc(10÷12cm),gốc(8÷10cm),gốc(6÷8cm).
• chiều dài: 2.6 mét đến 4.5 mét.
••• giá riêng cừ:
• Gốc (10÷12cm),dài(3.8-4.2 met).......>70÷90 ngàn/ 1 cây.
• Gốc (8÷10cm),dài(2.7-4.5 met).......>60÷80 ngàn/ 1 cây.
• Gốc (6÷8cm),dài(2.7-3.6 met).......>50÷60 ngàn/ 1 cây.
••• Giá đóng bằng máy:
...........>30 ngàn đến 35 ngàn/1 cây.
••• Giá đóng bằng tay:
...........>45 ngàn đến 50 ngàn/1 cây.
* Dạng Thứ 5:
+ cừ kè,cừ đóng chắn tường: larsen,Cừ thép: C200,U200-250.
• Thi công bằng máy ép tỉnh hoặc rung.
• giá đóng:......>90-110 ngàn/mét dài.
• giá nhổ:.........>90-110 ngán/mét dài.
• giá thuê:.......>80 ngàn mét dài/ tháng....hay: >3.5 ngàn/ 1cừ 1ngày.
• Giá vận chuyển thép: 1 chuyến 3.5trieu...
* Dạng thứ 6:
+ chống văng thành tường:
• giá thêu:....>100 đồng kg/1 ngày cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công lắp dựng:....>10ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công tháo dỡ:......>8ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ lắp dựng:....>8 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ tháo dỡ:....>7 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• thép tận dụng làm bản mã giằng....>30 ngàn/1 kg.
• hao hục thép hình khi cắt xén để dựng chống giằng là công thêm 7% của tổng giá trị hợp đồng.
.................
..................
*** Thư 12:
Giàn giáo,cây chống,cốp pha
** Giàn giáo: (Giáo khung,giáo nêm,giáo ringlock).
* GIÁO KHUNG:
- Bộ gồm giáo đứng độc lập: 2 khung chống có 4 chân,2 chéo giằng,kích tăng(tăng u,tăng bằng tăng),cùm xoay,mâm đứng(móc khóa,không móc khóa),cầu thang,bánh xe,chân...
- bộ giáo đỡ cho sàn khoản120m2: gồm 42 thanh khung chính chống có 84 chân,42 cây giằng chéo..
- Cấu tạo,Kích thước:
+ khung chống:
• cao khung: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met.
• rộng khung: 1.25met
• thép khung: thép ống phi 42 dầy 2ly.
+ chéo giằng:
• dùng sắt phi #21,dầy 1.2ly hoặc 1.4ly.
• Chiều dài 1.96met hoặc 1.72met, sau khi lắp tạo khoản cách là 1.6met giữa 2 khung.
+ Mâm đứng(sàn thao tát):0.3 hoặc 0.36x2.3met....
+ Cầu thang: 0.48x 2.3met.
+ kích tăng(kích chân,kíchđầu): dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:
• Bộ đứng lẽ 1.7met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>900 ngàn/1 bộ.
• Bộ đứng lẽ 1.53met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>850 ngàn/1 bộ.
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.7met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>16trieu/1 bộ thép kẽm.....15trieu/1 bộ sơn dầu...
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.53met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>15trieu/1 bộ thép kẽm.....14trieu/1 bộ sơn dầu.
- Giá thuê:
+ Giàn giáo1.7m(2 khung,4 chéo):
....>900 đồng/ngày,25 ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo1.53m(2 khung,4 chéo):
....>800 đồng/ngày,20 ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo 0.9m(2 khung,4 chéo):
....>700 đồng/ngày,17 ngàn /1 tháng.
+ Chéo 1.97m,1.7m ống kẽm,sơn dầu cặp...>Bán 70.000,thuê ngày 350 đồng,thuê tháng 7,8 ngàn.
+ Tôn Coffa sàn...> bán 400,000m2,thuê ngày 2.2 ngàn,thuê tháng 46 ngàn.
