Mục
BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG SƠ BỘ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
......
° Miền bắc: không đọc tầng trệt,chỉ đọc: tầng Hầm,tầng 1,2,3,4,5,6..
° Miền nam đọc: Tầng hầm,Tầng trệt,lầu 1,lầu 2,3,4,5,6...
....
Ví dụ cho cái Nhà 10m²X10m²=100m²*3 lầu+1 trệt= 400m²......,móng cọc D200/Max300 BTCT(4phi CB300V/D14_16 chủ/đai200/mũi cọc D25/bãng mã lưng ép 10ly/cọc dài _4_5_ 6_8_10m),trung bình sâu 20mét tới,P_thiết kế<40 tấn,P_ép đối trọng_min60tấn_Pmax75tấn/cọc D200......,12 cái Đài móng cọc Rộng1.2met*Dài1.2*Cao 0.6m(sắt lớp dưới lực chính: phi 12 hoăc 14_a<150,sắt lớp trên cấu tạo nếu cần phi 12,14_a<200,lớp bảo về a>50mm).......,,đà(Dầm) móng 200*400/300*600/300*700(Thép chủ: >6 phi 20,tăng cường 22,đai 8_a150/lớp bảo vệ 30-45mm).......,12 cổ cột 300*300/max300(Thép chủ đứng 8phi18_đai 8a<150,khoản chừa nối cột >40D-50D sole,lớp bảo vệ 25-40mm,Pmax thiết kế<50tan,P chịu tải_min60 tấn_Pmax 120 tấn).......,12 cột nhà 250*250/max300 từ 1->tầng4(thép chủ đứng 8 phi16_đai 8a<150 ,khoản chừa nối cột >40D sole,lớp bảo vệ >25mm,Pmax thiết kế<45tan,P chịu tải_min60 tấn_Pmax 90 tấn).......,Dầm chính 200*400/250*400_Cao dầm 1/12-Rd0.3Caodam,dầm phụ 200*300_Cao dần 1/16-Rd0.3Cd (4 sắt chủ phi16_18,sắt tăng cường phi 18_20 điểm cắt tại giữa cột 1/4L_bụng 1/5L cắt giữa cột_đai<200_đặt sát mép gối L/4=a100_lớp bảo vệ a<25mm)........,Sàn dầy a100_Caosan 1/40Lcạnh ngắn(sàn 1 lớp thép dưới sắt CB240T phi8 a<180_mép <a/2_rãi cạnh ngắn trước cạnh dài sau_bẽ mõ 5D móc chỉa lên đà 135°.,lớp trên thép mũ CB300V phi 10_a150_b định hình a300_1/4L đặt kè biên dầm bẻ mỏ 5cm đặt chỉa xuống).......,nhà cao trung bình 3.8met.......,mái ngói (dùng ngói phẳng"petro ximang màu loại sóng lớn/sóng nhỏ/tấm phẳng hoặc loại gốm sứ sóng lớn/nhỏ/phẳng" ,"Dùng loại ngói máy 13viên/m² hay 22viên/m²"),hệ kèo sắt hộp: lito/mè sắt 2.5*2.5 đo theo viên ngói,cầu phong/rui sắt 3*6=a700,xà gồ/đòn tay sắt 4*8=a1200,Kèo sắt 5*10=1700 hoặc sắt C..... ,lát gạch đá 800*800-ốp 400*800,sơn bã trong ngoài(viet mỹ,expo,rotun,roton..).......,ống cấp thoát nước Bình minh: lạnh 21/27/34/42/60/90/114 và nóng ppr/Pn16 hay ống máy nóng lạnh ppr (pn20).....,,,dây điện đơn 2.5mm-6mm cadivi /sino_ống luồng gen cứng chịu nhiệt pvc hay HDPE trắng phi 16 đèn/20 dây nguồn luôn/25 dây nguồn chính hoặc ống ruột gà luồn khúc cua PVC/HDPE Chịu nhiêt,đèn chiếu sáng toàn nhà,quạt,tụ ổ điện,máy lạnh......, trần thạch cao vĩnh tường hay hệ trần thường phẳng hay giật cấp tùy chọn......,hệ Cửa nhôm kính cường lực 10ly xingfa hay cửa sắt/cửa gỗ căm xe/Dầu......,bộ kẻ chỉ phù điu ngoại thất.......,tolet lát 400*400/ốp 400*800,lavoba_xí bệt 1 khối inax,bộ xã vòi sen tắm inax,gương kệ đèn cảm biến_ phòng ngăn tấm riêng hệ inox kính 304 hay 201 cũng được,bồn tắm ngâm mình dài 1.5met,1.6met,1.7met*rộng 0.75met,0.8met*cao 0.6met..,bếp cao0.8*rộng0.6*dài 3mét/ lát granic 18mm/vòi xả rửa chén/hệ tử bếp gỗ dầu trên dưới 0.8*0.6*3met/hệ trên 0.7*0.35*3met và có ngăn kệ/đoạn giữa ốp gạch cao 0.7*dài 3mét..
............................
*** VẬT TƯ SỬ DỤNG XÂY TẠI HCM VÀ TƯƠNG ỨNG
1.... Các vật tư sử dụng trong xây dựng phần thô:
- Sắt: 1Việt Nhật (Vina-kyoei),3sắt miền nam,2sắt pomina,4sắt hòa phát: từ phi 6 đến phi 32 (CB300- SD390).
- Gạch ống:....phước thành,đồng tâm,quốc toàn,Tuynel Bình Dương, Đông Nai, Tám Quỳnh
- Cát xây, tô:......cát Tân Ba-Biên Hòa
- Cát bê tông:.....cát hạt to, vàng Tân Ba-Biên Hòa
- Cát san lắp:.....cát Bình Điền, Đồng Nai
- Đá 1x2, đá 4x6:....Tân Ba-biên Hòa
- Xi măng:....Holcim, Hà Tiên 1,thăng long,hạ long nghi sơn,fico.
- Dây điện:....Cadivi,sino
- Ống nước: Bình Minh,đại thành.
- Đinh, kẽm.....hàm quốc.
- Dàn giáo, ván cofa, cây chống, máy trộn, máy tời...
...............................
2....Các vật tư sử dụng trong xây dựng hoàn thiện:
- Bột trét tường:.....Juton/ Hika/việt mỹ
- Sơn nước:.....Sơn Teason, ICI Maxillite, Dulux 5 in 1/Hika/expo/ jotun/dulux
- Chống thấm:.....flink coat, shield coat của SIKA.
- Cửa phòng ngủ:......Căm xe, Xoan đào,dầu gió, nhôm kính, EURO WINDOW.
- Cửa vệ phòng sinh:.....nhôm TUNGSHIN, TUNGKWANG hệ 750, 1000, EURO WINDOW,các loại nhôm chống ăn mòn.
- Khóa cửa:....khóa Đài Loan, Hàn Quốc, Ý,loại việt nam chất lượng cao.
- Kính:... kính 5mm, 8mm, 10mm cường lực tùy theo thỏa thuận.
- Gạch nền:...Bóng kính TQ, Taicera, Bạch Mã,loại hàng việt nam chất lượg cao.
- Sàn gỗ:.....ván sàn gỗ nhân tạo căm xe,dầu gió, ván sàn gỗ tự nhiên,gỗ ghép.
- Thiết bị vệ sinh:... INAX, TOTO,loại hàng việt nam chất lượng cao.
- Lavabo, bộ 7 món:.... INAX, TOTO, loại hàng việt nam chất lượng cao.
- Bóng đèn:...Philip, Panasonic,loại hàng việt nam có quy tính.
- Công tắc, ổ cấm, CB:.....CLIPSAL, SINO.
- Dây điện, ti vi, Internet:....SINO.
- Lan can cầu thang:...trụ gỗ, khung sắt sơn tỉnh điện, lan can kính cường lực 10mm,inox...
- Khung sắt bảo vệ cửa sổ:...hệ nhôm,sắt hộp 25x25 -sơn chống sét,-sơn trắng.
- Đá granite cầu thang, bếp:...đá đen huế, ruby Ấn Độ,đá khai thác chất lượng cao.
- Gạch lát sân thượng: ......Gạch nhám Taicera, Bạch Mã,loại hàng việt nam chất lượng cao.
- Trần thạch cao:...Vĩnh Tường.thường
- Chậu rửa:...Toàn Mỹ
- Cửa cuốn:....MITADOOR,các hãng có tiếng trên thị trường.
- Bồn nước:....Toàn Mỹ, Đại Thành.
