Mục
BÁO GIÁ CÁC PHẦN RIÊNG BIỆT 2026-2027.
........
Bùi Long construction 0934182225-0961200667,chuyên về lĩnh vực thiết kế nhà và xây-sửa nhà/quán xá
..........
08/2027,Lương thợ hồ (600_650_700 tùy theo tay nghề- phụ hồ(400_420_430_440_450 tùy theo tay nghề),Lương thợ điện(500_550_600 tùy theo tay nghề và phụ 350_400), Lương thợ sơn nước(550_600_650_700_750_800-1triêụ tùy theo tay nghề và yếu tố công việc-phụ 350_400)
........
A. LÃNH PHẦN TƯỜNG XÂY-TÔ:
* GIÁ TIỀN Xây,tô tường :
- CHỈ PHẦN TIỀN CÔNG xây và tô:
++ Công xây-tô Tường 100mm :
...Giá Xây tường 110mm.... 110ngan/m2
...Giá Tô 2 mặt:................... 120ngan/m2
° Tổng giá công xây/tô tường 110mm...>230ngan-250ngàn /m2
++ Công xây-tô Tường 220mm:
...Giá Xây tường 220mm.....180ngan/m2.
...Giá Tô 2 mặt:.....................120ngan
° Tổng giá công xây/tô tường 220mm.......>300-320 ngàn /m2
- Nhận chung công,vật tư xây và tô :
+ xây/tô tường 100 gạch ống :
... Giá tiền công xây/tô: (230ngan đến 250ngan)+ Giá vật tư 130ngan
= 360ngan_400ngan/m2
+ xây/tô tường 200 gạch ống :
... Giá tiền công: (300ngan đến 320ngan)+ Giá vật tư 240ngan
= 540ngan_560ngan/m2
* GIÁ TIỀN công xây tường không tô:
+ Chỉ xây tường 110 gạch ống :
...Giá: Xây >110ngan-130ngan/m2....
+ xây tường 200 gạch ống :
...Giá: Xây> 180ngan-220ngan/m2....
* Nhận chung vật tư và xây không có phần tô :
+ xây tường 100 gạch ống :
... Giá tiền công: (110ngan- 130ngan)+ Giá vật tư 90ngan
= 200ngan_230ngan/m2
+ xây tường 200 gạch ống :
... Giá tiền công: (180ngan đến 220ngan)+ Giá vật tư 90ngan
= 270ngan_310ngan/m2
** giá xây tường rào 100mm,200mm:
(Gồm: công đào móng cột và đế chân đà tường, cột gạch ống- btct ,tường gạch ống,chân móng đà kiềng tường btct 200mm,đà giằng tường 200mm,kích thước cao < 2.2m,cột 200mm):
++ Tường rào 100 cao dưới 2,2met
+ chỉ tính phần công đào xây và làm không có phần tô tường 110mm.
...Công xây Tường cao dưới 2,2 mét cao(250ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 500ngàn/met tới
...Công xây Tường cao dưới 2,2met (250ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 450ngàn/met tới
+ chỉ tính phần công đào xây và làm có phần tô tường 100mm.
...Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn)+Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 770ngàn/mét tới
...Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 670ngàn/mét tới
+ chỉ tính phần công xây đào và vật tư trọn bộ không có phần tô tường:100mm
...((Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 500ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(300ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 920ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ có phần tô tường:100mm
...((Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2met(270ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 770ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(330ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr220ngan/met tới
...((Công xây Tường 2,2m(250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 670ngàn/m2)) + vật tư tường 2.2m(330ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr120 ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ hết gồn cả hoàn thiện sơn nước,kẽ chỉ choTường 100mm.
....> 1,50trieu / mét tới tường 100.
........
++ Tường rào 200 cao dưới 2,2met
+ chỉ tính phần công đào xây và làm không có phần tô tường 220mm.
...Công xây Tường 200 cao dưới 2,2 mét cao(400ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 650ngàn/met tới
...Công xây Tường 200 cao dưới 2,2met (400ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 550ngàn/met tới
+ chỉ tính phần công đào xây và làm có phần tô tường 200mm.
...Công xây Tường 200 cao dươi 2,2met (400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn)+Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 920ngàn/mét tới
...Công xây Tường 2,2met (400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 820ngàn/mét tới
+ chỉ tính phần công xây đào và vật tư trọn bộ không có phần tô tường:200mm
...((Công xây Tường 2,2met (400ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 650ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(400ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr170ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ có phần tô tường:200mm
...((Công xây Tường 2,2met (400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2met(270ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 920ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(470ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr510ngan/met tới
...((Công xây Tường 2,2m(400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 820ngàn/m2)) + vật tư tường 2.2m(470ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr410 ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ hết gồn cả hoàn thiện sơn nước,kẽ chỉ choTường 100mm.
....> 1,80trieu / mét tới tường 200.
--------------&---------------
B. GIÁ TIỀN LÃNH TÔ TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI:
• Theo diện tích phần mặt tô trong hoặc mặt ngoài riêng biệt
giá >80 ngàn / m2
• Theo diện tích phần mặt tô trong và ngoài:
giá >140 ngàn / m2
------------+---------------
C. GIÁ TIỀN LÃNH ỐP,LÁT GẠCH:
+ tính theo mét vuông(dài x rộng):
..Lát gạch Có cán trãi hồ giá >200 ngàn / m2
..Lát gạch không cán trãi hồ giá >100 ngàn / m2
..ốp gạch giá >150 ngàn / m2.
...Giá chung ốp lát: 250ngan/m2
-------------&----------------
D. GIÁ TIỀN LÃNH CÁN NỀN 2-3-4-5 PHÂN:
- không có phần ban phẳng xà bần,san phẳng cát san lấp lớp lót,đầm,dùi làm phẳng bề mặt cán.
°cán hồ dày 30mm-500mm: 30m2(cán 5 phân)-40m2(cán 3 phân) /1ca....950k/30m2-40m2= 35k - 45k/m2...
+ Tiền công: giá >45ngàn/ mét vuông
- Có phần ban phẳng xà bần,san phẳng cát san lấp lớp lót,đầm,dùi làm phẳng bề mặt cán.
° cán hồ dày 30mm-50mm: 30m2-40m2/1ca....950k/30m2-40m2= 35k - 45k/m2...
° San lấp ban phẳng tưới nước đầm dùi 3 tất-5 tất: 15m2 -20m2/1ca....950k/30m2-40m2= 65ngàn - 50 ngàn/m2...
+ Tiền công: giá >110ngàn/ mét vuông
** Tiền vật tư cán hồ chi tiết rõ ràng:
° vật liệu cán dầy 2 phân/m2 gồm: (xi măng 10kg là 20ngàn,35 lít cát là 10ngàn500đồng,nước trộn 500 đồng)= 31ngàn/m2.
° vật liệu cán dầy 3 phân/m2 gồm: (xi măng 14kg là 28ngàn,50 lít cát là 15ngàn,nước trộn 1000 đồng)= 44 ngàn/m2.
° vật liệu cán dầy 4 phân/m2 gồm: (xi măng 18kg là 36ngàn,65 lít cát là 20ngàn,nước trộn 2000đồng)= 58 ngàn/m2.
° vật liệu cán dầy 5 phân/m2 gồm: (xi măng 22kg là 44ngàn,80 lít cát là 24ngàn,nước trộn 2500đồng)= 71 ngàn/m2.