+ Panel(200x1200,300X1200)..> bán 320000÷350000/tấm,thuê ngày 60-80 đồng/tấm, thuê tháng 20.000÷25000/tháng.
+ Chống sắt 4m...thuê ngày 900 đồng/ngày, thuê tháng 25000/tháng
+ Xà gồ 5x10x3m,4x8x3m,5x5x3m,....>thuê 800 đồng/ ngày,...23,000/tháng
+ Ống tuýp 49x3m cây bán 170,000,thuê ngày 800 đồng,thê tháng 18,000.
+ Khóa cùm cái...bán 40,000,thuê ngày 400 đồng,thuê tháng 8000.
+ Kích tăng 50cm cái...bán 80,000,thuê ngày 400 đồng, bán 15000.
+ Mâm sàn(giàn giáo)cái...bán 350.000,thuê ngày 200,thuê tháng 60.000
+ Thang thao tác cái...bán 800,000,thuê ngày 4000,thuê tháng 110000
** CÂY CHỐNG TĂNG,CHỐNG GIÀN GIÁO,CHỐNG XIÊN...
- Vỏ ngoài #60, ruột trong #42,#49 thép 2ly,2 bộ cùm điều khiển K và F,ống rem,
- dài: 3.5met,4.0met,4.2met,4.5met,5met.
- Giá bán:....>300ngan/1 cây.
- gián bán cây kích tăng u,bằng:....>60 ngàn/1 cây #34.
** GIÁO NÊM:
- Cấu tạo: thanh giằng nêm, thanh chống đà, chống consol, cột chống, chống xiên, kích u, kích chân…
- Cấu tạo,kích thướt:
+ Cây chống đứng nêm:
• cao: 1m,1.5m,2m,2.5m,2.7m,3m.
• dầy ống: phi #60-3ly,#49-2ly.
+ cây Giằng ngang:
• cao: 0.5m,0.6m,1m,1.2m,1.5m.1.6m,1.8m
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ consol nêm(chống đà biên):
• cao: (1m cao,ngang 0.85m,xuyên 1.2m).
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ Chống đà:(loại bán cùm,chốt nêm)
• cao: 1.2met.
• áp thân chống đứng: 50mm.
+ Kích đầu,kích chân:
• kích tăng dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:....>850ngan/1 bộ khung gồm: 4 cây đứng,4 cây giằng chân,4 cây giằng giữa(thông thường cộng lại ra giá).
................
................
*** thứ 15:
Vận thăng lòng,cẩu tháp.
** VẬN THĂNG LỒNG:
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng tối đa 1-2 tấn.
* cấu tạo: đốt tiêu chuẩn,giằng,lồng nâng,lòng mặt đất,cẩu tự lắp.
* hãng: hòa phát,việt phát,zeno hàm quốc,littec hàm quốc,Gjj trung quốc,daijung hàm quốc...
* Giá thuê:
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng(cao< 30m).... >770.000đ/ngày tùy theo hãng (chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng (cao<30m).... >23.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<50m)....> 30.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng(cao<50m).....> 36.000.000 đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<120m).... >85.000.000đ/tháng trùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
** CẨU THÁP:
* chủng loại: cẩu tháp chóp nhọn(topkit),Cẩu tháp đầu bằng (Topless),Cẩu tháp gật gù (Luffing)
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng.
* giá thuê:
- Loại (cao37.5m/tầm với50m) từ 1.3÷6 tấn.....>64.000.000đ/tháng tùy theo hãng (hưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 55m/tầm với 60m) từ 2.1÷10 tấn.....>72.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 61m/tầm với 55m) từ 2.5÷12 tấn.....>92.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
----------------------------
----------------------------
II./....VẬT TƯ HOÀN THIỆN:
1... BỘT BÃ VÀ SƠN NƯỚC,SƠN DẦU,sơn dã đá-giã gỗ:
*** Bột bã:
- Tính chất: là chất kết dính dạng bột đuợc tạo ra bởi các yếu tố canxicabonate,đá vôi,thạch cao,đất sét,phụ gia nghiềng nát ở nhiệt độ cao.
