Mục
BÁO GIÁ THIẾT KẾ-BÁO GIÁ GIÁM SÁT- BÁO GIÁ LÃNH THẦU NHÀ PHỐ CẤP 4-CẤP 3-CẤP 2-BIỆT THỰ
...........
Bùi Long construction 0934182225-0961200667,chuyên về lĩnh vực thiết kế nhà và xây-sửa nhà/quán xá
..........
08/2027,Lương thợ hồ (600_650_700 tùy theo tay nghề- phụ hồ(400_420_430_440_450 tùy theo tay nghề),Lương thợ điện(500_550_600 tùy theo tay nghề và phụ 350_400), Lương thợ sơn nước(550_600_650_700_750_800-1triêụ tùy theo tay nghề và yếu tố công việc-phụ 350_400)
---------------&&----------------
BÁO GIÁ DESIGN THIẾT KẾ 2026-2027
- Thiết kế 2d và 3d nhà phố-biệt thự đầy đủ tùy theo độ hoa văn,chỉ,điu khắc,ý tưởng thấp cao: 450-600 ngàn m2.
....
*Thiết kế 2d kiến trúc:
- Tính chung theo diện tích: ...>200 ngàn/m2 gồm: mặt bằng móng-trệt-sàn-mái-mặt đứng trước-mặt đứng hông.
(Tính theo diện phần xây nha: xây móng vẽ mong,xây sàn vẽ sàn,xây mái vẽ mái,bao nhiêu diện cần xây thì vẽ bao nhiêu đó).
- Tính riêng vẽ từng mục:
...vẽ mặt bằng móng...>30ngàn/m2-.
...vẽ mặt bằng trệt:...> 30ngàn/m2.
... Vẽ mặt bằng tầng 1-2-3-4-5-6-7 là 30ngàn/m2 mỗi tầng,bao nhiêu tầng nhân bao nhiêu đó.
...vẽ mặt bằng mái:...>30ngàn/m2.
...vẽ mặt đứng trước,đứng hông:...> 40ngàn /m2.
.......
- Thiết kế 2d kết cấu:
+ Khai triển kết cấu móng..>30ngan/m2 bao gồm: móng đơn,móng băng,móng bè,đà kiềng,cọc ép-cọc nhồi.
+ Khai triển kết cấu tầng trệt,tầng1-2-3-4-5-6-7 là 20ngàn/m2,gồm: cột dầm,sàn,cầu thang,lanh tô,ban công...>30ngan/m2 bao nhiêu tầng nhân lên....
+ Khai triển mái:...>30ngàn/m2,gồm mái tole,mái ngói,mái đỗ betong cốt thép,lanh tô,sân thượng...
.....
- Thiết kế 2d điện nước:
+ Tầng trệt,tầng 1-2-3-4-5-6-7:... Giá >35ngàn/m2 gồm điện và nướC.
..............
..............
- Thiết kế 3D phối cảnh:
+ ...>250ngàn/m2 cho nhà phố: nhà cấp 4,nhà 1 tấm,2 tấm,3-4-5-6-7 tấm.
+ ...>400 ngàn/m2 nhà biệt thự hiện đại và nhà biệt thự có hoa chỉ văn đơn giản.
+....>500ngàn/m2 nhà biệt thư cổ điển,tân cổ điển,có hao chỉ văn điu khắc phức tạp.
..........
* Thiết kế 3D nội thất:
+...>300ngàn/m2 cho nhà phố: nhà cấp 4,nhà 1 tấm,2 tấm,3-4-5-6-7 tấm,trang trí và vật dụng trong nội thất đây đủ.
+....>400ngàn/m2 nhà biệt thự hiện đại và nhà biệt thự có hoa chỉ văn đơn giản,trang trí nội thất đầy đủ gồn văn chỉ,vật dụng.
,trần,tường..
+....>500 ngàn/m2 nhà biệt thư cổ điển,tân cổ điển,có hao chỉ văn điu khắc phức,trang trí nội thất đầy đủ,trần tường,vâth dụng.
*****
*****
------------------&&---------------
BÁO GIÁ TIỀN TƯ VẤN GIÁM SÁT 2026-2027
• Báo giá đến khách hàng trong 3 phương cách như sau.
- Phương cách 1:
Tính 5% trên tổng giá trị hợp đồng giữa chủ nhà với đơn vị lãnh thầu trọn gói chìa khóa trao tay,đến khi bên thầu bàn giao là xong.