-- Lưu ý:
lên 1 phân thì thêm 20 ngàn.
+ Tiền vật tư: giá >50 ngàn dầy 2-3 phân/m3(gồm ximang,cát,nước)
+ Tiền vật tư: giá 70 ngàn dầy 3- 5 phân/m3(gồm ximang,cát,nước).
---------------&---------------
D/d..Giá LÃNH TIỀN SAN LẤP
+ Tiền vật tư cát san lấp,xà bần,nước tưới 30mm-50mm:
..Giá >80 ngàn dầy 30mm ...>120 ngàn dầy 50mm.
° san lấp dầy 5 phân: (dài*rộng*cao)*Giá tiền m3 xã bần hay cát tạp san lấp(200ngàn)>>...10 ngàn/1m2.
° san lấp dầy 10 phân:
..(dài*rộng*cao)*Giá tiền m3 xã bần hay cát tạp san lấp(200ngàn)>>...20 ngàn/1m2
.................
+ Nhận chung Vật Tư-Nhân Công :
° san lấp không đầm dùi >110ngan mét vuông
° Có san lấp đầm dùi 30m-50mm:
... >190ngan/m3 cho san lấp 30mm..
....> 230ngàn/m3 cho san lấp 50mm.
....>Công thức chung: (Dài*Rộng*Cao)=.. ?..nhân... giá tiền m3 vật liệu.
----------------&-----------------
E. GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN PHÀO CHỈ,KẼ Ô:
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 1 lớp,Kẻ ô,ke vạch,chỉ đơn:
giá >200ngan/mét tới
..................
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 2-3 lớp:
giá >250-300ngan/mét tới
...................
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 4-5 lớp:
giá >380-430ngan/mét tới
...................
+ GIÁ TIỀN tô cạnh,đắp chỉ mặt tiền( chỉ đơn 10cm):
giá >120 ngàn/ mét tới
* Tiến độ đi PHÀO CHỈ 1 lớp-5lớp, KẼ Ô 1ca của 1 thợ hồ:
°° Giá thợ phào chỉ 750k/ngày,phụ 500k/ ngày=Tổng: 1tr250ngàn
+ tô cạnh,đắp chỉ mặt tiền( chỉ đơn 10cm): 12m-14m tới đắp chỉ/1ca..Giá 1tr250ngàn/12-14mét tới= 100-120k/met tới.
+ tô cạnh 8m2-10m2/1ca..Giá 1tr250ngan/8-10met tới= 130k-160k/mét tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 2 lớp: 7m-9m dài/1ca..Giá 1tr250ngan/8-10met=170k-200k/met tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 3 lớp: 5m-6m dài/1 ca...Giá 1tr250ngan/5-6met= 220-250k/mét tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 4 lớp: 3-4 mét tới/ca.. Giá 1tr250ngan/3-4met= 350-380ngàn/mét tới.
* Phù điu: Tính theo bộ/theo tác phẩm.
--------------&&------------
F. GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN TÍNH TIỀN CÔNG ĐÀO+ LẤP ĐẤT- ĐẬP PHÁ,THÁO DỠ:
F.1...***Đào lấp đất: Tính m3
** Đào đất bằng tay:350-450ngàn/ m3(đất cát-đất sét-đát đá dăm sỏi xà bần).
**lấp tay: 100ngan-130ngàn/m3.
° chuẩn cân đo đào bằng tay: diện tích <40m2,độ sâu >2.5mét<
** Đào bằng gầu(máy xúc): 200ngàn-250ngàn/m3 (đất cát-đất sét-đát đá dăm sỏi xà bần),lấp 70ngan-100ngàn/m3.
° Có phần nhân công hỗ trợ thêm 50ngàn/m3 nha.
° chuẩn cân đo đào bằng Gầu: diện tích 40m2,ngõ rộng và hẹp : >2.5mét<
+ Máy xúc nhỏ mini:0.1->0.45m3(gầu: 0.1,0.2,0.3,0.45m3).
° 2tr500ngàn/ca hoặc 350ngàn/1giờ.
+Máy xúc trung bình: 0.45->1.2m3(gầu:0.45->1.2m3).
° 4triệu/ca hoặc 600ngàn/1 giờ.
+ Máy xúc lớn: 1.5->3m3(gầu: 1.5->3m3).
° 7triệu/ ca hoặc 1tr20ngàn/giờ.
..................
F.2...*** Đập phá nhà
+ nhà phố: chỉ đập và phá,(Máy - tay thủ công).
• Tường 110, nhà cấp 4: giá >150 ngàn/mét nền
.................
• Tường 110,cấp 3 BTCT: giá >180ngàn/mét sàn
.................
• Tường 220, cấp 3 BTCT: giá >200ngan/mét sàn.
................
+ giá riêng phá từng hạng mục:
• Phá tường 110: giá >35 ngàn/m2
(Thợ +phụ đập phá 30m2/ngày: 950ngan/30=35ngan)
.................
• Phá tường 220: giá >50 ngàn/m2.
Thợ +phụ đập phá 20m2/ngày: 950ngan/20=50ngan)
.................
• Dóc vữa ximang trát tường : giá >35 ngàn/mét sàn
(Thợ +phụ dóc vữa 30m2/ngày: 950ngan/30=35ngan)
.................
• Dóc gạch ốp tường,lát nền: giá >50 ngàn/m2
(Thợ +phụ dóc gạch 20m2/ngày: 950ngan/20=50ngan)
................
• Phá sàn BTCT: giá >180 ngàn/m2 sàn
................
• Phá cầu thang các loại kết cấu BTCT:
giá >270 ngàn/mét sàn
.................
• Phá dầm: giá > 220 ngàn/mét dài
................
• Phá móng BTCT dạng khối: giá >1,45trieu/mét khối.
...............
• Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: giá >800 ngàn/ phòng
...............
• Tháo cửa( gỗ,nhôm,kính,sắt,các loại):
giá >600 ngàn/ 1 bộ
...............
• Tháo dỡ mái tôn: giá >70 ngàn/m2
...............
• Tháo dỡ mái ngói: giá >90 ngàn/m2
..............
• Vận chuyển xà bần xe dưới 5m3:
giá >1.2tr/1 xe
----------------&--------------
G. GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN SƠN NƯỚC,SƠN DẦU:
1.....GIÁ TIỀN CÔNG CHỈ LĂN SƠN LẠI/ DẶM VÀ VẬT LIỆU SƠN NƯỚC :
+ Công đo mét vuông: giá >40 ngàn/m2.
+ Công đo mét vuông có vật tư: giá >120 ngàn/mét sàn
....................
Giá vật tư từng hãng và công sơn lại nhà cũ tính m2: gồm có bã và sơn nước
expo: giá >120 ngàn/m2. Juton: giá > 130 ngàn/m2. Maxline: giá > 140 ngàn/m2 Dulux: giá >170 ngan/m2
....................
- GIÁ TIỀN lãnh CÔNG SƠN NHÀ MỚI:
+ gồm công 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ: (tùy theo nhà cấp 4,nhà cao dưới 9 tầng).
• Giá >180-220 ngàn/m2.
• Giá >540 ngàn/ mét sàn
................