- bao 40kg, 1kg đi đuợc 1.2m2/2 lớp của 1 bề mặt tường.
- Hãng:
+ Nippon skimcoat:sine 1918 của nhật,vào việt nam 1994,nhà máy: khu công nghiệp biên hòa 2-đồng nai.
+ joton: là thương hiệu nhật bản,
,công nghệ sản xuất nhật bản,VN mua lại công nghệ và nhãn hiệu 1998.
+ Việt mỹ: là thương hiệu việt nam,
,công nghệ sản xuất Mỹ,VN mua lại công nghệ 1990.
+ Davosa: của việt nam và công nghệ mỹ,úc.
+ maxilite,dulux,kova,expo..
- cách làm:
trộn với nước tỷ lệ 1/3(1 bao 40kg trộn 14lit nước),dùng máy quấy đều cho sệt,sau đó quét 2 lớp lên bề mặt tường,lớp đầu là lớp dão dầy<7mm,sau trên 2-3gio đi lớp phủ thứ 2 là lớp hoạn thiện<5mm. Sau đó chờ khô khoản 1- 2 ngày rồi xả bằng tay hoặc máy.
- Giá bán ước lượng chung:
+ trong nhà=....>8 ngàn/kg
+ Ngoài nhà=...>10 ngàn/kg
- Giá riêng biệt:
+ Việt Mỹ nội thất: ..>140.000/bao(40kg)
• Việt Mỹ ngoại thất:..>170.000/bao(40kg)
• Việt Mỹ Plus nội ngoại thất:..200.000/bao(40kg)
+ Joton nội thất:... >210.000/bao(40kg)
• Joton ngoại thất:... >260 .000/bao(40kg)
+ Jotun nội thất:... >250.000/bao(40kg)
• Jotun ngoại thất:...> 310.000/bao(40kg)
+ Dulux 2in1 chung:...>365.000/bao(40kg)
+ Maxilite 2in chung:...>260.000/bao(40kg).
* lưu ý:
- 1m2 tường trét 1 mặt là 0.4kg/ 1lớp...0.8kg/ 2lớp
- 1m2 tường trét 2 mặt là 0.8kg/1lớp...1.6kg/2lớp.
*** Sơn nước,sơn dầu:
- Tính chất: là một hệ đồng nhất gồm chất tạo màng, bột màu, dung môi và một số hợp chất phụ gia khác .
- 1 lít lăn một nước ở 1 bề mặt:4m2
- Hãng sản xuất:
+ Dulux: sine 1918 của Úc-Anh và 2008 thuộc tập đoàn AkzoNobel(hà lan),vào VN 1990,nhà máy: mỹ phước 2-bến cát-bình dương.
+ kova: sine 1993 của việt nam,nhà máy: nhơn trạch-đồng nai,bắc từ liêm-hà nội.
+ mykolor: của Mỹ thuộc tập đoàn 4 oranges(mỹ) vào VN 2004,nhà máy tại đức hòa-Long an.
+ jotun: sine 1920 của Na uy và vào VN 1994.nhà máy: tân uyên-bình dương,hiệp phước-nhà bè.
+ nippon: sine 1918 của nhật,vào việt nam 1994,nhà máy: khu công nghiệp biên hòa 2-đồng nai.
+ maxilite: sine 1937 Anh, thuộc tập đoàn AkzoNobel(hà lan),vào VN 1994,nhà máy: mỹ phước 2-bến cát-bình dương
+ expo: của Mỹ thuộc tập đoàn 4 oranges(mỹ) vào VN 1994,nhà máy tại đức hòa-Long an.
- Giá bán:
+ sơn lót kháng kìm:
• thường:...>130 ngàn/lít
• đặt biệt:...> 180 ngàn/lít
+ sơn trong nhà:
• thường:...> 130 ngàn/lít
• đặt biệt:...>250-400ngàn/lít.
+ sơn ngoài trời:
• thường:...> 160 ngàn/lít
• đặt biệt:...>300-450ngàn/lít.