- Máy bơm nước: máy bơm 1.5-2 ngựa Nhật Bản.
--------------++----------------
* DỮ LIỆU CỨ LUẬN TÁCH KHỐI LƯỢNG 2026-2027.
1./.....Cát: Tiêu chuẩn cát xây dựng TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn cát san lấp theo TCVN 8859:2011,., Hãng: Tân Ba-Biên Hòa,bình điền đồng nai,tân châu,các cơ sở chung quanh hcm.
° cát Vàng trộn betong/380-450k.,cát đen xây tô/250-320k.,cát san lấp/180k-220k.,Cát đổ bêtong/430-490k/khối.
° Cát xây tô(tân ba-biên hòa): ....>300ngan-320ngan(loại 2 và loại 1).
• Cát bê tông(cát hạt to vàng- tân ba biên hòa):.... >400.000-480.000(loại 2 và loại 1).
• Cát San Lấp(cát bình điền-đồng nai): .... >180.000
...................&&................
2./......Đá: Hãng: tân ba...
• Đá(1 x 2)tân ba loại (đen và xanh): .....>400.000÷490.000/m3
• Đá mi(loại mi bụi và mi sàn) tân ba: ......>320.000÷ 350.000/m3
• Đá(0 x 4) tân ba(loại 1 và loại 2): >360.000÷ 380.000/m3
• ĐÁ (tân ba)4 X 6:.....>550.000/m3
• ĐÁ (tân ba)5 X 7:.....>600.000/m2
..................&&.................
3./... Xi măng: Holcim, Hà Tiên 1,thăng long,hạ long,nghi sơn,fico.
° nghi sơn/90bao,VINCEN Hà Tiên xây tô PC30/80k_vincen Hà Tiên Đa dụng PCB/90k, insee Xây tô PC30/80k_insee đa dụng BPC40/95k,Thăng Long/80k,Cẩm phả/75k,FiCo/80k...
• Hà tiên1.2(đổi tên vincen hà tiên,của xí nghiệp việt nam,công nghệ-dây chuyền của Pháp,nhà máy: kiên giang,thủ đức Hcm và dời về bình dương ).
• Thăng long(của việt nam,công nghệ-dây chuyền sản xuất Đức,trực thuộc tập đoàn semen Gresikl của indonesia,nha máy: quảng ninh và nhà nhà bè HCM).
• Hạ long( gọi là vicem hạ long,công nghệ -dây chuyền sx Đan mạch,nhà máy: quản ninh).
• insee (là tiền thân ximang holcim thuộc tập đoàn siam city cemen thái lan,công nghệ - dây chuyền của thụy sĩ,nhà máy: kiên giang,vũng tàu,HCM)
• fico(của nhà máy ximang tây ninh việt nam Tafico ,nhà máy: tân uyên bình dương,nhà bè HCM,tân châu tây ninh).
• Nghi sơn( thuộc Vicem hạ long và missubishi của nhật,công nghệ và dây chuyền sx của nhật,nhà máy: thanh hóa).
• cẩm phả( của tập đoàn viễn thông quân độ Viettell,nhà máy: mỹ xuân- bà rịa vũng tàu,cẩm phả-quảng ninh)...
- giá tiền bán:
• Giá Xi măng Thăng Long:.....>105.000/bao 50kg
• Giá Xi măng Hạ Long: .......>105.000/bao
• Giá Xi măng Holcim: .......>105.000/bao
• Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng(PCB 40) / xây tô(BC 30): ....>105.000 / 100.000
• Giá Xi măng Fico: ....... >105.000/bao
• Giá Xi măng Nghi Sơn: ......>105.000/bao
....................&&.................
4./...Thép xây dựng: trơn và vân A1,A2/C1,C2
° Thép Hòa Phát,Thép Pomina,Việt Nhật (Vina Kyoei),Thép Miền Nam (VNSteel),Thép Việt Mỹ (VAS),Thép Việt Úc (Vinausteel):,Thép Việt Đức (VGPIPE).
° Giá thép cuộn phi 6_8: 18ngàn/kg( giá thật 16.7ngan/kg)/CB240.
° Giá thép vằn phi 10_25: 19ngàn/kg( giá thật 17.8ngan/kg)/CB300_CB400
° Công thức tính ra kg: Thể tích cây sắt( D²/4*3,14* 11.7) ..X..7850Tấn/m3.
** Nội dung tổng thể về sắt_thép:
1. SỐ LIỆU QUY ƯỚC CẮT-UỐN-HÀN THÉP XÂY DỰNG
* Móc uốn thép đai:
... thép trơn CI_CII 90°-180°/4d
... thép trơn AI_AII 90°-180°/3d
*Khác:
...Dầm >800mm dùng đai kép
...Thép sàn,dầm,cột,vách đặt độ hở: >1.5phi,lớp bảo vệ a>20-25-50.
... Thép chờ đập đầu cừ: 50d,cừ dương lớp lót 100,lớp bảo vệ cho đài a=50 và a=100 biển.
...Phần dưới mặt đất của móng là lớp bảo về >50mm,trên dưới trệt.
a>30,phần trên trệt <25.
*Nối thép
+Dầm: ...lớp thớ trên (Gối) nói giữa,lớp thớ dưới (bụng) nói đầu nằm trong khoản 1/5L.....nối buộc kẽm >40d chịu nén >50d chịu kéo...,nối hàn 1 phía L >=10d...,nối hàn 2 phía L >=5d.
...thép rãi nối so le.
+ Cột:...phải cách dưới mặt sàn 100mm,nối 40d,khoản hở nối sole >300mm.
+ 2 dầm giao nhau mỗi bên thép đai a=50 hơn 5 cây,Dầm phụ gác lên dầm chính phải thêm 2 cây thép vai bò nha.
+ Dầm từ cột a=100mm(Rãi L/4),đoạn còn lại a =200m.(Dầm <600mm và lớn hơn>600mm thì thêm cây giá đặt giữa 2 bên).
+ Bẻ cu de thớ trên 40d tính từ cột,bẻ cude thớ dưới 30d tính từ mép cột.
+ Dầm 2 lớp thì trên từ mép lớp gối cột lớp trên là L/3,lớp dưới L/4 tính đoạn giữa nếu nằm giữa,tính phía bề ngoài nếu nằm ngoài...lớp bụng là 1/5L.
* Thiết kế dầm-cột-sàn.
- Dầm:
° Hd= (1/12-1/16)*Ld
° Bd=(1/2-1/4)*Hb.
- Sàn:(diênh tích sàn cạnh ngắn L1*cạnh dài L2).
...L1/L2>=2=> sàn ngàm 4 cạnh chịu tải 1 phương
...L1/L2<=2 =>sàn kê chịu tải 2 phương
° Hs= (1/40-1/45)*Ln(lấy cạnh ngắn nha).
..............&&............
5./..... Gạch xây: Hãng: tuynel long thành đồng nai,phước thành,thành tâm,đồng tâm,tám quỳnh,quốc toàn...
- lưu ý: chỉ thống kê sử dụng gạch 4 lỗ,demi 4 lỗ,gạch đinh thôi nha.
- khối lượng:
• 4 lỗ:.....1.1--1.4kg/1 viên tùy hãng.
- kích thước: (4 lỗ 8x8x18 hoặc 19),(4 lỗ demi 8x8x9),( 2 lỗ đinh 4x4x18).
- Giá: chỉ thống kê loại A,không thống kê loại B nha(giá lên và xuống phụ thuộc thị trường):
• Gạch ống tuynel long thành đồng nai (8 x 8 x 18): .... > 1.500/viên, demi:900 đồng/viên
• Gạch đinh tuynel long thành đồng nai (4 x 4 x 18): .....> 1.500/viên,
• Gạch ống Phước Thành(8 x 8 x 18): ......> 1.500/viên,demi: 575 đồng/viên
• Gạch đinh Phước Thành:(4 x 4 x 18): ........ > 1.500/viên
• Gạch ống Thành Tâm (8 x 8 x 18): ..........>1.500/viên,demi: 900 đồng/viên
• Gạch đinh Thành Tâm(4 x 4 x 18): ......... >1.500/viên
• Gạch ống Đồng tâm 17(8 x 8 x 18): .......>1.500/viên,demi: 850 đồng/viên
• Gạch đinh Đồng Tâm 17(4 x 4 x 18): ......>1.500/viên
• Gạch ống Tám Quỳnh(8 x 8 x 18): ....... >1.500/viên,demi: 900 đồng/viên
• Gạch đinh Tám Quỳnh(4 x 4 x 18): ...... >1.500/viên
• Gạch ống Quốc Toàn(8 x 8 x 18): ........>1.600/viên,demi: 900 đồng/viên
• Gạch đinh Quốc Toàn (4 x 4 x 18): ...... >1.600/viên
* lưu ý:
- 54vien tường 110/1m2, 108vien tường 220/m2...gạch ống(4 lỗ).