- Phương cách 2:
Tính theo giao kết giữa TƯ VẤN GIÁM SÁT VỚI CHỦ NHÀ. (Dựa Theo tiến độ công trình cho đến khi bên thầu bàn giao),giá thương lượng giữa 2 bên sao cho hợp lý.
° Tùy theo loại công trình và độ lớn nhỏ công trình: (Lấy tiền 2 lần,Mỗi lần 50%).
.....nhà phố: >50Tr/căn-70triêụ/căn.
.....Biệt thự: >100Triệu/căn-120triệu/căn.
- Phương cách 3:
Tính theo lương tháng (từ > 15 triệu/1 tháng đến 25 triệu/1 tháng,tùy theo loại công trình và độ lớn nhỏ của công trình)....chủ nhà trả tiền lương cho TƯ vấn giám sát theo từng tháng cho đến khi bên thầu bàn giao.
*****
*****
-----------------&&-------------
BÁO GIÁ LÃNH THẦU THI CÔNG NHÀ PHỐ,NHÀ BIỆT THỰ,HÀNG QUÁN XÁ 2026-2027
...................
BÁO GIÁ THI CÔNG KHÁI QUÁT
- Giá thi công nhà phố chỉ phần thô...> 4.5ttriệu/m2
- Giá thi công biệt thự chỉ phần thô...> 6.5tr/m2 tùy theo vật liệu kê báo giá nha.
- Giá thi công nhân công:..> nhà phố 2.5tr/m2
- Giá biệt thự ...> 3.5tr/m2 tùy theo độ khó công trình.
- Giá trọn gói nhà phố:....>7.5 tr/m2 tùy theo thỏa thuận.
( không có phần vật dụng nội thất sử dụng: bàn,ghế,tủ giường,bếp gỗ-nhôm-kính,,nói chung nội thất là chỉ phần liên kết nhà như: các thiết bị cho nhà: phần bắt thiết bị nhà nhà tắm_thiết bị bếp_đèn đóm quạt_công tắc,, cửa,trần,tường trang trí,hoạ tiết tráng ngoài nhà)..
- Giá trọn gói Biệt thự:...> 10.5 tr/m2 tùy theo thỏa thuận.
( không có phần vật dụng nội thất sử dụng: bàn,ghế,tủ giường,bếp gỗ-nhôm-kính,,nói chung nội thất là chỉ phần liên kết nhà như: các thiết bị cho nhà: phần bắt thiết bị nhà nhà tắm_thiết bị bếp_đèn đóm quạt_công tắc,, cửa,trần,tường trang trí,hoạ tiết tráng ngoài nhà).
..................&.................
** Giá vật tư thô nhà phố:..> 1tr946ngàn/m2
** Giá nhân công thô nhà phố:...> 1.84tr_2.1tr/m2.
** Giá nhân công thô Nhà Biệt Thự:...>2tr655ngan_2tr890ngàn ngàn/m2
** Giá vật tư thô và nhân công thô nhà phố:...>4triệu046ngàn (chỉ phần tầng trệt).
** Giá vật tư thô và nhân công thô nhà biệt thự:..>4triệu850ngàn (chỉ phần tầng trệt).
..................&.................
2/.... Tính giá Phần công/vật tư Hoàn Thiện:
** Phần công hoàn thiện
* Giá Công hoàn thiện nhà phố: Giá bằng 50% /giá phần công thô.
...> 2.1trieu/2= 1tr050ngàn/m2
* Giá Công hoàn thiện nhà Biệt thự và nhà phố của hoa văn phù điu-diu khắc-hoạ tiết tráng trí mặt tiền phức tạp:
° Giá bằng 70% /giá phần công thô biệt thự.
...>=(2tr655ngan*70)/100= 1tr855ngàn/m2
...........
** Phần vật tư hoàn thiện
* phần công: Ốp-lát,Điện-nước/đặt ống và bắt thiết bị,Hỗ trợ bắt cửa- lan cang.(Ghi chú không có phần đóng trần thạch cao nha).
+ Công ốp lát..> 250ngan/m2(tính theo phần diện tích ốp lát.).
+ Công điện nước:...>250ngàn/mét sàn (tính theo phần diện tích sàn).
° phí nhân công làm phần điện: giá >150ngan/met sàn
° phí nhân công làm phần nước: giá >100 ngàn/ mét sàn.
+ Hỗ trợ các công tác phụ:(có gì phụ đó)...>120ngàn/m2 sàn.