+ Giá bao tiền bao trọn gồm công, vật liệu theo mét sàn: Trung bình 1 lít sơn nước là 120ngàn-250ngàn/lít tùy theo hãng,bột bã thì 8ngàn-15 ngàn/lít tùy theo hãng.
• Sơn JUTON: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >840 ngàn/ mét sàn.
• sơn EXPO: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >810 ngàn/ mét sàn.
• maxiline: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >870ngan/ mét sàn.
• DULUX: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >960 ngàn/ mét sàn
.........
- GIÁ TIỀN LÃNH CÔNG CHỈ LĂn SƠN LẠI/ DẶM VÁ VẬT LIỆU SƠN DẦU :
+ Công đo mét vuông: giá >40 ngàn/m2
+ vật tư và công: giá >130 ngàn/m2.
.........
- GIÁ TIỀN lãnh CÔNG TRÉT MỚI/ DẶM VÁ BỘT TRÁT TƯỜNG :
+ Công đo mét vuông: giá >70-90ngàn/m2 tùy theo nhà thấp cao(cấp 4 đến 9 tầng)
+ vật tư và công: giá >90-110 ngàn/m2.
--------------&---------------
H. GIÁ TIỀN LÃNH NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN - NƯỚC:
+ tiền công phần chung làm điện- nước :
giá >250ngan/mét sàn
.......
+ phí nhân công làm phần điện: giá >150ngan/met sàn
+ phí nhân công làm phần nước: giá >100 ngàn/ mét sàn.
.........
+ Phí công làm bộ wc(bắt ống nóngPPR -lạnhPVC cấp thoát,phểu thu,bắt các thiết bị): >4tr/1wc.
+ Phí công làm bộ bếp(bắt ống cấp thoát PVC + Các thiết bị vòi, chậu,van xã,phểu thu)...>1.5tr/1 bộ.
+ phí công Lắp đặt sửa chữa nước (cũ sửa chữa):...>3.500,000/phòng
+ phí công Lắp đặt nước hoàn thiện (làm mới S<20m2): ....>3.000,000
+ Phí công Lắp đặt nước hoàn thiện (làm mới S>20m2): ....>3.500,000
.........
+ Công Lắp đặt sữa điện hoàn thiện (cũ sửa lại)...>60.000/m2
+ Công Thi công điện dán dây hoàn thiện (mới):...>75.000/m2
+ Công lắp đặt điện rút dây hoàn thiện (mới):..>90,000/m2
+ Công Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (mới):..>120,000/m2
+ Công Lắp đặt điện rút dây mềm + nước hoàn thiện (mới) Rút ống nhựa cứng + 10.000VNĐ:...>150,000/m2.
......
* Giá vật tư
+ Chi phí cho ống nước ruột gà, ống cứng, đế âm dùng cho phần thô xây dựng:...>15.000.000 -18.000.000₫
+ Chi phí về các thiết bị vệ sinh (2 toilet), thiết bị bếp sử dụng cho toàn bộ ngôi nhà:...>khoảng 15.000.000₫
+ Chi phí về các thiết bị vệ sinh (4 toilet), thiết bị bếp sử dụng cho toàn bộ ngôi nhà:...>khoảng 25.000.000₫
+ Các thiết bị điện đóng ngắt chiếu sáng (ổ cắm công tắc, ổ mạng, dây điện, CB, MCB,RCCB,Cầu dao...):...>15.000.000₫ 17.000.000₫
+ Chi phí về đèn trang trí nội thất...>5.000.000 - 10.000.000₫
...Lưu ý: Mức chi phí này còn có thể dao động tùy thuộc vào loại thiết bị mà lựa chọn là loại cao cấp hay bình dân.
***
KIẾN THỨC BẮT THIẾT BỊ
KÍCH CỠ CÁC LOẠI ỐNG THƯỜNG DÙNG TRONG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỐ:
- Ống cấp từ đồng hồ vào bồn nước : Ø27.
- Ống cấp từ máy bơm nước lên bồn nước trên mái nhà : Ø27.
- Ống cấp đứng từ bồn nước mái xuống tầng dưới : Ø42 giảm dần còn Ø32,các ống nhánh nằm ngang Ø27, đến thiết bị là Ø21.
- Ống cấp nước nóng đứng từ máy năng lượng mặt trời xuống tầng dưới : Ø25 giảm dần còn Ø25, các ống nhánh nằm ngang và đến thiết bị là Ø20.
- Ống thoát bồn cầu lộ chính là Ø110. Ông chờ thoát bồn cầu phi: 60,90,114,thường dừng phi 90 để chờ thoát bồn cầu,đặt Cách tường 30-32cm,cao chờ 2-5cm,cao ống cấp nước:+20-30cm.
- Ống thoát lộ chính sàn là Ø90,ông chờ thoát sàn phi 60...
- Ống thoát lavabo là Ø42 & Ø34,Đầu chờ thoát nước lavabo: +0,530-0,55, cao đặt lavobo 850mm
- Ống thoát chậu rữa chén là Ø60,đặt dưới nền,cao chờ ống cấp : +0,4-0,5 m,
- Ống thoát hơi từ hầm phân đi lên là Ø27,34.
- có 2 ống thoát sinh hoạt: một là thoát phân Ø 110,hai là thoát sàn Ø90, phụ kiện: lơi, hạ ống,y nối,tê…
- ống thoát bồn tắm: Ø60
– Đầu chờ bình nước nóng khu WC: +1,75 m
– Đầu chờ bình nước nóng bếp: +1,8 mm
– Đầu chờ cấp nước sen tắm: +0,75 m (70-84cm),tim lanh-nóng: 15cm đăt phẳng.
– Lộ đi ống nước lạnh khu WC: +0,52 m
– Lộ đi ống nước nóng khu WC: +1,0 m
– Lộ đi ống nước lạnh từ đồng hồ vào khu WC:-30 mm
----------------&------------------
I. GIÁ NHÂN CÔNG,VẬT TƯ PHẦN THẠCH CAO:2026
Gía tiền công -vật tư phần chung:
- quy cách vật liệu:
+ Trần chìm,trần nổi: nhận trọn gói
• Trần thường: giá >150ngan
• Trần vĩnh tường: giá >230ngan
.........
+ TRẦN GẬT 1,2,3 CẤP: nhận trọn gói:
• trần thường: giá >250ngan/m2
• Trần Vĩnh tường: giá >270ngan
.........
+ TRẦN CHÌM,GIẬT CẤP NHẸ PHÒNG WC: sử dụng tấm thạch cao ximang chống ẩm,chống nước simbon:
Nhận làm với giá : >280ngan
.........
+ TRẦN HOÀN THIỆN MÁI PHẦN NGOÀI TIẾP GIÁP: sử dụng tấm simbol( tấm thach cao ximang chống nước):
Nhận làm với giá : >280ngan
Lưu ý: thợ chỉ làm phần thô đóng khung, khoét lỗ chờ đèn,dán lưới chỗ tiếp giáp thôi. Còn phần sơn nước thì bên sơn nước làm...
-------------------&----------------
BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ: BẾP VÀ VỆ SINH.2026
*** Thiết bị vệ sinh:
- Hãng: * toto(SX việt nam,trung quốc ,thái lan-"nhật bản"),*inax(SX việt nam-"nhật bản"×),viglacera(việt nam),picenza(hàng việt thương hiệu ý),ceasar(SX việt nam-"đài loan"),*American Standard(SX việtnam,thái lan-"Mỹ"),*Kohler(mỹ),Selta(việt nam),*cotto(SX việt nam,thái lam-"thái lan"),các công ty việt nam và các mặc hàng nhập từ trung quốc có chất lượng.