- 108 viên tường 110/m2...gạch 2 lỗ(gạch đinh).
- 1m2 tường xây,tô nặng là: 179.1kg....~180kg.
• Cát xây : 0,02 m3=20lit=24kg
• cát trát 2 mặt tường: 0.05m3=50lit=60kg
• Xi măng xây dựng : 5.5 kg
• xi măng trát 2 mặt: 12.8kg
• Gạch : 64viên×1.2= 76.8kg
• cộng lại: (24+60+5.5+12.8+76=179.1kg/m2).
...................&&...............
6./... Các phụ gia hỗ trợ liên kết,chống thấm và tẩy rĩ sắt: seka latect TH có thể dùng chống thấm tolet_ban công,kova 11A hồ dầu_11B trộn vữa chủ yếu dùng vách betong.
Tổng hợp Các phụ gia trong xây dựng hay và thường dùng
* CÁC PHỤ DA TRỘN VỮA,BETONG VÀ PHỤ DA CHỐNG THẤM
.... Sekagrout 214-11.... Nó là Loại bột vữa đóng bao 25kg, Bắn vô chỗ rỗng vách hầm,vách tường beetong để bịch lỗ rỗng khỏi thẩm thấu.
• Giá 305.000/bao/25kg
• Sikagrout 214-11 là vữa rót gốc xi măng, tự san bằng, không co ngót với thời gian cho phép thi công được kéo dài để thích ứng với nhiệt độ địa phương. Sikagrout 214-11 được dùng để rót vữa cho nền móng máy, định vị bu lông, các lỗ hổng và nơi sửa chữa cần cường • độ cao.
Sikagrout 214-11 thích hợp cho các công việc rót vữa sau:Nền móng máy (không rung động),Bệ đường ray,Trụ cột trong các kết cấu đúc sẵn,Định vị bu lông,Gối cầu,Các lỗ hổng,Các khe hở,Các hốc tường,Nơi sửa chữa cần cường độ cao.
Định mức: Cần khoảng 76 bao để tạo 1 m³ vữa
.. SEka latet TH: là loại dịch nước mùa trắng sữa đóng can:1lit/5lit/25lit (liên kết cột mới và cột cũ):....
+ trộn với hồ dầu đánh nhảo đổ lên đầu cột nhằm tạo lớp liên kết 2 khối mới và cũ.
• Sika Latex TH 25L dao động khoảng 1.150.000 - 1.460.000 VNĐ/thùng.
• Sika Latex 5 lít với giá là 470.000/1 can (giá đã có VAT)
• trộn 1 lít Sika Latex TH + 1 lít nước + 4kg xi măng,nên theo tỉ lệ 1/1/4
.... Kova CT-11A plus//và Kova CT-11B plus: là dung dịch lỏng màu trắng sửa đóng lon/thùng/xô (lớp hồ dầu chống thấm: sàn đã đỗ liên kết với vách sắp đổ với vách và ngăn rỗ rỗng khi đổ betong)...
+ Kova _CT11A_Trộn với xi măng không và để làm hồ dầu,đổ xuống trước rãi theo vách hầm liên kết với sàn....
+ CT-11B plus_ trộn với vữa(xing măng+cát) tỷ lệ khô đặt từng vện,đỗ đè lên lớp CT-11A plus khoản cách hơn 50cm..
° Kova_CT11B: có thể làm lớp vữa chống thấm ở góc rãnh tường nền.
° kova_CT11A: có thể trộn làm hồ dầu quẹt chống thấm chỗ nức sàn betong,nên quẹt 2 lớp cách 15 phút.
° kova_CT11A có 2 loại: 1 là lăn tường đứng để quẹt tường,2 là loại lăn tường nằm để quẹt sàn betong.
• KOVA CT-11A Plus Sàn có tác dụng ngăn chặn sự thấm nước, thích hợp cho các công trình như tầng hầm, bể nước, bể bơi, sân thượng, nền nhà, bờ tường, sê nô, sàn nhà vệ sinh, Mái, sê nô, ban công, toilet, bếp, hầm, hồ bơi, chân tường, bê tông/vữa xi măng
• 1kg xi măng+0.5lít nước + 1kg chất chống thấm. Trộn kỹ trước hỗn hợp xi măng và nước. Sau đó trộn đều hỗn hợp xi măng và nước với Chất chống thấm cao cấp KOVA CT-11A Plus Sàn. Hỗn hợp sau khi pha trộn phải được sử dụng hết trong vòng 1 tiếng, dung đến đâu trộn đến đó.
Ghi chú: vách hầm đỗ kova ct_11a hồ dầu rãi trước,sau đó 15 phút mới rãi kova ct_11b vữa vện sau...nghĩa là rãi 2 lớp chồng lên nhau.
• dung dịch: Lon 1kg/180ngàn; Thùng 4kg/650ngản; Thùng 22kg/3.4tr.
...Phụ dạ trộn trong betong thương phẩm.
+ phụ da đông kết:Sekament R4-N,R7-N(đông 3 ngày,7ngày)...giá beetong thường cộng thêm 140ngan/m2-220ngan/m3.
+ Cấp độ chống thấm:
•B6<R28Max350=130ngan/m3,B8>Max350=180ngàn/m3,B10<Max450=230ngàn/m3,B12>Max500=280ngan/m3.
•B6,B8,B10,B12 " thường là cấp độ chống thấm của bê tông, chỉ khả năng chịu được áp lực nước, là cấp độ chống thấm cho sàn mái không che chắn
......................&&...................
7./... Gạch ốp lát(gạch sứ ceranic ,gạch đá granit,đá hoa cương,đá mabo).
+ Thương hiệu dùng: Inax,đồng tâm,viglacera,bạch mã,prime,thạch bàn,vietceramics,CMC,Taicera,Vitto,hoàng hà,tasa,ceramic...
BẢNG GIÁ GẠCH- ĐÁ ỐP,LÁT,TRANG TRÍ.
*** thứ 1:
Gạch men ốp lát,gạch trang trí.
+ kích thước dùng:
••• gạch Lát: (20x20cm/25vien1 thùng ),(25x25cm/16vien 1 thùng),(30x30cm/11vien1 thùng ),(31x31cm/10viên1 thùng),(40x40cm/6vien 1 thùng),(50x50cm/4vien 1 thùng),(60x60cm/4vien1thùng),(80x80cm/3viên 1thùng),(15x60cm/11viên 1thung),(30x80cm/4vien 1 thùng),(30x120cm/3 viên 1 thùng)
•• giá bán chung chung:
• gạch 20...110-160 ngàn/m2.
• gạch 25...120-170 ngàn/m2.
• gạch 30...130-280 ngàn/m2.
• gạch 40...140-450 ngàn/m2,sân vườn..130-230 ngan/m2.
• gạch 50...300-460 ngàn/m2.
• gạch 60...220-550 ngàn/m2.
• gạch 80...320-760 ngàn/m2.
• gạch(15x60)...250-410 ngàn/1 thùng
• gạch(30x80)...320-480 ngàn/1thùng.
• gạch(30x120)...350-680 ngàn/1 thùng
••• Gạch ốp: (6x24cm/68vien 1 thùng),(20x50cm/10vien 1 thùng),(30x45cm/7vien 1 hộp),(30x60cm/8vien 1 hộp),(31x42cm-trang trí)...
•• giá chung chung:........>180- 480ngan/1 hộp.
••• gạch viền(len tường):....(7x30cm/10 vien 1 thùng),(9x45cm),(9x60cm),
•• giá chung chung:..........>70-380ngan/1 hộp.
••• gạch chân tường:(12x40cm/20vien 1 thùng),(12x50cm/16vien 1 thùng),(50x86cm/4 vien 1 thùng).(50x90cm/4vien 1 hộp)
•• giá chung chung:..........>180-410 ngàn/1 hộp.
*** thứ 2: Đá granite,mabô.
- Đá granite:
+ Thương hiệu:
••• granite: phan rang,khánh hòa,gia lai,phú yên,bình định,huế,ấn độ,cambuchia,nhật,phần lan,brazil,ấn độ,nauy...