- vật tư: cửa,cầu thang,lan cang,các hoạ tiết trang trí áp tường,thiết bị điện- nước và phần vệ sinh,các công tắt cb,mccb,rccb tụ điện-ổ điện,quạt,đèn dowlinght trần,đèn tường,đèn trước sau hong nhà,đèn vệ sinh,đèn bếp ,vòi,chậu rửa chén,trần thạch cao.
.................&.............
3/.. Tính giá Phần công thô và công hoàn thiện.
+ Nhà phố:...> 2.1tr/m2 + 1tr050ngàn/m2= 3tr150ngàn/m2
+ Nhà biệt thư:...> 2tr655 ngàn/m2 + 1tr855 ngàn/m2= 4tr510ngàn/m2
......................&.......................
B./ GiÁ NHẬN THẦU(LÃNH) NHÀ THI CÔNG TỪNG LOẠI
1....LÃNH NHÀ TRỆT(nhà không đỗ sàn bê tông cốt thép)
- 1a... Giá tiền "nhân công"(Gồm công thô và công hoàn thiện) của nhà trệt(nhà miền quê,nhà không đỗ BTCT,nhà cấp 4 đơn giản không phải biệt thư mini nha):
+ Giá tiền nhân công xây nhà có sàn giả trọn hết nguyên căn (công thô và công hoàn thiện):
>2tr/m2 -->2.5tr/m2
• giá tiền công làm Sàn giả riêng:
>1.2ngan/m2--->1.4tr/m2
..................
+ giá tiền công xây có gác (công thô và công hoàn thiện):
>2trieu/m2-->2.4tr/m2
• giá tiền công làm gác riêng:
>900ngan/m2.
...................
+ giá tiền công xây thường không gác và đúc giả nha(công thô và công hoàn thiện):
>1,7÷1.9trtr/m2
..................
* lưu ý: giá tiền công sân trước hoặc sân sau bao gồm: làm phần nền,xây cả tường hàng rào 2m cao trở xuống , xây trụ cổng được tính 80% giá trị công thô và hoạn thiện.
...........................................
- 1b... Giá tiền chỉ phần "tiền công nhân công hoàn thiện và bao trọn phần thô" xây nhà trệt( nhà miền quê,nhà không đổ BTCT):
* GIÁ TIỀN
* có sàn giả: ....>4.5tr ÷5.5 tr/m2
* xây có gác: ....>4.2-5.3trieu/m2.
* xây thường:. ..... >4tr-5r/m2
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường" nha không có phần cổng.
......................................
1c... Giá tiền "thầu trọn gói" xây nhà trệt( nhà miền quê,nhà không đổ BTCT,nhà cấp 4 thường không phải biệt thư mini):
* GIÁ TIỀN có sàn giả: ...>5.5tr ÷ 6.5 tr/m2
* xây có gác: .....>5.2 -6.2trtrieu/m2.
* xây thường: ....... >5tr-6tr/m2
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường" nha không có phần cổng nhe
.................&....................
2...LÃNH NHÀ BTCT(nhà phố sàn BTCT).
* 2a......Đơn giá bao gồm: "nhân công Thô và công Hoàn Thiện" nhà phố có 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:
• 1 sàn: >2.5tr- 2.7tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
•2 sàn: >2.7tr- 2.9tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
• 3 sàn: >2.8tr- 3.0tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
• 4-6 sàn: >3.2tr- 3.4tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
• 7-9 sàn: >3.6tr -3.8tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường hay tính theo diện tích tầng trệt" nha không có phần cổng.
.............
* Tầng hầm: Không có phần ép cọc hay nhồi cọc nha
- Chia ra 3 mục báo giá:
+ Mục 1: ép tường vay laser C200x200/cây 5-6met,ép cừ vây 200x200 cọc 5-6met.
° ép laser Tính theo báo giá mét dài 250ngan-300ngan/mét dài gồm cả công nhổ
° khoan nhồi cọc 200: 250ngan-300ngan/mét dài.
+ Mục 2: Đào hầm(gồm xúc đào và vận chuyển đất).
° Tính theo giá báo giá của bên chuyên đào hầm.
+ Mục 3: Thi công Đài móng-Cột+cổ cột - sàn hầm -Đà móng - Vách tầng hầm-hố pít+ buồn thang máy -bể phốt+Ram dốc tầng hầm-Tường ngăn.