- giá sản phẩm:
+ bồn cầu:
•• bồn cầu 1 khối(két liền) loại cơ/điện tử:
• giá thường.....>2,5tr--8trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--55trieu/cái tùy theo hãng
......
•• bồn cầu 2 khối (cơ):
• giá thường.....>2tr--7trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--30trieu/cái tùy theo hãng.
......
•• bồn cầu âm tường
• giá thường.....>5tr--10trieu/cái
• giá cao cấp...>12tr--20trieu/cái tùy theo hãng.
.........
•• bồn cầu điện tử:
• giá thường.....>15tr--30trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>32tr--500trieu/cái tùy theo hãng.
.........
+Chậu rửa vệ sinh treo tường,chân đứng,bàn đá(lavobo):
• giá thường.....>700 ngàn--1.5trieu/cái
• giá cao cấp.....>2tr--7trieu/cái.
.........
+ chậu rửa chén bếp(chậu,vòi,van).
• giá thường.....>1.5 ngàn-3trieu/bộ
• giá cao cấp(vòi nóng lạnh).....>3tr--5trieu/bộ .
...........
+ Tiểu nam(đứng,treo)
• loại treo:......>500ngàn- 2trieu/cái
• loại đứng:....>3ngàn- 10trieu/cái
• bộ xã tay.....>700ngan/cái....cảm ứng....>3trieu/cái.
.........
+ bồn tắm:
• giá thường.....>7tr--15trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>17tr--70trieu/cái tùy theo hãng.
..........
+ bộ sen tắm:vòi,van,bát sen tắm)
• giá thường.....>1.5 triệu--5trieu/cái
• giá cao cấp...>7tr--25trieu/cái tùy theo hãng.
-------------------&------------------
Q./....BẢNG GIÁ GẠCH- ĐÁ ỐP,LÁT,TRANG TRÍ.2026
*** thứ 1:
Gạch men ốp lát,gạch trang trí.
+ Thương hiệu dùng: Inax,đồng tâm,viglacera,bạch mã,prime,thạch bàn,vietceramics,CMC,Taicera,Vitto,hoàng hà,tasa,ceramic...
+ kích thước dùng:
••• gạch Lát: (20x20cm/25vien1 thùng ),(25x25cm/16vien 1 thùng),(30x30cm/11vien1 thùng ),(31x31cm/10viên1 thùng),(40x40cm/6vien 1 thùng),(50x50cm/4vien 1 thùng),(60x60cm/4vien1thùng),(80x80cm/3viên 1thùng),(15x60cm/11viên 1thung),(30x80cm/4vien 1 thùng),(30x120cm/3 viên 1 thùng)
•• giá bán chung chung:
• gạch 20...110-130 ngàn/m2.
• gạch 25...120-140 ngàn/m2.
• gạch 30...130-250 ngàn/m2.
• gạch 40...140-420 ngàn/m2,sân vườn..130-230 ngan/m2.
• gạch 50...300-430 ngàn/m2.
• gạch 60...220-520 ngàn/m2.
• gạch 80...320-720 ngàn/m2.
• gạch(15x60)...250-380 ngàn/1 thùng
• gạch(30x80)...320-450 ngàn/1thùng.
• gạch(30x120)...350-650 ngàn/1 thùng
••• Gạch ốp: (6x24cm/68vien 1 thùng),(20x50cm/10vien 1 thùng),(30x45cm/7vien 1 hộp),(30x60cm/8vien 1 hộp),(31x42cm-trang trí)...
•• giá chung chung:......>180- 450ngan/1 hộp.
••• gạch viền(len tường):....(7x30cm/10 vien 1 thùng),(9x45cm),(9x60cm),
•• giá chung chung:.........>70-350ngan/1 hộp.
••• gạch chân tường:(12x40cm/20vien 1 thùng),(12x50cm/16vien 1 thùng),(50x86cm/4 vien 1 thùng).(50x90cm/4vien 1 hộp)
•• giá chung chung:.......>180-380 ngàn/1 hộp.
.........
.........
*** thứ 2:
Đá granite,mabô.
+ Thương hiệu:
••• granite: phan rang,khánh hòa,gia lai,phú yên,bình định,huế,ấn độ,cambuchia,nhật,phần lan,brazil,ấn độ,nauy...
•• giá loại đá trong nước:
•......>850 --1.4 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<200 ngàn giá lát cầu thang...<200 giá ốp mặt tiền).
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>1.1 --3.2 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
.........
.........
••• Marble(mabô). ý,hylạp,nhật,đức,hungary,ấn độ,nghệ an....
•• giá loại đá trong nước:
•......>2trieu --2.7 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>2--4.5 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
---------------&----------------
W./..BẢNG GIÁ BỒN NƯỚC,BÌNH NÓNG LẠNH,MÁY NƯỚC NÓNG...2026-2027
*** thứ 1:
..BỒN NƯỚC:
- Hãng:đại thành,toàn mỹ,sơn hà,bình minh...
- Bồn nước nhựa:
• loại(đứng,ngang)300L...>1.7tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)400L...>1.9tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>2.1tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>2.4tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)750L...>2.7tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)1000L...>2.9tr-4tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>4.8tr- 5.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>5.9tr- 6.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)3000L...>9.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)4000L...>12tr/1 cái.
.........
- Bồn nước INOX:
• loại(đứng,ngang)310L...>2.6tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>3.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>4.3tr/1 cái.b
•loại(đứng,ngang)1000L...>5.5tr-6.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>6.9tr- 9tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>9.2tr- 11tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2500L...>11.5tr- 12.5tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)3000L...>12.7tr-13.5tr/1 cái.
............
............
*** Thứ 2:
MAÝ NƯỚC NÓNG(bình nóng lạnh).
• hãng: Ariston,Ferroli,banasonic,siogreen,centon,alpha,legend,waterfall,đại thành...
....
+ MÁY NÓNG TRỰC TIẾP.
• Tính chất: Làm nóng bằng tia hồng ngoại hoặc thanh đốt điện trở trực tiếp khi nước đi qua,có cơ chế chống giật ELCB,đốt nóng ngay tức thời,
• đặt tính: máy nhỏ gọn,công xuất nhỏ 3.5W-4.5W,có 2 loại:bơm trợ lực và không bơm trợ lực.
• Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 5trieu/1 cái
....
+ MÁY NƯỚC NÓNG GIÁN TIẾP.
• Tính chất: đuợc làm nóng bằng thanh đốt điện trở thông qua bình chứa nước có dung tích 15lit-100lit,đốt nóng 10-15phut,công xuất 2500W)...
• Giá từ: ....> 4tr - hơn 7.5trieu/1 cái
....
+ MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI.
• Tính chất: Làm nóng trực tiếp qua ống hấp thụ chân không thủy tinh theo nguyên lý đối lưu nhiệt đưa lên bình chứa để giữ nóng khi nhận ánh sáng mặt trời trực tiếp.
• Kích thước: 2000x1040x1230,200x1220x1230,200x1400x1230.