•• giá loại đá trong nước: ......>850 --2triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<500 ngàn giá lát cầu thang...<500 giá ốp mặt tiền).
•• giá loại đá ngoài nước: .....>1.1 --4 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<700 ngàn giá lát cầu thang...<700 giá ốp mặt tiền).
••• Marble(mabô). ý,hylạp,nhật,đức,hungary,ấn độ,nghệ an....
•• giá loại đá trong nước: ......>2trieu --3.5 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<700 ngàn giá lát cầu thang...<700 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
•• giá loại đá ngoài nước: ......>2--5.5 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<700 ngàn giá lát cầu thang...<700 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
••• Thứ 3: Đá mài,đá rửa(granito).
• nhận công: 350 ngàn/m2.
• công và vật tư: ( hồ cán 1.5-2phân,đá sỏi trộn xi măng 0.7- 1 phân, mài và đánh bóng, phủ bóng và chống thấm)
550 ngàn -700 ngàn/m2 tùy theo màu đá.
• đá rửa chỉ làm trên phấn tường thôi nha...
...............&&...............
8./...Điện,tụ điện,thiết bị điện,ống luồn gen cứng-ruột gà,Điện lạnh,thiết bị gia dụng: seno,cadivi
- Giá dây điện seno: Cu/pvc
+Dây đôi: 2*1,5mm²=14ngan/mét tới,,,2*2.5mm=23ngan/met tới,,2*4mm=35ngan/mét tới.
+ Dây đơn: 1.5mm²=7ngan/met tới,,2.5mm=11ngàn/met tới,,4mm=15,5ngan/tới,,6mm=22.5ngan/mét tới,,10mm²=37ngan/tới,,16mm²=57ngan/tới
- Giá dây điện Cadivi: Cu/pvc
+Dây đôi: 2*1,5mm²=13ngan/mét tới,,,2*2.5mm=22ngan/met tới,,2*4mm=34ngan/mét tới.
+ Dây đơn: 1.5mm²=6ngan/met tới,,2.5mm=10ngàn/met tới,,4mm=14,5ngan/tới,,6mm=21.5ngan/mét tới,,10mm²=36ngan/tới,,16mm²=56ngan/tới
+ Giá ống cứng pvc trắng chịu nhiết sino_Tiến phát_AC_Nanoco_Van lock :
° phi 16(16m²)= 22ngan ống/2.92mét,,.phi 20(20mm²)=30ngan ống/2.92mét...,,phi 25(25mm²)=50ngan ống/2.92mét...,,
+ Giá Ống Gen Đàn Hồi HDPE/PVC Trắng (Ruột gà) sino_Tiến phát_AC_Nanoco_Van lock :
° 1 cuộn/50mét dài_phi 16(16mm²)=210ngan..,,1cuộn/50mét dài_phi 20(20mm²)=250ngan..,,cuộn/40mét dài_phi 25(25mm²)=300ngan..,,
- Giá ống luồng gen cứng chịu nhiệt pvc hay HDPE trắng phi 16 đèn/20 dây nguồn luôn/25 dây nguồn chính.
- ống ruột gà luồn khúc cua PVC/HDPE Chịu nhiêt,đèn chiếu sáng toàn nhà,quạt,tụ ổ điện,máy lạnh
* Công tắc ổ cắm là thiết bị điện dân dụng phổ biến
- Công tắc đèn,Công tắc thông minh,Công tắc máy nước nóng,Công tắc bếp từ,Công tắc rèm cửa
Dimmer (chiết áp – điều chỉnh độ sáng),Ổ cắm nguồn,Ổ cắm dữ liệu,Ổ cắm USB sạc
* Đèn Led chiếu sáng
- Đèn LED dây,Đèn LED âm trần,Đèn LED ốp trần,Đèn LED rọi ray,Đèn Tuýp LED,Đèn LED Panel,Đèn Pha LED,Đèn đường LED,Đèn LED Bulb.
* Tủ điện tổng: Tủ điện âm tường (chất liệu nhựa hoặc kim loại),Tủ điện nổi.
- Kích thước tủ điện dân dụng phổ biến: Tủ điện 8 modules,Tủ điện 12 modules,Tủ điện 24 modules,Tủ điện 36 modules,Tủ điện 48 modules.
* Cảm biến là loại thiết bị điện dân dụng cao cấp: Cảm biến chuyển động gắn trần,Cảm biến chuyển động gắn tường,Cảm biến ngoài trời,Đèn tích hợp cảm biến,Cảm biến hiện diện.
*** Các loại thiết bị đóng cắt thường dùng trong nhà:
- MCCB (Aptomat dạng khối),MCB (Aptomat dạng tép, chống quá tải),RCBO (Cầu dao chống rò, chống quá tải tự động),RCCB (RCD – Cầu dao chống rò),ISOLATOR (Cầu dao cách ly)
* Chọn và gắn hệ thống điện,đèn,CB.
* Aptomat CB:
- cách chọn aptomat: (gọi là cường độ dòng điện viết tắc i,đơn vị: A).
I = P/U... là chọn đuợc aptomat bao nhiêu A.
Trong đó:
• P: công suất tiêu thụ của các thiết bị cộng lại.(kw,w)
• U: hiệu điện thế dòng điện sử dụng thường 220V.
- Cách chọn dây điện:
• cách 1:
lấy aptomat có A đã chọn/6= thiết diện dây.
• cách 2:
Lấy công suất tổng P/1.3cu= là ra thiết diện dây.
- có 7 loại:
• CB: cầu dao tự động ngắt mạch điện quá tải ở dòng điện thấp,( chủ yếu 1pha).
• MCB: là cầu dao tự động dạng tép,ngắc mạch quá tải <100A,(1pha,2pha,3pha).
• MCCB: là cầu dao tự động dạng khối,ngắc mạch quá tải >100A.
• ELCB: là cầu dao tự động dạng tép,ngắc mạch quá tải <100A,nó đuợc gắn bộ cảm biến ngắt dòng rò ở độ nhạy cảm cao có chức năng chống giật,lưu ý không đuợc đấu ngược.(1pha,2pha,3pha).
• RCCB: là cầu dao tự động dạng khối,ngắc mạch quá tải <100A,nó đuợc gắn bộ cảm biến ngắt dòng rò ở độ nhạy cảm cao có chức năng chống giật,lưu ý không đuợc đấu ngược.(2pha,4pha).
• RCBO: là cầu dao chống rò dòng điện, là thiết bị bảo vệ điện vừa có khả năng bảo vệ ngắn mạch, quá tải vừa có khả năng chống dòng rò.
• RCD: là một thiết bị hỗ trợ và luôn gắn kèm với các thiết bị MCCB hay MCB và có chức năng bảo vệ chống dòng rò.
..............&&..............
9./....Cấp thoát nước, Các thiếT Bị: vòi xã,van xã,van khoá,bồn rửa chén,bộ vòi xả sen tắm,vòi xã sịt bồn cầu..
- Ống cấp thoát nước Bình minh: lạnh pvc 21/27/34/42/60/90/114/180 và nóng ppr/Pn16 hay ống máy nóng lạnh ppr (pn20).
* Ống nước pvc/ppr
- Hãng: bình minh,đại thành,việt nam cao cấp(ống dài 4met).
- giá tiền sản phẩm:
+ Giá ống lạnh PVC cấp và xả: phi 21,27,34,42,49,60,90,114,180/200/300mm.
• phi 21(dầy:1.6mm,3.0mm)...>8.500-12.000met/tới.
• phi 27(dầy: 1.8mm,3.0mm)...>10.000- 16.000met tới.
• phi 34(dầy: 2.0mm,3.0mm)...>14.500- 2.000met tới.
• phi 42(dầy: 2.1mm,3.0mm)...>19.000- 25.500met tới.
• phi 49(dầy: 2.4mm,3.0mm)...>24.500- 30.000met tới.
• phi 60(dầy: 2.0mm,2.8mm,3.0mm)...>25.500- 35.000-37.000met tới.
• phi 90(dầy: 1.7.mm,2.9mm,3.0mm,3.8mm)...>32 .500- 54.500-55.500-70.500mét tới.
• phi 114(dầy: 3.2mm,3.8mm,4.9mm)...>76.500- 90.700-116.000mét tới.
• phi 200(dầy: 5.9mm:...>265.000 mét tới.
+++ Giá ống nước nóng PPR cấp: đường kính từ Ø20, 25, 32, 40mm.
• phi 20(dầy:1.9mm,3.4mm)...>21.000-31.000met/tới.
• phi 25(dầy:2.3mm,4.2mm)...>31.500-53.500met/tới.