+ sơn dầu
• thường:...> 120 ngàn/lít
• đặt biệt:...>300-600ngàn/lít.
- lưu ý: giá sơn tùy theo tính chất riêng mỗi loại,mỗi hãng nên giá tiền rất nhau.
..........
* sơn giã đá,giả gỗ
- Kỹ thuật thi công:
•Bước 1: Trét 02 – 03 lớp mastic dẻo KOVA không nứt chân chim để làm phẳng bề mặt thi công. Mỗi lớp cách nhau 4 – 6 giờ và để khô 8-12 giờ.
• Bước 2: Sau khi đã làm phẳng bề mặt tường, cần chà nhám lại, phủi sạch bụi và dùng khăn ẩm lau sạch bụi mastic. Điều này giúp đảm bảo sơn lót và sơn giả đá sẽ bám chắc lên tường.
• Bước 3: Lăn 01 lớp sơn lót kháng kiềm K-109 (trong nhà) hoặc K-209 (ngoài trời) màu trắng hoặc theo màu giả đá, để khô từ 4 – 6 giờ.
• Bước 4: Dùng súng phun hoặc bay trét sơn giả đá lên tường.
• Bước 5: Dùng rulô nhúng nước sạch lăn lại để làm phẳng bề mặt giả đá. Để giả đá khô ít nhất 24 giờ rồi dùng giấy nhám vải xả nhám.
• Bước 6: Phủ 01 lớp kéo bóng hệ dầu. Không được để lớp sơn mới thi công tiếp xúc với mưa/nước ít nhất 8 giờ sau khi thi công.
- giá thi công trọn vẹn:
+ Sơn giả đá nghệ thuật
• Giá Sơn hãng Clear Kova:
.....600.000đ/1m dài(>50 dài).
.....850 .000đ/1 m dài(<50 dài).
• giá Sơn tinh màu tổng hợp Clear Kova:
.....600.000đ/1m dài(>10 m2).
.....850 .000đ/1 m dài(<10m2).
• Khối lượng > 50m dài chỉ: 200.000đ
......................
......................
*** Thứ 13:
BỒN NƯỚC - MÁY NƯỚC NÓNG-MÁY NƯỚC NÓNG NLMT.
1./..BỒN NƯỚC:
- Hãng:đại thành,toàn mỹ,sơn hà,bình minh...
- Bồn nước nhựa:
• loại(đứng,ngang)300L...>1.4tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)400L...>1.6tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>1.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>2.1tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)750L...>2.4tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)1000L...>2.6tr-3,7tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>4.5tr- 5.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>5.6tr- 6.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)3000L...>9tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)4000L...>11.5tr/1 cái.
- Bồn nước INOX:
•
Loại(đứng,ngang)310L...>2.1tr/1 cái.
•
Loại(đứng,ngang)500L...>3.2tr/1 cái.
• Loại(đứng,ngang)700L...>3.71tr/1 cái.b
•loại(đứng,ngang)1000L...>5tr-6tr/1 cái.
• Loại(đứng,ngang)1500L...>6.5tr- 8.5tr/1 cái.
• Loại(đứng,ngang)2000L...>9tr- 10tr/1 cái.
• Loại(đứng,ngang)2500L...>10,5tr- 11.5tr/1 cái.
• Loại(đứng,ngang)3000L...>11.7tr-12.5tr/1 cái.
2./. MÁY NƯỚC NÓNG(bình nóng lạnh).
• hãng: Ariston,Ferroli,banasonic,siogreen,centon,alpha,legend,waterfall,đại thành...
++ MÁY NÓNG TRỰC TIẾP.
• Tính chất: Làm nóng bằng tia hồng ngoại hoặc thanh đốt điện trở trực tiếp khi nước đi qua,có cơ chế chống giật ELCB,đốt nóng ngay tức thời,
• đặt tính: máy nhỏ gọn,công xuất nhỏ 3.5W-4.5W,có 2 loại:bơm trợ lực và không bơm trợ lực.
• Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 5trieu/1 cái
+ + MÁY NƯỚC NÓNG GIÁN TIẾP.
• Tính chất: đuợc làm nóng bằng thanh đốt điện trở thông qua bình chứa nước có dung tích 15lit-100lit,đốt nóng 10-15phut,công xuất 2500W)...
• Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 7trieu/1 cái
3./. MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI.
• Tính chất: Làm nóng trực tiếp qua ống hấp thụ chân không thủy tinh theo nguyên lý đối lưu nhiệt đưa lên bình chứa để giữ nóng khi nhận ánh sáng mặt trời trực tiếp.
• Kích thước: 2000x1040x1230,200x1220x1230,200x1400x1230.
• thể tích chứa: 150lit,180lit,210lit,225lit,240lit,270lit,300lit,315lit,360lit
• Giá từ: ....> 6tr - hơn 17trieu/1 cái
.....................
.....................
***THỨ 15:
- Máy lạnh:
* chủng loại: máy lạnh treo tường,máy lạnh âm trần,máy lạnh áp trần,máy lạnh tủ đứng...
* hãng: sharp,media,reetech,funiki,casper,aqua,sumikura,hitachi,toshiba,electrolus,mitsubishi,LG,carier,banasonic,samsung...
* ống đồng:
-ống hơi:..9.5mm,12.7mm,15.9mm,18mm.
- ống lỏng:...6.4mm,9.5mm,12.7mm
* bình ga: R32(bán kính 320mm).
* giá chung chung:
- loại treo tường:(có hoăc không inverter)
+ 1hp(ngựa) khoản:...6trieu-9trieu.
+ 1.5hp(ngựa) khoản... 8tr - 12tr.
+ 2hp(ngựa) khoản... 10tr - 15tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... 12tr - 17tr.
- loại âm trần :(có hoăc không inverter)
+ 1.5hp(ngựa) khoản:...20trtrieu -23trieu.
+ 2hp(ngựa) khoản... 23tr - 25tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... 24tr - 27tr.
+ 3hp(ngựa) khoản... 25tr - 29tr.
+ 3.5hp(ngựa) khoản... 26tr - 30tr.
+ 4hp(ngựa) khoản... 27tr - 32tr.
+ 5.5hp(ngựa) khoản...33tr - 36tr.
* cách tính chọn máy lạnh cho phòng:(đơn vị: BTU/h)
- 1m3 = 200btu/h
- giá trị quy ước:
+ gia đình 45m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ quán xá 30m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ khách sạn 35m3 = 9000btu/h= 1Hp.
- ?Hp(sức ngựa)= V/(giá trị quy ước)...
.....................
.....................
***Thứ 16
- GẠCH- ĐÁ ỐP,LÁT,TRANG TRÍ.
* Dạng thứ 1:
Gạch men ốp lát,gạch trang trí.
+ Thương hiệu dùng: Inax,đồng tâm,viglacera,bạch mã,prime,thạch bàn,vietceramics,CMC,Taicera,Vitto,hoàng hà,tasa,ceramic...
+ kích thước dùng:
••• gạch Lát:
(20x20cm/25vien1 thùng ),(25x25cm/16vien 1 thùng),(30x30cm/11vien1 thùng ),(31x31cm/10viên1 thùng),(40x40cm/6vien 1 thùng),(50x50cm/4vien 1 thùng),(60x60cm/4vien1thùng),(80x80cm/3viên 1thùng),(15x60cm/11viên 1thung),(30x80cm/4vien 1 thùng),(30x120cm/3 viên 1 thùng)
•• giá bán chung chung:
• gạch 20...>110-130 ngàn/m2.
• gạch 25...>120-140 ngàn/m2.
• gạch 30...>130-250 ngàn/m2.
• gạch 40...>140-420 ngàn/m2,sân vườn..>130-230 ngan/m2.
• gạch 50...>300-430 ngàn/m2.
• gạch 60...>220-520 ngàn/m2.
• gạch 80...>320-720 ngàn/m2.