• thể tích chứa: 150lit,180lit,210lit,225lit,240lit,270lit,300lit,315lit,360lit
• Giá từ: ....> 7tr - hơn 20trieu/1 cái
-----------------&---------------
BẢNG GIÁ KHUNG GIÁO,CÂY CHỐNG, CẨU THÁP,VẬN THĂNG LÒNG 2026-2027
*** Thứ 1:
Giàn giáo,cây chống,cốp pha
** Giàn giáo: (Giáo khung,giáo nêm,giáo ringlock).
* GIÁO KHUNG:
- Bộ gồm giáo đứng độc lập: 2 khung chống có 4 chân,2 chéo giằng,kích tăng(tăng u,tăng bằng tăng),cùm xoay,mâm đứng(móc khóa,không móc khóa),cầu thang,bánh xe,chân...
- bộ giáo đỡ cho sàn khoản120m2: gồm 42 thanh khung chính chống có 84 chân,42 cây giằng chéo..
- Cấu tạo,Kích thước:
+ khung chống:
• cao khung: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met.
• rộng khung: 1.25met
• thép khung: thép ống phi 42 dầy 2ly.
+ chéo giằng:
• dùng sắt phi #21,dầy 1.2ly hoặc 1.4ly.
• Chiều dài 1.96met hoặc 1.72met, sau khi lắp tạo khoản cách là 1.6met giữa 2 khung.
+ Mâm đứng(sàn thao tát):0.3 hoặc 0.36x2.3met....
+ Cầu thang: 0.48x 2.3met.
+ kích tăng(kích chân,kíchđầu): dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:
• Bộ đứng lẽ 1.7met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>1.1tr/1 bộ.
• Bộ đứng lẽ 1.53met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>1.05tr/1 bộ.
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.7met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>17trieu/1 bộ thép kẽm.....16trieu/1 bộ sơn dầu...
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.53met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>16trieu/1 bộ thép kẽm.....15trieu/1 bộ sơn dầu.
- Giá thuê:
+ Giàn giáo1.7m(2 khung,4 chéo):
....>1.5ngàn/ngày,40 ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo1.53m(2 khung,4 chéo):
....>1.2gàn/ngày,35ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo 0.9m(2 khung,4 chéo):
....>1ngàn/ngày,25ngàn /1 tháng.
+ Chéo 1.97m,1.7m ống kẽm,sơn dầu cặp...>Bán 80.000...,thuê ngày 500 đồng,thuê tháng 12ngàn.
+ Tôn Coffa sàn...> bán 450,000m2....,thuê ngày 1.8 ngàn..,thuê tháng 50 ngàn.
+ Panel(200x1200,300X1200)....> bán 260.000÷360.000/tấm....,thuê ngày 1.2ngan/tấm..,thuê tháng 30.000÷40.000/tháng.
+ Chống sắt 4m...thuê ngày 1/ngày..., thuê tháng 30.000/tháng
+ Xà gồ 5x10x3m,4x8x3m,5x5x3m/tính cây,....>thuê 1ngàn/ ngày,...25,000/tháng
+ Ống tuýp 49x3m cây bán 180,000...,thuê ngày 900 đồng....,thuê tháng 20,000.
+ Khóa cùm cái...bán 60,000,thuê ngày 500 đồng...,thuê tháng 10.000.
+ Kích tăng 50cm cái...bán 90,000....,thuê ngày 600 đồng...,tháng 15.000
+ Mâm sàn(giàn giáo)cái...bán 350.000...,thuê ngày 2.000..,thuê tháng 50.000
+ Thang thao tác cái...bán 850,000...,thuê ngày 3.500....,thuê tháng
100.000.
.............
.............
*** Thứ 2:
CÂY CHỐNG TĂNG,CHỐNG GIÀN GIÁO,CHỐNG XIÊN...
- Vỏ ngoài #60, ruột trong #42,#49 thép 2ly,2 bộ cùm điều khiển K và F,ống rem,
- dài: 3.5met,4.0met,4.2met,4.5met,5met.
- Giá bán:....>400ngan/1 cây.
- gián bán cây kích tăng u,bằng:....>80 ngàn/1 cây #34.
.........
.........
*** Thứ 3:
* GIÁO NÊM:
- Cấu tạo: thanh giằng nêm, thanh chống đà, chống consol, cột chống, chống xiên, kích u, kích chân…
- Cấu tạo,kích thướt:
+ Cây chống đứng nêm:
• cao: 1m,1.5m,2m,2.5m,2.7m,3m.
• dầy ống: phi #60-3ly,#49-2ly.
+ cây Giằng ngang:
• cao: 0.5m,0.6m,1m,1.2m,1.5m.1.6m,1.8m
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ consol nêm(chống đà biên):
• cao: (1m cao,ngang 0.85m,xuyên 1.2m).
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ Chống đà:(loại bán cùm,chốt nêm)
• cao: 1.2met.
• áp thân chống đứng: 50mm.
+ Kích đầu,kích chân:
• kích tăng dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:....>1.2tr/1 bộ khung gồm: 4 cây đứng,4 cây giằng chân,4 cây giằng giữa(thông thường cộng lại ra giá).
........
........
*** thứ 4:
** VẬN THĂNG LỒNG:
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng tối đa 1-2 tấn.
* cấu tạo: đốt tiêu chuẩn,giằng,lồng nâng,lòng mặt đất,cẩu tự lắp.
* hãng: hòa phát,việt phát,zeno hàm quốc,littec hàm quốc,Gjj trung quốc,daijung hàm quốc...
* Giá thuê:
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng(cao< 30m).... >870.000đ/ngày tùy theo hãng (chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng (cao<30m).... >25.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<50m)....> 35.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng(cao<50m).....> 40.000.000 đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<120m).... >100.000.000đ/tháng trùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
........
........
*** thứ 5:
** CẨU THÁP:
* chủng loại: cẩu tháp chóp nhọn(topkit),Cẩu tháp đầu bằng (Topless),Cẩu tháp gật gù (Luffing)
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng.
* giá thuê:
- Loại (cao37.5m/tầm với50m) từ 1.3÷6 tấn.....>75.000.000đ/tháng tùy theo hãng (hưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 55m/tầm với 60m) từ 2.1÷10 tấn.....>80.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 61m/tầm với 55m) từ 2.5÷12 tấn.....>110.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
------------------&----------------
P./...BẢNG GIÁ MÁY LẠNH 2026_2027
Máy lạnh:
* chủng loại: máy lạnh treo tường,máy lạnh âm trần,máy lạnh áp trần,máy lạnh tủ đứng...
* hãng: sharp,media,reetech,funiki,casper,aqua,sumikura,hitachi,toshiba,electrolus,mitsubishi,LG,carier,banasonic,samsung...
* ống đồng:
-ống hơi:..9.5mm,12.7mm,15.9mm,18mm.
- ống lỏng:...6.4mm,9.5mm,12.7mm
* bình ga: R32(bán kính 320mm).
* giá chung chung:
- loại treo tường:(có hoăc không inverter)
+ 1hp(ngựa) khoản:...>8trieu-11trieu.
+ 1.5hp(ngựa) khoản... >10tr - 14tr.
+ 2hp(ngựa) khoản... >12tr - 17tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... > 14tr - 20tr.
- loại âm trần :(có hoăc không inverter)
+ 1.5hp(ngựa) khoản:...>22trtrieu -25trieu.