• phi 32(dầy:2.9mm,5.4mm)...>56.000-78.000met/tới.
• phi 40(dầy: 3.7mm,6.7mm)...>75.000-120.000met/tới.
*** kiến thức bắt ống nuớc:
* KÍCH CỠ CÁC LOẠI ỐNG THƯỜNG DÙNG TRONG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỐ:
- Ống cấp từ đồng hồ vào bồn nước : Ø27.
- Ống cấp từ máy bơm nước lên bồn nước trên mái nhà : Ø27.
- Ống cấp đứng từ bồn nước mái xuống tầng dưới : Ø42 giảm dần còn Ø32,các ống nhánh nằm ngang Ø27, đến thiết bị là Ø21.
- Ống cấp nước nóng đứng từ máy năng lượng mặt trời xuống tầng dưới : Ø25 giảm dần còn Ø25, các ống nhánh nằm ngang và đến thiết bị là Ø20.
- Ống thoát bồn cầu là Ø110. Cách 30cm,cao chờ 15cm,cao ống cấp nước:+20-30cm.
- Ống thoát sàn là Ø90.
- Ống thoát lavabo là Ø42 & Ø34,Đầu chờ thoát nước lavabo: +0,530-0,55, cao đặt lavobo 850mm
. - Ống thoát chậu rữa chén là Ø60,cao chờ : +0,4-0,5 m,
- Ống thoát hơi từ hầm phân đi lên là Ø27,34.
- có 2 ống thoát sinh hoạt: một là thoát phân Ø 110,hai là thoát sàn Ø90, phụ kiện: lơi, hạ ống,y nối,tê…
- ống thoát bồn tắm: Ø60
– Đầu chờ bình nước nóng khu WC: +1,75 m
– Đầu chờ bình nước nóng bếp: +1,8 mm
– Đầu chờ cấp nước sen tắm: +0,75 m (70-84cm),tim lanh-nóng: 15cm đăt phẳng.
– Lộ đi ống nước lạnh khu WC: +0,52 m
– Lộ đi ống nước nóng khu WC: +1,0 m
– Lộ đi ống nước lạnh từ đồng hồ vào khu WC:-30 mm
...............&&...............
10./.... Lavobo và gương,bồn cầu(1 khối_2 khối,bồn cầu cảm biến công nghệ,bồn âm),bồn tắm,các thiết bị wc_nhà tắm.
* BẢNG GIÁ THIẾT BỊ: BẾP VÀ VỆ SINH.
- Thiết bị vệ sinh:
- Hãng:
• toto(SX việt nam,trung quốc ,thái lan-"nhật bản"),
• inax(SX việt nam-"nhật bản"×),
• viglacera(thương hiệu ý,sx việt nam),
• picenza(hàng việt thương hiệu ý),
• ceasar(SX việt nam-"đài loan"),
• American Standard(SX việtnam,thái lan-"Mỹ"),
• Kohler(mỹ),Selta(việt nam),
• cotto(SX việt nam,thái lam-"thái lan"),
• các công ty việt nam và các mặc hàng nhập từ trung quốc có chất lượng.
- giá sản phẩm:
+ bồn cầu:
•• bồn cầu 1 khối(két liền) loại cơ/điện tử:
• giá thường.....>2,5tr--8trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--55trieu/cái tùy theo hãng
.......
•• bồn cầu 2 khối (cơ):
• giá thường.....>2tr--7trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--30trieu/cái tùy theo hãng.
.................. .......
•• bồn cầu âm tường
• giá thường.....>5tr--10trieu/cái
• giá cao cấp...>12tr--20trieu/cái tùy theo hãng.
..............
•• bồn cầu điện tử:
• giá thường.....>15tr--30trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>32tr--500trieu/cái tùy theo hãng.
...............
+Chậu rửa vệ sinh treo tường,chân đứng,bàn đá(lavobo):
• giá thường.....>700 ngàn--1.5trieu/cái
• giá cao cấp.....>2tr--7trieu/cái.
.............
+ chậu rửa chén bếp(chậu,vòi,van).
• giá thường.....>1.5 ngàn-3trieu/bộ
• giá cao cấp(vòi nóng lạnh).....>3tr--5trieu/bộ .
.............
+ Tiểu nam(đứng,treo)
• loại treo:......>500ngàn- 2trieu/cái
• loại đứng:....>3ngàn- 10trieu/cái
• bộ xã tay.ngày-12ngàyvacái....cảm ứng....>3trieu/cái.
.............
+ bồn tắm:
• giá thường.....>7tr--15trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>17tr--70trieu/cái tùy theo hãng.
...........
+ bộ sen tắm:vòi,van,bát sen tắm)
• giá thường.....>1.5 triệu--5trieu/cái
• giá cao cấp...>7tr--25trieu/cái tùy theo hãng.
.............
•••√ Bộ combo 5 món,7 món:
1. Sen tắm nóng lạnh đủ bộ: gồm củ sen và dây, bát sen.
2. Vòi chậu nóng lạnh đủ bộ: gồm củ vòi, 02 sợi dây cấp và xi phông.
3. Bệt gạt - Hãng Viglacera
4. Chậu rửa mặt lavabo - Hãng Viglacera
5. Bình nóng lạnh chống giật PICENZA hoặc Rossi Tân Á dung tích 30L
6.Bộ phụ kiện phòng tắm: gương , kệ gương, cốc đánh răng, khay xà phòng, lô giấy - Hãng Inox Việt Nam
................&&...............
11./... Bộ cửa sắt,gỗ,nhôm,inox,kính: Cửa chính,cửa sổ,cửa phòng,cửa WC,cửa hông,cánh cổng và bộ khung hàng rào cổng,sắt hộp hỗ trợ thêm...
* Cửa gỗ/gỗ kính
- Gỗ tự nhiên:
• Tên gỗ: (Gỗ sồi nga - mỹ,dầu gió,căm xe,gỗ đỏ,xoan đào,lim,trắc,chò...).
• giá chung chung:
- Cửa:
+ Cửa đi chính(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.5trieu--7.7trieu/m2
+ cửa sổ (Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....1.7trieu--6.7trieu/m2
+ cửa phòng:Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.2trieu -- 7trieu/m2
••• ví dụ ước ra tiền:
•• Gỗ căm xe 3,9tr/m2 : Giá tính mẫu 1 cách cửa hoàn thiện như sau:
• Cửa gỗ căm xe 0m81 x 2m17 x 3.900.000m2 = 6.855.000
• Khung gỗ căm xe (45 cm x 110 cm) 5m3 x 400.000 md = 2.120.000
• Bản lề inox 4 cái x 60.000 cái = 240.000
• Nẹp chỉ ( gỗ thường 4p5) 11m x 40.000 mét = 440.000
• Vận chuyển + lắp ráp Miễn phí
• Tổng cộng = 9.655.000
°° nếu Cửa có chỉ nổi thì cộng thêm: 1.000.000 / m2
• Giá đã bao gỗ vận chuyển và công lắp ráp.
• Ổ khóa quý khách tự mua công lắp miễn phí .
• Các mẫu phức tạp, nguyên tấm thêm 400.000/m2
• Chạm khắc hoa văn giá tùy hoa văn.
• Lắp nẹp chỉ gỗ căm xe 150.000 mét.
*** Cửa Sắt:
- (Gồm: Cửa,lan can,hàng rào,mái tôn bằng sắt-kính....và tole lợp,tole vách).
- Chất tẩy gỉ: seka B05 tẩy gỉ khi sắt bị oxi hóa đen(can 10L/900 ngàn)
* Mục báo giá
- Cửa sắt panô giả gỗ:
+ Sắt hộp 30x60 1,0 (1 ly):
• hoa sen: >1.050.000/m2
•mạ kẽm: >1.000.000/m2
•hữu liên nhật: >1.150.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,2 (1,2 LY)
•hoa sen: >1.150.000/m2
• mạ kẽm: >1.150.000/m2
-hữu liên nhật: >1.200.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,4 (1,4 LY):
•hoa sen: >1.400.000/m2
•mạ kẽm: >1.400.000/m2
•hữu liên nhật : > 1.600.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,8 (1,8 LY):
•hoa sen: >1.600.000/m2
•mạ kẽm: > 1.600.000/m2
•hữu liên: >1.600.000/m2
- Cửa sắt thường:
+Sắt hộp 30x60 (1,2 LY):
•hoa sen: > 1.150.000/m2
•mạ kẽm: >1.150.000/m2
•hữu liên nhật: > 1.200.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,2 (1,2 LY):
• hoa sen: > 1.200.000/m2
•mạ kẽm: >1.250.000/m2
•hữu liên nhật: >1.4000.000/m2
- Giá thi công lắp đặt lan can sắt, hàng rào sắt, hoa cửa sắt:
+ Lan can cho ban công sắt hộp 30x60x1.2mm phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp:
Giá> 800.000đ/m
+ Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 12×12 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá> 600.000đ/m2
+Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 14×14 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá >800.000đ/m2
- Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 12):
giá: >80.000 đ/kg
+ Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 14):
giá >100.000 đ/kg
- Sắt ghệ thuật, sắt uốn mỹ thuật: giá >200.000 đ/kg
- Cầu thang sắt: giá >850.000 đ/md
+(song sắt thẳng) giá >1.150.000 đ/md (song sắt hoa văn)
+ Cầu thang sắt tay vịn gỗ: giá: > 1.400.000.m (song sắt thẳng)
Giá > 1.700.000 đ/md(song sắt hoa văn).