° Tính 150% Theo đơn giá tầng trệt (nhà chỉ 1 tầng hầm).
° Tính 200% Theo đơn giá tầng trệt (nhà chỉ 2 tầng hầm).
° Tính 250% Theo đơn giá tầng trệt (nhà chỉ 3vtầng hầm)
...............
...............
2b....Đơn giá bao gồm: "công xây(xây thô+xây hoàn thiện) và vật tư phần thô" và "trọn gói" nhà phố có sàn BTCT:
* Thứ 1:
- Đơn giá xây dựng chỉ riêng phần "thô" nhà phố,biệt thự,khách sạn: (Thô: là phần tiền công xây thô và vật liệu để xây thô).
+ nhà phố: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:
...>5tr÷ 6tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn:
...>5.5 ÷ 6.5tr/m2.
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường hay tính theo diện tích tầng trệt" nha không có phần cổng.
............
* thứ 2:
- Đơn giá xây dựng gồm: "trọn phần thô(công thô và vật tư thô), nhân công phần hoàn thiện" nhà phố, nhà xưởng, biệt thự,khách sạn:
+ nhà xưởng dưới 1000m2:
...>6tr ÷7.5tr/m2...tùy theo mật độ xây dựng mà thỏa thuận.
+ nhà phố: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:
...>6.5tr ÷ 7.5tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn(tùy độ họa tiết và hoa văn nha):
....>7.5tr ÷ 8.5tr/m2.
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường hay tính theo diện tích tầng trệt" nha không có phần cổng.
............
Thứ 3:
- Đơn giá thầu trọn gói: "chìa khóa trao tay" nhà phố, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn:
+ nhà xưởng dưới 1000m2: ...>8tr ÷ 10tr/m2...tùy theo mật độ xây dựng mà thỏa thuận.
+ nhà phố:.. 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:.....>7.5tr-9tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn:...>8,5 -- 10tr/m2
.....................
- Đơn giá xây dựng chỉ riêng phần nhân công(công thô+công hoàn thiện) nhà phố, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn:
+ nhà xưởng dưới 1000m2: ....>.....3tr- 4.5tr/m2
+ nhà phố :.......>.....2.7-3.5tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn:.....>...3.5tr- 4,5tr/m2,tùy họa tiết và hoa văn,phù điu
.....................&......................
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH QUY THÀNH TIỀN KHI XÂY DỰNG
CHI PHÍ XÂY NHÀ
Chi phí xây nhà = (đơn giá xây nhà) x (diện tích xây dựng).
- ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ 2026--2027
• đơn giá xây nhà trọn gói phà phố cấp 4,cấp 3,biệt thự: tại Hồ Chí Minh rơi vào khoảng từ:
>8.500.000/m²– 13.500.000 đ/m² xây dựng.
• Đơn giá lãnh thô xây thô và nhân công hoàn thiện 2026-2027 rơi vào tầm: >4.600.000 – 6.500.000 đ/m2 tùy theo độ họa tiết của từng loại công trình....
Diện tích xây dựng (DTXD): = DT xây dựng chính + DT xây dựng tính thêm
Nội dung:
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH-CÁCH TÍNH TIỀN KHI THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG như sau:
---------------+++++
+ phần dưới tầng trệt:
• gồm đập phá-thu dọn- san lấp(nội dung giá thỏa thuận 100% giá báo hoặc giá thỏa thuận).
• gồm Ép cọc BTCT- ép cừ tràm -khoan nhồi(giá bao trọn hoặc tính mét dài:100% giá hay thỏa thuận),có phần mục báo giá riêng.
• Phần ngầm dưới trệt 15%/giá trệt(gồm cát lấp,hố ga,xây bệ gằng đà kiềng,công tác chuẩn bị làm nền trệt),thoát nước dưới chân nhà và tất cả những phần nằm âm dưới phần chân nhà.
• gồm phần móng,phần đài móng,phần đà kiềng-đà giằng, cổ cột:(30% giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất với móng đơn,50 giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất với móng băng,70% giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất với móng bè,150%-200% giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất cho hệ đài tầng hầm gồm đài móng-vách).
------------------+++++
+ phần tầng trệt: Được tính 100% giá theo diện tích lô đất.
• gồm phần nền nhà (đắp nền,cán nền,lát nền), xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm lầu 1),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh,xây bệ bếp và bắt thiết bị bếp,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài,xây bật tam cấp...