+ 2hp(ngựa) khoản... >25tr - 27tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... >26tr - 29tr.
+ 3hp(ngựa) khoản... >27tr - 31tr.
+ 3.5hp(ngựa) khoản... >28tr - 33tr.
+ 4hp(ngựa) khoản... >30tr - 34tr.
+ 5.5hp(ngựa) khoản...>35tr - 40tr.
......
* cách tính chọn máy lạnh cho phòng:(đơn vị: BTU/h)
- 1m3 = 200btu/h
- giá trị quy ước:
+ gia đình 45m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ quán xá 30m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ khách sạn 35m3 = 9000btu/h= 1Hp.
- ?Hp(sức ngựa)= V/(giá trị quy ước)...
.........
.........
KIẾN THỨC BẮT THIẾT BỊ
CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT MÁY LẠNH KHI BIẾT THỂ TÍCH PHÒNG :
Công thức:
?hp = V/45 ( v là thể tích phòng ).
1hp = 9000BTU = 45 m3
1m3 = 9000/45 = 200 BTU
1hp = 750w = 0,75kw = 0,75kg/1h
- Máy lạnh 1 ngựa (1 Hp) = 9000 Btu cho phòng 36m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 3m x dài 4m x cao 3m
- Máy lạnh 1,5 ngựa (1,5 Hp) = 12000 Btu cho phòng 54m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 5m x dài 4m x cao 3m
- Máy lạnh 2 ngựa (2 Hp) = 18000 Btu cho phòng 72m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 5m x dài 5m x cao 3m
-----------------&-------------------
G./..Giá Bê tông thương phẩm 2026-2027
(Độ sụt: 12±2,10±2,Độ sụt 8±2,Độ sụt 6±2)
° Bêtong nhão độ sụt trên 18±2 đỗ: cọc khoan nhồi.
° cột-dầm-sàn độ sụt 10±2 dùng máy bơm cần,lên cao thì 12±2 dùng máy bơm ngang ,,dùng bằng tay 6±2, 8±2.
° móng đài móng độ sụt 10 ±2 đỗ bằng máy cho cần hoặc ngang,, và đỗ tay trực tiếp là 6±2 hat 8±2 .
° Đỗ vách tầng hầm độ sụt 10 ±2 hoặc hơn 1 chút là 12±2.,bêtong B30/Max400 và
° Ram dóc,thang bo độ sụt 10 ±2,bêtong B30/Max400
.......
** Cấp phối betong trộn tay:( betong 1*2,betong đá mi).
°° 1m3 betong gồm: 500lit-550lít cát,750lít-800lit đá 1*2 hoặc 880lit-890lít đá mi, xi măng max250 là370kg- 390kg,xi măng max200 là 330kg- 350kg,ximang max150 là 250kg-280kg,ximang max 100 là 180kg-220kg.
......
° Giá 1m3 betong 1*2 max150: ximang 280kg(672ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh 800lít (350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)= (672ngàn+ 225ngàn+ 360ngàn)= 1tr260ngàn/khối.
° Giá 1m3 betong đá mi max150: ximang 280kg(672ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít (300ngàn/350ngàn khối)= (672ngàn+ 225ngàn+ 312ngàn)= 1tr210ngàn/khối.
..........
° Giá 1m3 betong 1*2 max200: ximang 350kg(840ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh(350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+360ngàn)= 1tr425ngàn
° Giá 1m3 betong đá mi max200: ximang 350kg(840ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít (300ngàn/350ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+312ngàn)= 1tr380ngàn
° Giá 1m3 betong 1*2 max250: ximang 390kg(936ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh(350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+360ngàn)= 1tr525ngàn
° Giá 1m3 betong đá mi max250: ximang 390kg(936ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít(300ngàn/350ngàn khối)=(936ngàn+ 225ngàn+312ngàn)= 1tr473ngàn
.......
*** Giá Chỉ phần bêtông:
• Bê tông M100- r28 giá...>1.800.000/m3......(Giá trộn tay là 1tr060ngàn)
• Bê tông M150- r28 giá....>1.900.000/m3......(Giá trộn tay là 1tr260ngàn)
• Bê tông M200- r28 giá.....>2.100.000/m3.....(Giá trộn tay là 1tr460ngàn)
• Bê tông M250- r28 giá....>2.300.000/m3......(Giá trộn tay là 1tr660ngàn)
• Bê tông M300- r28 giá....>2.500.000/m3
• Bê tông M350- r28 giá....>2.700.000/m3
• Bê tông M400- r28 giá...>2.900.000/m3
........
+ Thêm phụ gia đông kết:
•R7: ..........>160 ngàn/1m3
•R3,R4: .....>210 ngàn/m3
.........
+ Thêm phụ gia chống thấm,độ chống thẩm thấu,chống thấm
• B6:....... >170 ngàn/m3..<max350.
• B8: ........>190 ngàn/m3..>max350
• B10:..... >200 ngàn/m3..>max450
• B 12: ....>200 ngàn/m3..>max550
.............
.............
*** Chỉ phần tiền công máy bơm:
- Giá bơm theo Ca(1ca=8 giờ):
+ Giá tiền bơm cần: dài 37,42,52,56met:
• Giá tiền Bơm cần dài 37m/= trong khoản 4.5trieu/1ca ..
• Giá tiền bơm cần 42m/= khoản 5trieu/1ca....
• 52m/= khoản 6trieu/1ca.....
• 56m/= khoảng 7triệu/1ca(8 tiếng)
• lưu ý: Phải < 25m3/betong và vượt quá thêm 150ngan/m3/ca
.........
+ Giá tiền Bơm tĩnh quy chuẩn:...< 25m3/betong:
• dưới 50 mét dài/=5.5trieu/1ca....
• 50÷80 Mét dài/=6.5trieu/1ca
• 80÷120 mét dài/=7.5triệu/1ca(8 tiếng)
• Lưu ý: (vượt quá 120 mét dài thì thêm 150ngan/m3)nha.
.........
+ Giá tiền bơm tính theo mét khối:
• <25 khối giá:.... >220 ngàn/m3.
• >25 khối giá:.....> 210 ngàn/m3.
...........
...........
*** Tóm lại giá chung gồm vật liệu và xe bơm,công phụ trợ trong 1m3 betong:
- không phụ gia là:
• max 200:....>3trieu/m3
• max 250:....>3.2trieu/m3
• max 300:.....>3.4trieu/m3.
• max 350:.....>3.6trieu/m3
- có phụ gia đông kết R7 hoặc B8:
• max 200:....>3.3trieu/m3
• max 250:....>3.5trieu/m3
• max 300:.....>3.7trieu/m3.
• max 350:.....>3.9trieu/m3.
............
............
*** Giá đổ bêtong tay:
+ Phần giá tiền công chỉ có đổ lên sàn:
•• Tính lẻ:.....>520 ngàn/ mét khối tiền công đổ tay không cào,cán,đầm dùi.
•• Tính lẻ:....> 620 ngàn/ mét khối tiền công gồm: công đổ,công cào,cán,đầm dùi.
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn): chỉ đổ không đầm dùi
• TRỘN, ĐỔ DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:
>4.8TRIỆU/ SÀN.
• TRỘN, ĐỔ TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:
>5.8 TRIỆU/ SÀN.