*** Nhôm/kính
-- thứ 1:
Hệ nhôm(dầy:1-1.4ly).
( Cửa,tủ,bếp,vách ngăn,vách kính bằng Nhôm).
-- Nhôm Đông Á, Đô Thành:
- cửa:
• Cửa lùa nhôm kính(kính 5mm):
Giá báo: > 1,2tr/m2
• Cửa đi nhôm kính(kính 5mm):
Giá báo: > 1,3tr ngàn/m2
- tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 500 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 1.7 triệu/ mét dài
- Vách nhôm kính(kính 6.8mm)......>850 ngàn/m2 .
-- Nhôm hệ việt pháp(dầy:1-1.4ly).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 8mm
• Giá báo: >1,37 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >1,37 triệu/m2
- cửa đi:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >1,7triệu/m2
• Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 700 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 2.3 triệu/ mét dài
- vách:(kính 5mm)......>1.2trieu/m2.
-- Nhôm hệ HuynDai(dầy:1-1.4ly).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm
• Giá báo: >1,69 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >1,69 triệu/m2
- cửa đi:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >2.3triệu/m2
• Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 800 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 2.9 triệu/ mét dài
- vách:(kính 5mm)......>1.3trieu/m2.
-- Nhôm xingFa:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >2.9triệu/m2
• Phụ kiện:....>900 ngàn/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm
• Giá báo: >2.1 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>900 000 ngàn/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >2.1 triệu/m2
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 950 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 3.5 triệu/ mét dài
- vách:(kính 6mm)......>1.4trieu/m2.
--- thứ 2:
b...Hệ INOX.
(Cửa,lan can bằng kính và inox).
– Cửa Inox 201 (1 ly – 1,2 ly)....>140.000 đ/kg
– Cửa Inox 201 (0,6 ly – 0,8 ly)....>120.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (1 ly – 1,2 ly)....>210.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (0,6 ly – 0,8 ly).....>200.000 đ/kg
- Trụ kính các loại (inox 304).
•Trụ ngắn:.....>130,000 - 450.000 đ/cái
•Trụ lửng, trụ dài:
> 450.000 - 1.200.000 đ/cái
• Pad đơn: ....>90.000 đ/cái
• Pad đôi:......>180.000 đ/cái.
--- thứ 3:
c...HỆ KÍNH:
(Các Kính cường lực( dầy:5mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm):
- Kính cho cầu thang:
giá: >1.900.000 đ/(1 mét dài).
• Dầy 8mm:.......>600.000đ/m2
• Dầy 10mm:.....>650.000đ/m2
• Dầy 12mm: .....>800.000đ/m2
• Dầy 15mm:.......>1.550.000 đ/m2
- Kính dán an toàn: loại kính dán an toàn từ 6.38mm; 8.38mm; 10.38mm:
• Kính dán an toàn 6.38mm: >650.000/m2
• Kính dán an toàn 8.38mm: >750.000/m2
• Kính dán an toàn 10.38mm: >860.000/m2.
................&&...............
12./..... Gỗ Tự nhiên- Công nghiệp
(Cửa,bếp, kính bằng gỗ).
* Gỗ tự nhiên:
• thương hiệu: (Gỗ sồi nga - mỹ,dầu gió,căm xe,gỗ đỏ,lim...).
• giá chung chung:
- Cửa:
+ Cửa đi chính(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.5trieu--5.7trieu/m2
+ cửa sổ (Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....1.7trieu--4.7trieu/m2
+ cửa phòng:Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.2trieu -- 5trieu/m2
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ(kính 5mm,pano gỗ):
Giá báo:
.......> 750 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (kính 5mm,cánh gỗ,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
• gỗ xoan đào tủ trên- dưới
........>5.3tr-5.7tr/met dài.
• gỗ sồi mỹ tủ trên- dưới
.......>5.3tr-5.7tr/met dài.
( sồi nga rẽ hơn 600 ngàn/ mét dài).
• gỗ căm xe tủ trên- dưới
........>6tr-7.2tr/met dài.
- cầu thang:
+ tay vịn và song tiện(tay vịn:6x7cm,con tiện75-80cm).
• Giá:
........ >900.000 – 2.000.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
• Lưu ý: Tay vịn cong nhân hệ số 1.5 còn các mẫu tay vịn, song tiện nếu quý cách khác thì sẽ báo giá tùy theo yêu cầu của quý khách.
+ giá mặt bậc, cổ bậc cầu thang gỗ: Thông thường quy cách của mặt bậc, cổ bậc, khổ bậc là: Mặt bậc cầu thang dầy: 26 – 28mm. Cổ bậc 15-18mm.
• Giá:
........ >1.800.000 – 3.500.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
( chỉ khổ bậc dài dưới 1m. Các khổ bậc lớn báo giá theo thực tế).
*** Gỗ công nghiệp:
- Loại:
MDF,HDF,FMC(verneer,laminate...).
- tính chất:
• Gỗ MDF: là loại gỗ ép được sản xuất từ gỗ mùn cưa xay nhiễn qua quá trình xử lý bằng cách liên kết các sợi gỗ bằng keo hoặc hóa chất tổng hợp.
• Gỗ HDF là gỗ ván sợi mật độ cao,bằng cách ép các sợi gỗ hay bột gỗ cùng với chất kết dính và 1 số thành phần phụ gia khác trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
• Gỗ MFC là loại Ván gỗ dăm pha trộn lẫn nhau kết hợp với keo ép và phủ nhựa Melamine.
-- giá chung chung:
- Cửa:
+ cửa phòng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.......1.7tr-2.7tr/m2
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ:
Giá báo:
.......> 2.5tr--4.2trieu/ m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (cánh,gỗ mặt sau,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
........>3.5tr-5.5tr/met dài.
................&&...............
13./.... Bộ mái lợp ngói,lợp tôn( bộ vì kèo sắt hộp_sắt c,Bộ vì kèo nhôm)/Bộ mái betong cốt thép lợp ngói.
*** nhóm Giá 1
* Giá thi công lắp đặt mái tôn
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn liên doanh Việt Nhật độ dày 0.4mm:
giá >450.000đ/m2
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn liên doanh Việt Nhật độ dầy 0.4mm:
giá >480.000đ/m2
+Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá >510.000đ/m2
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá >540.000đ/m2.
+ khung thép -mái: vì khèo -xà gồ(sắt mạ kẽm 30x60,40x80,50x100 =1.2-1.4ly)-tôn= 3.5-4.0dem:
Giá: 450 ngàn/m2
* BẢNG BÁO GIÁ TÔN GIẢ NGÓI: TÔN MÀU,TÔN LẠNH ( 9 sóng vuông, 13 sóng la fông ), TÔN MÀU Xanh ngọc (9 sóng vuông, 13 sóng la fông )
Độ dày Trọng lượng
(Kg/m) Đơn giá
(Khổ 1,07m) Độ dày Trọng lượng
(Kg/m) Đơn giá
(Khổ 1,07m)
• DẦY 2dem80...NẶNG: 2.40kg...GIÁ: 51.000
• DẦY 2dem40...NẶNG: 2.00KG...GIÁ:43.000
• DẦY: 3dem00...NẶNG: 2.60KG...GIÁ: 54.000
• 3dem10.......2.80......56.000
• 3dem20.......2.80 .....54.000
• 3dem30....... 3.05......62.000
• 3dem50....... 2.90.......58.000
• 3dem50.........3.20......65.000
• 4dem00......... 3.30.......66.000
• 3dem70........ 3.35........ 67.000 •4dem20..........3.55 ........69.000
• 4dem40....... 4.05.......79.000
• 5dem00.......4.35....