• gạch(15x60)...>250-380 ngàn/1 thùng
• gạch(30x80)...320-450 ngàn/1thùng.
• gạch(30x120)...>350-650 ngàn/1 thùng
••• Gạch ốp:
(6x24cm/68vien 1 thùng),(20x50cm/10vien 1 thùng),(30x45cm/7vien 1 hộp),(30x60cm/8vien 1 hộp),(31x42cm-trang trí)...
•• giá chung chung:
........>180- 450ngan/1 hộp.
••• gạch viền(len tường):....(7x30cm/10 vien 1 thùng),(9x45cm),(9x60cm),
•• giá chung chung:
..........>70-350ngan/1 hộp
••• gạch chân tường:(12x40cm/20vien 1 thùng),(12x50cm/16vien 1 thùng),(50x86cm/4 vien 1 thùng).(50x90cm/4vien 1 hộp)
•• giá chung chung:
..........>180-380 ngàn/1 hộp
* Dạng thứ 2:
Đá granite,mabô.
+ Thương hiệu:
••• granite: phan rang,khánh hòa,gia lai,phú yên,bình định,huế,ấn độ,cambuchia,nhật,phần lan,brazil,ấn độ,nauy...
•• giá loại đá trong nước:
•......>850 --1.4 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<200 ngàn giá lát cầu thang...<200 giá ốp mặt tiền).
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>1.1 --3.2 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
.......
••• Marble(mabô). ý,hylạp,nhật,đức,hungary,ấn độ,nghệ an....
•• giá loại đá trong nước:
•......>2trieu --2.7 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>2--4.5 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
...............
...............
***Thứ 17:
THIẾT BỊ: BẾP VÀ VỆ SINH.
* Thiết bị vệ sinh:
- Hãng: * toto(SX việt nam,trung quốc ,thái lan-"nhật bản"),*inax(SX việt nam-"nhật bản"×),viglacera(việt nam),picenza(hàng việt thương hiệu ý),ceasar(SX việt nam-"đài loan"),*American Standard(SX việtnam,thái lan-"Mỹ"),*Kohler(mỹ),Selta(việt nam),*cotto(SX việt nam,thái lam-"thái lan"),các công ty việt nam và các mặc hàng nhập từ trung quốc có chất lượng.
- giá sản phẩm:
+ bồn cầu:
•• bồn cầu 1 khối(két liền) loại cơ/điện tử:
• giá thường.....>2,5tr--8trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--55trieu/cái tùy theo hãng
•• bồn cầu 2 khối (cơ):
• giá thường.....>2tr--7trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--30trieu/cái tùy theo hãng
•• bồn cầu âm tường
• giá thường.....>5tr--10trieu/cái
• giá cao cấp...>12tr--20trieu/cái tùy theo hãng
•• bồn cầu điện tử:
• giá thường.....>15tr--30trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>32tr--500trieu/cái tùy theo hãng
+Chậu rửa vệ sinh treo tường,chân đứng,bàn đá(lavobo):
• giá thường.....>700 ngàn--1.5trieu/cái
• giá cao cấp.....>2tr--7trieu/cái
+ chậu rửa chén bếp(chậu,vòi,van).
• giá thường.....>1.5 ngàn-3trieu/bộ
• giá cao cấp(vòi nóng lạnh).....>3tr--5trieu/bộ
+ Tiểu nam(đứng,treo)
• loại treo:......>500ngàn- 2trieu/cái
• loại đứng:....>3ngàn- 10trieu/cái
• bộ xã tay.....>700ngan/cái....cảm ứng....>3trieu/cái.
+ bồn tắm:
• giá thường.....>7tr--15trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>17tr--70trieu/cái tùy theo hãng.
+ bộ sen tắm:vòi,van,bát sen tắm)
• giá thường.....>1.5 triệu--5trieu/cái
• giá cao cấp...>7tr--25trieu/cái tùy theo hãng.
................
................
***Thứ 18
CỬA,TỦ,KỆ,KÍNH:
a... Hệ nhôm(dầy:1-1.4ly).