• TRỘN, ĐỔ TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:
>6.8 TRIỆU/ SÀN.
......
+ Phần giá tiền công: cào,cán,đầm,dùi:
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn):
• DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >2.8trieu/ SÀN
• TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 3.3trieu / SÀN
• TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 3.8trieu / SÀN
+ Phần giá tiền đỗ kết hợp công: cào,cán,đầm,dùi:
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn):
• DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >7.5trieu/ SÀN
• TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 9 trieu / SÀN
• TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 10.5trieu / SÀN
-----------------&------------------
Y./...GIÁ PHẦN CỪ 2026
*** Dạng Thứ 1:
* PHẦN CỪ: (cừ betong cốp thép,cừ tràm,cừ lasen-cừ C,U...).
- dạng thứ 1:
Cừ bêtông cốt thép: (giá chung cừ và ép, giá tiền cừ,giá tiền công máy và nhân công ép
• cừ vuông,cừ li tâm, cừ đổ betong khoan cọc nhồi.
+ Loại cừ vuông:
•• loại Cừ:
• 200x200mm(dài 3m,4m,5m,6m).
Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~22 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 45 tấn , Pmax = 70 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>320ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>240ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>80ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...20trieu
.........
•• loại cừ:
• 250x250mm(dài 3m,4m,5m,6m,7m),Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~35 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 60 tấn , Pmax = 90 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>350ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>270ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>80ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...22trieu
........
•• loại cừ:
• 300x300mm(dài 4,5,6,7,8m),Thép chủ 4ф16,hoặc18.,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 80 tấn , Pmax = 120 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>480ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>400ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>80ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...30trieu.
.........
.........
Cách tính lực ép
* công thức tính lực ép lên đầu cọc:
• Ví dụ khi ép,mỗi xi lanh có đường kính ruột là 20cm(có trong catalo của máy và xilanh có thể lớn hoặc nhỏ),ta có 1 đồng hồ đo chỉ số khi ép và có đơn vị quy định là (kg/cm2) Ta sẽ có công thức tính lực ép lên đầu cọc như sau:
--thứ 1: phải tính ra diện tích xilanh: D(đường kính)=20cm…
( VỀ MÁY ÉP: có bảng quy đổi đơn vị và giấy đăng kiểm và thẩm định của cơ quan liên quan bên ngành cấp).
Công thức diện tích xilanh = (D bình phương...X..3,14/4)X2(vì 2 xilanh nên có 2 diện tích).
--thứ 2: phải đọc trị số đo khi ép: ?= kg/cm2.
--thứ 3: CT tính re lực ép = diện tích 2 xilanh…X….trị số đọc trên máy…= …?(đv là kg) = ..?(Tấn).
...................
...................
*** Dạng Thứ 2:
+ Loại cừ tròn (Li Tâm):
•• loại Cừ:
• 250x250mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 5 ф7,Mác:>#550,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 70 tấn , Pmax = 100 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>350ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>270ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...22trieu
.............
•• loại Cừ:
• 300x300mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 12 ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 75 tấn , Pmax = 100 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>490ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>370ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.....>120ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):
......400 mét dài...70÷100trieu
................
•• loại Cừ:
• 350x350mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 65 hoặc 75,Thép chủ 7ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~60 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 90 tấn , Pmax = 120 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>550ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>420ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.......>130ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói(máy tải hoặc robot tự hành):
...... <400 mét dài...70÷100trieu
................
•• loại Cừ:
•400x400mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 80,Thép chủ 15ф9,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~80 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 120 tấn , Pmax = 160 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>760ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>620ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):.....>140ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):....<400 mét dài...70÷100trieu
.............
.............
*** Dạng thứ 3:
+ Loại cừ cọc KHOAN CỌC NHỒI:
(Theo TCVN 9395-2012: cọc khoan nhôì thi công và nhiệm thu).
• max (#250,#300,#350),độ sụt:18-(+-2),sikaR4.
• cọc: D300(tải<35 tấn),D350(tải<42 tấn), D400(tải<56 tấn),D450(tải<75 tấn)....
- Giá trọn gói và giá máy+công.
+ Loại D300(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:....>520 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):...>220 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>40÷60 ngàn/mét dài theo cọc.
+ Loại D350(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:.....>610 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>230 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>50÷70 ngàn/mét dài theo cọc.
.......
+ Loại D400(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>710 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>240 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>60÷80 ngàn/mét dài theo cọc.
........
+ Loại D450(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>800 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>250 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>70÷90 ngàn/mét dài theo cọc.
...............
...............
*** Dạng thứ 4:
+ cừ tràm:
• Đuờng kính: gốc(10÷12cm),gốc(8÷10cm),gốc(6÷8cm).
• chiều dài: 2.6 mét đến 4.5 mét.
••• giá riêng cừ:
• Gốc (10÷12cm),dài(3.8-4.2 met).......>50÷70 ngàn/ 1 cây.
• Gốc (8÷10cm),dài(2.7-4.5 met).......>40÷60 ngàn/ 1 cây.
• Gốc (6÷8cm),dài(2.7-3.6 met).......>30÷40 ngàn/ 1 cây.
••• Giá đóng bằng máy:
...........>20 ngàn đến 25 ngàn/1 cây.
••• Giá đóng bằng tay:
...........>35 ngàn đến 40 ngàn/1 cây.
................
................
*** Thứ 5:
+ cừ kè,cừ đóng chắn tường: larsen,Cừ thép: C200,U200-250.
• Thi công bằng máy ép tỉnh hoặc rung.
• giá đóng:......>250-350 ngàn/mét dài.
• giá nhổ:.........>150-250 ngán/mét dài.
• giá thuê:.......>70-100ngàn mét dài/ tháng....hay: >5 ngàn/ 1cừ 1ngày.
• Giá vận chuyển thép: 1 chuyến 4trieu...
..............
..............
*** Dạng thứ 6:
+ chống văng thành tường: văng chống cừ,móng tầng hầm.
° giá theo m2: 250-300ngan/m2(Giằng sắt hộp150*150,i200,i250).
° Văng thép H200-H250-H300-H350: 8-10ngàn/kg
° Bộ văng tam giác Hôp-i:
...Dài 3m-4m:....4tr-5tr/bộ
....Dài 5:...5tr-6tr/bộ
........
• giá thêu:....>150 đồng kg/1 ngày cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công lắp dựng:....>10 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công tháo dỡ:......>7 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ lắp dựng:....>7ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ tháo dỡ:....>5 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• thép tận dụng làm bản mã giằng....>30 ngàn/1 kg.
• hao hục thép hình khi cắt xén để dựng chống giằng là công thêm 8% của tổng giá trị hợp đồng.
-----------------&------------------
P./...Giá gỗ:
***Thứ 1:
BẢNG GIÁ HỆ GỖ:
Tự Nhiên - Công Nghiệp 2026
(Cửa,bếp, kính bằng gỗ,ván lát sàn).
(Lưu ý: giá lên có thể thay đổi lên hoặc xuống phụ thuộc vào thời điểm và thị trường nha).
*** thứ 1:
••• Cửa-tủ-bếp-cầu thang.
* Gỗ tự nhiên:
• Tên gỗ: (Gỗ sồi nga - mỹ,dầu gió,căm xe,gỗ đỏ,xoan đào,lim,trắc,chò...).