* Tôn nhựa 1 lớp:
• Tôn nhựa 2 lớp m 75.000
• Tôn Chấn máng m 5.000 Vít tôn 4 phân bịch 75.000
• Chấn vòm + diềm m 5.000 Vít tôn 5 phân bịch 77.000
• Ốp nóc m 3.000 Dán PE 5 sóng 4 ly 25.000/m
+ GIA CÔNG ĐỔ PU/TÔN GIẢ NGÓI
PU 16 - 18ly m 70.000 Tôn giả ngói m 10.000
*** Nhóm Giá 2
* Tôn lợp,tôn vách:
- Hãng: Ld việt nhật,tôn đông á,tôn hoa sen
- khẩu độ: (độ dầy:2dem,2.5dem,3dem,3.2dem,3.5dem,3.8dem,4dem,4.3dem,4.5dem,4.8dem,5dem).
- Giá: tôn lạnh không màu(3.5dem,4.5dem,5dem):
• >(3.5dem là 75ngan/1m2,4.5dem là 100ngan/m2,5dem là 110ngan/m2).
- tôn lạnh có màu: mắt hơn 5ngan/m2 nha.
- tôn kẽm:>110 ngan.
**** Tấm nhựa lợp lấy sáng Polycatbon ate(polycatbon).
- độ dầy:1.7mm,2.6mm,3.6mm,4.5mm,5mm,6mm,7mm,10mm.
- khổ: (rộng:1.1met,1.22met,1.52met).(dài: 20-50met).
- giá:
• dầy 1.7mm...>210 ngàn/m2.
• dầy 2.6mm...>360 ngàn/m2
• dầy 3.6mm...>450 ngàn/m2
• dầy 4.5mm...>580 ngàn/m2
• dầy 5mm.....>710 ngàn/m2
**** Tấm cách nhiệt Pe-opp(3li,5li,10,15li,20li):
• 3li....>18ngan/m2.
• 5li....> 22ngan/m2.
• 10li...> 31ngan/m2.
• 20li...> 48ngan/m2
Tấm cách nhiệt là bằng mút PE và màng tráng Bạc OPP.
*** Sắt hộp Vì,Kèo,Xà gồ:
- Hãng: việt nhật,miền nam,pomina,hòa phát,đông nam á,VAS việt mỹ:
- Chỉ dùng 1.2li,1.4ly,2li (30x60,40x80,50x100,20x20,25x25,40x40) cây 6 mét dài:
• 30x60=.....> 110 ngàn/1.2li...137 ngàn/1.4li...210 ngàn/2 li.
• 40X80=......> 140 ngàn/1.2li....175 ngàn/1.4li....210 ngàn/2li.
• 20x20=.....>....55 ngàn/1.2li...60.ngàn/1.4li.
• 25x25=......>65 ngàn/1.2li...73 ngàn/1.4li
• 40x 40=....>115 ngàn/1.4li...175 ngàn/2li.
...............&&..............
14/....Bã matic,sơn nước,sơn dầu,sơn giả đá.
*** Giá Vật Liệu BỘT BÃ VÀ SƠN NƯỚC,SƠN DẦU,sơn dã đá-giã gỗ:
* Bột bã:
- Tính chất: là chất kết dính dạng bột đuợc tạo ra bởi các yếu tố canxicabonate,đá vôi,thạch cao,đất sét,phụ gia nghiềng nát ở nhiệt độ cao.
- bao 40kg, 1kg đi đuợc 1.2m2/2 lớp của 1 bề mặt tường.
- Hãng:
+ Nippon skimcoat:sine 1918 của nhật,vào việt nam 1994,nhà máy: khu công nghiệp biên hòa 2-đồng nai.
+ joton: là thương hiệu nhật bản,
,công nghệ sản xuất nhật bản,VN mua lại công nghệ và nhãn hiệu 1998.
+ Việt mỹ: là thương hiệu việt nam,
,công nghệ sản xuất Mỹ,VN mua lại công nghệ 1990.
+ Davosa: của việt nam và công nghệ mỹ,úc.
+ maxilite,dulux,kova,expo..
- cách làm:
Trộn với nước tỷ lệ 1/3(1 bao 40kg trộn 14lit nước),dùng máy quấy đều cho sệt,sau đó quét 2 lớp lên bề mặt tường,lớp đầu là lớp dão dầy<7mm,sau trên 2-3gio đi lớp phủ thứ 2 là lớp hoạn thiện<5mm. Sau đó chờ khô khoản 1- 2 ngày rồi xả bằng tay hoặc máy.
- Giá bán ước lượng chung:
+ trong nhà=....>8 ngàn/kg
+ Ngoài nhà=...>10 ngàn/kg
- Giá riêng biệt:
+ Việt Mỹ nội thất: ..>140.000/bao(40kg)
• Việt Mỹ ngoại thất:..>170.000/bao(40kg)
• Việt Mỹ Plus nội ngoại thất:..200.000/bao(40kg)
+ Joton nội thất:... >210.000/bao(40kg)
• Joton ngoại thất:... >260 .000/bao(40kg)
+ Jotun nội thất:... >250.000/bao(40kg)
• Jotun ngoại thất:...> 310.000/bao(40kg)
+ Dulux 2in1 chung:...>365.000/bao(40kg)
+ Maxilite 2in chung:...>260.000/bao(40kg).
* lưu ý:
- 1m2 tường trét 1 mặt là 0.4kg/ 1lớp...0.8kg/ 2lớp
- 1m2 tường trét 2 mặt là 0.8kg/1lớp...1.6kg/2lớp.
** Sơn nước,sơn dầu:
- Tính chất: là một hệ đồng nhất gồm chất tạo màng, bột màu, dung môi và một số hợp chất phụ gia khác .
- 1 lít lăn một nước ở 1 bề mặt:4m2
- Hãng sản xuất:
+ Dulux: sine 1918 của Úc-Anh và 2008 thuộc tập đoàn AkzoNobel(hà lan),vào VN 1990,nhà máy: mỹ phước 2-bến cát-bình dương.
+ kova: sine 1993 của việt nam,nhà máy: nhơn trạch-đồng nai,bắc từ liêm-hà nội.
+ mykolor: của Mỹ thuộc tập đoàn 4 oranges(mỹ) vào VN 2004,nhà máy tại đức hòa-Long an.
+ jotun: sine 1920 của Na uy và vào VN 1994.nhà máy: tân uyên-bình dương,hiệp phước-nhà bè.
+ nippon: sine 1918 của nhật,vào việt nam 1994,nhà máy: khu công nghiệp biên hòa 2-đồng nai.
+ maxilite: sine 1937 Anh, thuộc tập đoàn AkzoNobel(hà lan),vào VN 1994,nhà máy: mỹ phước 2-bến cát-bình dương
+ expo: của Mỹ thuộc tập đoàn 4 oranges(mỹ) vào VN 1994,nhà máy tại đức hòa-Long an.
- Giá bán:
+ sơn lót kháng kìm:
• thường:...>130 ngàn/lít
• đặt biệt:...> 180 ngàn/lít
+ sơn trong nhà:
• thường:...> 130 ngàn/lít
• đặt biệt:...>250-400ngàn/lít.
+ sơn ngoài trời:
• thường:...> 160 ngàn/lít
• đặt biệt:...>300-450ngàn/lít.
+ sơn dầu
• thường:...> 120 ngàn/lít
• đặt biệt:...>300-600ngàn/lít.
- lưu ý: giá sơn tùy theo tính chất riêng mỗi loại,mỗi hãng nên giá tiền rất nhau.
** sơn giã đá,giả gỗ:
• hãng: KOVAN(sine 1993 của việt nam,nhà máy: nhơn trạch-đồng nai,bắc từ liêm-hà nội).
- Công việc:
•Bước 1: Trét 02 – 03 lớp mastic dẻo KOVA không nứt chân chim để làm phẳng bề mặt thi công. Mỗi lớp cách nhau 4 – 6 giờ và để khô 8-12 giờ.
• Bước 2: Sau khi đã làm phẳng bề mặt tường, cần chà nhám lại, phủi sạch bụi và dùng khăn ẩm lau sạch bụi mastic. Điều này giúp đảm bảo sơn lót và sơn giả đá sẽ bám chắc lên tường.
• Bước 3: Lăn 01 lớp sơn lót kháng kiềm K-109 (trong nhà) hoặc K-209 (ngoài trời) màu trắng hoặc theo màu giả đá, để khô từ 4 – 6 giờ.