------------------++++++
+ phần tầng lửng:
°°°Thứ 1: Được tính 100% giá tầng trệt theo diện tích lô đất ở phần có sàn.
• gồm: dầm,sàn, xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm tầng 1),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh nếu có,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài..
°°°thứ 2: Được tính 70% giá tầng trệt theo diện tích lô đất ở phần không có phần sàn ở diện tích còn lại( vì có phần tường phải xây và phần chống giàn giáo cho thợ khi xây).
-----------------+++++++
+ Phần tầng 1(lầu 1): Đuợc tính 100% giá theo diện tích từng trệt.
• gồm phần dầm- sàn- xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm lầu 2),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài,hoàn thiện toàn bộ phần ngoại thất.
---------------+++++++
+ Phần tầng 2(lầu )..v.v..: Được tính 100% giá theo diện tích từng trệt.
• gồm phần dầm- sàn- xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm lầu 2),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài,hoàn thiện toàn bộ phần ngoại thất.
----------+++++
+ phần lầu 3,lầu 4,lầu 5,lầu 6....tính giống như phần lầu 2 nha...
----------------+++++++
+ Phần sân thượng:
_Thứ 1: phần có mái tole hay lưới che: tính 100% giá của tầng trệt.
_ thứ 2: phần không có mái mà chỉ có tường dưới 1.2met cao hay rào bông sắt,giàng bông, giàng inox,lát nền: tính 80% giá của tầng trệt....
_ thứ 3: Sân thượng lát nền và xây tường bao cao 1.2m trở xuống: tính 50% diện tích tầng trệt.
--------------++++++++
+ phần mái:
_ thứ 1: Mái tole có kèo sắt theo chóp mái ''thái"–tính theo mặt nghiêng 30% giá tầng trệt....
_ thứ 2: Mái ngói có kèo sắt –tính theo mặt nghiêng 70% giá tầng trệt....
_ thứ 3: Mái ngói- đổ BTCT –tính theo mặt nghiêng 100% giá tầng trệt....
_ thứ 4: Mái tole- đổ BTCT –tính theo mặt nghiêng 90% giá tầng trệt....
_ thứ 5: Ô trống trên mái (có hệ đà BTCT bao quanh) 30% giá tầng trệt...
_ thứ 5: mái tole - hệ vì kéo-sàn lanh tô chạy dọc theo tường ngòi rìa 80% giá tầng trệt...
-------------------+++++++
+ phần sân trước- sau: 80% giá tầng trệt.
• gồm: sân có tường cao dưới 2,5m(không có phần cừ,cọc chống lún) và làm phần nền bao gồm: lát gạch ngoài trời, đổ betong nhẹ...
Lưu ý: Nếu Sân chỉ có phần nền gồm: cán và lát gạch ngoài trời,đổ betong nhẹ thì tính 50% diện tích tầng trệt.
* Cổng tính riêng và tính theo chiều đứng của cổng: 80% diện tích tầng trệt.
......................&......................
TỔNG CHI PHÍ,TỔNG DIỆN TÍCH NHƯ SAU:
** TỔNG CHI PHÍ loại nhà 1:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ phố cấp 2,3 có cọc = Giá tiền cọc + phần móng đà kiềng + phần bể tự hoại + diện tích tầng trệt + diện tích tầng lửng + diện tích lầu 1,lầu 2,lầu 3,lầu 4 + diện tích sân thượng + diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
** TỔNG CHI PHÍ loại nhà 2 :
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ không có cọc = Phần móng đà kiềng + bể tự hoại + diện tích tầng trệt + diện tích tầng lửng + diện tích lầu 1,lầu 2 + diện tích sân thượng + diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
** TỔNG CHI PHÍ loại nhà 3:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ có tầng hầm = Giá tiền cọc + phần móng đà kiềng +bể tự hoại + diện tích tầng hầm 1,2 + diện tích tầng trệt + diện tích tầng lửng + diện tích lầu 1,lầu 2 + diện tích sân thượng + diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
** TỔNG CHI PHÍ loại nhà 4:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ cấp 4 tại khu đất yêu= phần móng chân tường hay móng đơn chân cột kiềng đà giữ chân tại khu đất yếu + diện tích tầng trệt + diện tích sàn giả nếu có+ diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
** TỔNG CHI PHÍ loại nhà 5:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ cấp 4 = diện tích tầng trệt + diện tích sàn giả nếu có + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
------------------&------------------