• giá chung chung:
- Cửa:
+ Cửa đi chính(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.5trieu--5.7trieu/m2
+ cửa sổ (Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....1.7trieu--4.7trieu/m2
+ cửa phòng:Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.2trieu -- 5trieu/m2
••• ví dụ ước ra tiền:
•• Gỗ căm xe 3,9tr/m2 : Giá tính mẫu 1 cách cửa hoàn thiện như sau:
• Cửa gỗ căm xe 0m81 x 2m17 x 3.900.000m2 = 6.855.000
• Khung gỗ căm xe (45 cm x 110 cm) 5m3 x 400.000 md = 2.120.000
• Bản lề inox 4 cái x 60.000 cái = 240.000
• Nẹp chỉ ( gỗ thường 4p5) 11m x 40.000 mét = 440.000
• Vận chuyển + lắp ráp Miễn phí
• Tổng cộng = 9.655.000
• nếu Cửa có chỉ nổi thì cộng thêm: 1.000.000 / m2
• Giá đã bao gỗ vận chuyển và công lắp ráp.
• Ổ khóa quý khách tự mua công lắp miễn phí .
• Các mẫu phức tạp, nguyên tấm thêm 400.000/m2
• Chạm khắc hoa văn giá tùy hoa văn.
• Lắp nẹp chỉ gỗ căm xe 150.000 mét.
.............
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ(kính 5mm,pano gỗ):
Giá báo:
.......> 750 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (kính 5mm,cánh gỗ,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
• gỗ xoan đào tủ trên- dưới
........>5.3tr-5.7tr/met dài.
• gỗ sồi mỹ tủ trên- dưới
.......>5.3tr-5.7tr/met dài.
( sồi nga rẽ hơn 600 ngàn/ mét dài).
• gỗ căm xe tủ trên- dưới
........>6tr-7.2tr/met dài.
- cầu thang:
+ tay vịn và song tiện(tay vịn:6x7cm,con tiện75-80cm).
• Giá:
........ >900.000 – 2.000.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
• Lưu ý: Tay vịn cong nhân hệ số 1.5 còn các mẫu tay vịn, song tiện nếu quý cách khác thì sẽ báo giá tùy theo yêu cầu của quý khách.
+ giá mặt bậc, cổ bậc cầu thang gỗ: Thông thường quy cách của mặt bậc, cổ bậc, khổ bậc là: Mặt bậc cầu thang dầy: 26 – 28mm. Cổ bậc 15-18mm.
• Giá:
........ >1.800.000 – 3.500.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
( chỉ khổ bậc dài dưới 1m. Các khổ bậc lớn báo giá theo thực tế).
...............
...............
*** thứ 2:
* Gỗ công nghiệp:
••• cửa- tủ- bếp
- Loại:
MDF,HDF,FMC(verneer,laminate...).
- tính chất:
• Gỗ MDF: là loại gỗ ép được sản xuất từ gỗ mùn cưa xay nhiễn qua quá trình xử lý bằng cách liên kết các sợi gỗ bằng keo hoặc hóa chất tổng hợp.
• Gỗ HDF là gỗ ván sợi mật độ cao,bằng cách ép các sợi gỗ hay bột gỗ cùng với chất kết dính và 1 số thành phần phụ gia khác trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
• Gỗ MFC là loại Ván gỗ dăm pha trộn lẫn nhau kết hợp với keo ép và phủ nhựa Melamine.
-- giá chung chung:
- Cửa:
+ cửa phòng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.......1.7tr-2.7tr/m2
+ cửa phòng sơn men trắng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.......1.7tr-2.7tr/m2
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ:
Giá báo:
.......> 2.5tr--4.2trieu/ m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (cánh,gỗ mặt sau,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
........>3.5tr-5.5tr/met dài.
..........
..........
* Thứ 3:
••• ván lát sàn gỗ tự nhiên và công nghiệp:
- Giá:
+ Sàn gỗ tự nhiên:
• Căm Xe: 960.000 – 860.000 Đ/M2
• Giáng Hương: 1920.000 – 1620.000 Đ/M2
• Chiu Liu: 970.000 – 1080.00 Đ/M2
• Sồi Trắng: 740.000 – 810.000 Đ/M2
•bGiá Tỵ: 780.000 – 880000 Đ/M2.
• Óc Chó (Walnut): 1370.000 – 2000.000 Đ/M2
• Gỏ Đỏ: 1500.000 – 1600.000 Đ/M2
• Gỏ Đỏ Nam Phi: 1160.000 – 1320.000 Đ/M2
+ Sàn gỗ kĩ thuật:
•tinh chất: là loại sàn có bề mặt là sàn gỗ tự nhiên, bên dưới là lớp gỗ thường như Bạch Đàn, Thông…được ép lại với nhau.
• Sồi cà xước: 720.000 Đ/M2.
+ Sàn gỗ công nghiệp:
• Sàn gỗ Malaysia: 295.000 – 525.000 Đ/M2
• Sàn gỗ Thái Lan: 260.000 – 370.000 Đ/M2
• Sàn gỗ Châu Âu: 335.000 – 798.000 Đ/M2
• Sàn gỗ giá rẻ: 169.000 – 249.000 Đ/M2
- Các loại phụ kiện
+ Phụ kiện sàn gỗ là vật liệu không thể thiếu để hoàn thiện và tạo nên vẻ đẹp của bề mặt sàn, các loại phụ kiện cần thiết cho sàn gỗ như len, xốp, nẹp. Len chân tường thường làm bằng nhựa, có màu sắc vân gỗ tương đương với sàn gỗ.
• Len chân tường L95: 40.000 Đ/met dài
• Len chân tường L76: 30.000 Đ/met dài
+Loại nẹp phổ biến thường được sử dụng là nẹp nhựa ngoài ra còn có nẹp nhôm cũng rất được ưa chuộng.
• Nẹp nhựa: 29.000 – 45.000 Đ/met dài
• Nẹp nhôm: 50.000 – 80.000 Đ/mét dài.
+ Xốp dùng để lót bên dưới sàn gỗ cũng rất quan trọng, thông thường có 2 loại được dùng phổ biến là xốp trắng và xốp cao su đen.
• Xốp trắng: 5.000 Đ/M2
• Xốp cao su đen: 20.000 Đ/M2
- Chi phí công thợ
• Tùy từng loại sàn gỗ mà có chi phí công thợ khác nhau :
• Sàn gỗ tự nhiên: 80.000 Đ /M2 (đã bao gồm keo, đinh)
• Sàn gỗ công nghiệp: 29.000 Đ/M2.
- Chi phí vận chuyển.
• Phí vận chuyển tùy thuộc vào quãng đường giao hàng, Mạnh Trí sẽ miễn phí vận chuyển nếu như khách hàng thi công trên 60m2 trong khu vực nội thành Hồ Chí Minh.
- cách dự toán báo giá đến khách hàng.
+ Sàn gỗ tự nhiên:
• Giá vật tư : 960.000 Đ/M2
• Giá phụ kiện : Len + Xốp + Nẹp = 74.000 Đ/M2
• Giá thi công : 80.000 Đ/M2
• Giá vận chuyển.3trieu
√ Như vậy tổng cộng là: (960.000 + 74.000 + 80.000) X diện tích sàn làm = 1114.000 Đ/M2...X diện tích sàn...cộng giá vận chuyển.
-----------------&----------------
Còn tiếp ở phần bình luận