( Cửa,tủ,bếp,vách ngăn,vách kính bằng Nhôm).
1. Nhôm Đông Á, Đô Thành:
- cửa:
• Cửa lùa nhôm kính(kính 5mm):
Giá báo: > 1,2tr/m2
• Cửa đi nhôm kính(kính 5mm):
Giá báo: > 1,3tr ngàn/m2
- tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 500 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 1.7 triệu/ mét dài
- Vách nhôm kính(kính 6.8mm)......>850 ngàn/m2
2. Nhôm hệ việt pháp(dầy:1-1.4ly).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 8mm
• Giá báo: >1,37 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >1,37 triệu/m2
- cửa đi:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >1,7triệu/m2
• Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 700 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 2.3 triệu/ mét dài
- vách:(kính 5mm)......>1.2trieu/m2
3. Nhôm hệ HuynDai(dầy:1-1.4ly).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm
• Giá báo: >1,69 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >1,69 triệu/m2
- cửa đi:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >2.3triệu/m2
• Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 800 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 2.9 triệu/ mét dài
- vách:(kính 5mm)......>1.3trieu/m².
4. Nhôm xingFa:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >2.9triệu/m2
• Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm
• Giá báo: >2.1 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >2.1 triệu/m2
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 950 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 3.5 triệu/ mét dài
- vách:(kính 6mm)......>1.4trieu/m2
b./. Hệ INOX.
(Cửa,lan can bằng kính và inox).
– Cửa Inox 201 (1 ly – 1,2 ly)....>140.000 đ/kg
– Cửa Inox 201 (0,6 ly – 0,8 ly)....>120.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (1 ly – 1,2 ly)....>210.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (0,6 ly – 0,8 ly).....>200.000 đ/kg
- Trụ kính các loại (inox 304).
•Trụ ngắn:.....>130,000 - 450.000 đ/cái
•Trụ lửng, trụ dài:
> 450.000 - 1.200.000 đ/cái
• Pad đơn: ....>90.000 đ/cái
• Pad đôi:......>180.000 đ/cái
c./. HỆ KÍNH:
(Các Kính cường lực( dầy:5mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm):
- Kính cho cầu thang:
giá: >1.900.000 đ/(1 mét dài).
• Dầy 8mm:.......>600.000đ/m2
• Dầy 10mm:.....>650.000đ/m2
• Dầy 12mm: .....>800.000đ/m2
• Dầy 15mm:.......>1.550.000 đ/m2
- Kính dán an toàn: loại kính dán an toàn từ 6.38mm; 8.38mm; 10.38mm:
• Kính dán an toàn 6.38mm: >650.000/m2
• Kính dán an toàn 8.38mm: >750.000/m2
• Kính dán an toàn 10.38mm: >860.000/m2
.................
.................
*** Thứ 19
HỆ CỬA BẰNG SẮT- THÉP: Cửa,lan can,hàng rào,mái tôn bằng sắt-kính.
1. Cửa sắt panô giả gỗ:
+ Sắt hộp 30x60 1,0 (1 ly):
• hoa sen: >850.000/m2
•mạ kẽm: >900.000/m2
•hữu liên nhật: >950.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,2 (1,2 LY)
•hoa sen: >950.000/m2
• mạ kẽm: >950.000/m2
-hữu liên nhật: >1.000.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,4 (1,4 LY):
•hoa sen: >1.100.000/m2
•mạ kẽm: >1.100.000/m2
•hữu liên nhật : > 1.200.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,8 (1,8 LY):
•hoa sen: >1.200.000/m2
•mạ kẽm: > 1.200.000/m2
•hữu liên: >1.300.000/m2
2. Cửa sắt thường:
+Sắt hộp 30x60 (1,2 LY):
•hoa sen: > 850.000/m2
•mạ kẽm: >850.000/m2
•hữu liên nhật: > 900.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,2 (1,2 LY):
• hoa sen: > 900.000/m2
•mạ kẽm: >950.000/m2
•hữu liên nhật: >1000.000/m2
3. Giá thi công lắp đặt lan can sắt, hàng rào sắt, hoa cửa sắt:
+ Lan can cho ban công sắt hộp 30x60x1.2mm phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp:
Giá> 800.000đ/m
+ Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 12×12 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá> 600.000đ/m2
+Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 14×14 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá >800.000đ/m2
4. Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 12):
giá: >80.000 đ/kg
+ Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 14):
giá >100.000 đ/kg
5. Sắt ghệ thuật, sắt uốn mỹ thuật: giá >200.000 đ/kg
6. Cầu thang sắt: giá >850.000 đ/md
+(song sắt thẳng) giá >1.150.000 đ/md (song sắt hoa văn)
+ Cầu thang sắt tay vịn gỗ: giá: > 1.400.000 đ/md (song sắt thẳng)
Giá > 1.700.000 đ/md(song sắt hoa văn)
7. Giá thi công lắp đặt mái tôn, hàng rào tôn:
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn liên doanh Việt Nhật độ dày 0.4mm:
giá >450.000đ/m2
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn liên doanh Việt Nhật độ dầy 0.4mm:
giá >480.000đ/m2
+Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá >510.000đ/m2
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá >540.000đ/m2
……………...
................
***Thứ 20
HỆ GỖ:
(Cửa,bếp, kính bằng gỗ).
1. Gỗ tự nhiên:
• thương hiệu: (Gỗ sồi nga - mỹ,dầu gió,căm xe,gỗ đỏ,lim...).
• giá chung chung:
- Cửa:
+ Cửa đi chính(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.5trieu--5.7trieu/m2
+ cửa sổ (Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....1.7trieu--4.7trieu/m2
+ cửa phòng:Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.2trieu -- 5trieu/m2
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ(kính 5mm,pano gỗ):
Giá báo:
.......> 750 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (kính 5mm,cánh gỗ,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
• gỗ xoan đào tủ trên- dưới
........>5.3tr-5.7tr/met dài.
• gỗ sồi mỹ tủ trên- dưới
.......>5.3tr-5.7tr/met dài.
( sồi nga rẽ hơn 600 ngàn/ mét dài).
• gỗ căm xe tủ trên- dưới
........>6tr-7.2tr/met dài.
- cầu thang:
+ tay vịn và song tiện(tay vịn:6x7cm,con tiện75-80cm).
• Giá:
........ >900.000 – 2.000.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
• Lưu ý: Tay vịn cong nhân hệ số 1.5 còn các mẫu tay vịn, song tiện nếu quý cách khác thì sẽ báo giá tùy theo yêu cầu của quý khách.
+ giá mặt bậc, cổ bậc cầu thang gỗ: Thông thường quy cách của mặt bậc, cổ bậc, khổ bậc là: Mặt bậc cầu thang dầy: 26 – 28mm. Cổ bậc 15-18mm.
• Giá:
........ >1.800.000 – 3.500.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
( chỉ khổ bậc dài dưới 1m. Các khổ bậc lớn báo giá theo thực tế).
2. Gỗ công nghiệp:
- Loại:
MDF,HDF,FMC(verneer,laminate...).
- tính chất:
• Gỗ MDF: là loại gỗ ép được sản xuất từ gỗ mùn cưa xay nhiễn qua quá trình xử lý bằng cách liên kết các sợi gỗ bằng keo hoặc hóa chất tổng hợp.
• Gỗ HDF là gỗ ván sợi mật độ cao,bằng cách ép các sợi gỗ hay bột gỗ cùng với chất kết dính và 1 số thành phần phụ gia khác trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
• Gỗ MFC là loại Ván gỗ dăm pha trộn lẫn nhau kết hợp với keo ép và phủ nhựa Melamine.
-- giá chung chung:
- Cửa:
+ cửa phòng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.......1.7tr-2.7tr/m2
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ:
Giá báo:
.......> 2.5tr--4.2trieu/ m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (cánh,gỗ mặt sau,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
........>3.5tr-5.5tr/met dài.