• Bước 4: Dùng súng phun hoặc bay trét sơn giả đá lên tường.
• Bước 5: Dùng rulô nhúng nước sạch lăn lại để làm phẳng bề mặt giả đá. Để giả đá khô ít nhất 24 giờ rồi dùng giấy nhám vải xả nhám.
• Bước 6: Phủ 01 lớp kéo bóng hệ dầu. Không được để lớp sơn mới thi công tiếp xúc với mưa/nước ít nhất 8 giờ sau khi thi công.
- giá thi công trọn vẹn:
+ Sơn giả đá nghệ thuật
• Giá Sơn hãng Clear Kova:
.....600.000đ/1m dài(>50 dài).
.....850 .000đ/1 m dài(<50 dài).
• giá Sơn tinh màu tổng hợp Clear Kova:
.....600.000đ/1m dài(>10 m2).
.....850 .000đ/1 m dài(<10m2).
• Khối lượng > 50m dài chỉ: 200.000đ.
*** Giá công Lãnh+20%.
- GIÁ TIỀN CÔNG CHỈ LĂN SƠN LẠI/ DẶM VÀ VẬT LIỆU SƠN NƯỚC :
+ Công đo mét vuông: giá >60 ngàn/m2.
+ Công đo mét vuông có vật tư: giá >160 ngàn/mét sàn
**Giá vật tư từng hãng và công sơn lại nhà cũ tính m2: gồm có bã và sơn nước
expo: giá >120 ngàn/m2. Juton: giá > 130 ngàn/m2. Maxline: giá > 140 ngàn/m2 Dulux: giá >170 ngan/m2
** GIÁ TIỀN lãnh CÔNG SƠN NHÀ MỚI:
+ gồm công 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ: (tùy theo nhà cấp 4,nhà cao dưới 9 tầng).
• Giá >180-220 ngàn/m2.
• Giá >540 ngàn/ mét sàn
** Giá bao tiền bao trọn gồm công, vật liệu theo mét sàn: Trung bình 1 lít sơn nước là 120ngàn-250ngàn/lít tùy theo hãng,bột bã thì 8ngàn-15 ngàn/lít tùy theo hãng.
• Sơn JUTON: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >840 ngàn/ mét sàn.
• sơn EXPO: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >810 ngàn/ mét sàn.
• maxiline: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >870ngan/ mét sàn.
• DULUX: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >960 ngàn/ mét sàn
** GIÁ TIỀN LÃNH CÔNG CHỈ LĂn SƠN LẠI/ DẶM VÁ VẬT LIỆU SƠN DẦU :
+ Công đo mét vuông: giá >40 ngàn/m2
+ vật tư và công: giá >130 ngàn/m2.
** GIÁ TIỀN lãnh CÔNG TRÉT MỚI/ DẶM VÁ BỘT TRÁT TƯỜNG :
+ Công đo mét vuông: giá >70-90ngàn/m2 tùy theo nhà thấp cao(cấp 4 đến 9 tầng)
+ vật tư và công: giá >90-110 ngàn/m2.
..................&&................
15./....Bộ trần thạch cao,trần tôn,trần tấm nhựa.
* GIÁ NHÂN CÔNG,VẬT TƯ PHẦN THẠCH CAO:2026
Gía tiền công -vật tư phần chung:
- quy cách vật liệu:
+ Trần chìm,trần nổi: nhận trọn gói
• Trần thường: giá >150ngan
• Trần vĩnh tường: giá >230ngan
......
+ TRẦN GẬT 1,2,3 CẤP: nhận trọn gói:
• trần thường: giá >250ngan/m2
• Trần Vĩnh tường: giá >270ngan
.......
+ TRẦN CHÌM,GIẬT CẤP NHẸ PHÒNG WC: sử dụng tấm thạch cao ximang chống ẩm,chống nước simbon:
Nhận làm với giá : >280ngan
......
+ TRẦN HOÀN THIỆN MÁI PHẦN NGOÀI TIẾP GIÁP: sử dụng tấm simbol( tấm thach cao ximang chống nước):
Nhận làm với giá : >280ngan
Lưu ý: thợ chỉ làm phần thô đóng khung, khoét lỗ chờ đèn,dán lưới chỗ tiếp giáp thôi. Còn phần sơn nước thì bên sơn nước làm...
................&...................
16./.... Bộ copha,giàn giáo,cây chống,các phụ kiện kèm theo hổ trợ cốt pha,ván,panem,VẬN THĂNG LỒNG,CẨU THÁP...
*** Giàn giáo,cây chống,cốp pha
** Giàn giáo: (Giáo khung,giáo nêm,giáo ringlock).
* GIÁO KHUNG:
- Bộ gồm giáo đứng độc lập: 2 khung chống có 4 chân,2 chéo giằng,kích tăng(tăng u,tăng bằng tăng),cùm xoay,mâm đứng(móc khóa,không móc khóa),cầu thang,bánh xe,chân...
- bộ giáo đỡ cho sàn khoản120m2: gồm 42 thanh khung chính chống có 84 chân,42 cây giằng chéo..
- Cấu tạo,Kích thước:
+ khung chống:
• cao khung: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met.
• rộng khung: 1.25met
• thép khung: thép ống phi 42 dầy 2ly.
+ chéo giằng:
• dùng sắt phi #21,dầy 1.2ly hoặc 1.4ly.
• Chiều dài 1.96met hoặc 1.72met, sau khi lắp tạo khoản cách là 1.6met giữa 2 khung.
+ Mâm đứng(sàn thao tát):0.3 hoặc 0.36x2.3met....
+ Cầu thang: 0.48x 2.3met.
+ kích tăng(kích chân,kíchđầu): dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:
• Bộ đứng lẽ 1.7met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>900 ngàn/1 bộ.
• Bộ đứng lẽ 1.53met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>850 ngàn/1 bộ.
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.7met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>16trieu/1 bộ thép kẽm.....15trieu/1 bộ sơn dầu...
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.53met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>15trieu/1 bộ thép kẽm.....14trieu/1 bộ sơn dầu.
- Giá thuê:
+ Giàn giáo1.7m(2 khung,4 chéo):
....>900 đồng/ngày,25 ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo1.53m(2 khung,4 chéo):
....>800 đồng/ngày,20 ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo 0.9m(2 khung,4 chéo):
....>700 đồng/ngày,17 ngàn /1 tháng.
+ Chéo 1.97m,1.7m ống kẽm,sơn dầu cặp...>Bán 70.000,thuê ngày 350 đồng,thuê tháng 7,8 ngàn.
+ Tôn Coffa sàn...> bán 400,000m2,thuê ngày 2.2 ngàn,thuê tháng 46 ngàn.
+ Panel(200x1200,300X1200)..> bán 320000÷350000/tấm,thuê ngày 60-80 đồng/tấm, thuê tháng 20.000÷25000/tháng.
+ Chống sắt 4m...thuê ngày 900 đồng/ngày, thuê tháng 25000/tháng
+ Xà gồ 5x10x3m,4x8x3m,5x5x3m,....>thuê 800 đồng/ ngày,...23,000/tháng
+ Ống tuýp 49x3m cây bán 170,000,thuê ngày 800 đồng,thê tháng 18,000.
+ Khóa cùm cái...bán 40,000,thuê ngày 400 đồng,thuê tháng 8000.
+ Kích tăng 50cm cái...bán 80,000,thuê ngày 400 đồng, bán 15000.
+ Mâm sàn(giàn giáo)cái...bán 350.000,thuê ngày 200,thuê tháng 60.000
+ Thang thao tác cái...bán 800,000,thuê ngày 4000,thuê tháng 110000
....
- Lưu ý: cách tính khối lượng giàn giáo như sau...
+ thứ 1: tính theo diện tích mặt tường.
• Công thức tính khung đơn = Lấy chiều dài mặt tường/ 1.6met= kết quả của 1 khung đơn(1.6met là chiều dài của 1 ô khung giáo).
• công thức tính cây giằng chéo = kết quả khung đơn X (2) = là ra số cây giằng chéo.
• kết quả ra hệ số chiều dài và sau đó ta nhân cho chiều cao cần lắp dựng cho giáo theo chiều cao giáo: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met...
+ thứ 2: tính theo diện tích mặt sàn và nhân hệ số chiều cao, theo 1 hướng nhìn.
• (Tính ra cạnh của mặt tường theo hướng nhìn 1.6met) X (Tính ra cạnh của mặt tường theo hướng nhìn 1.25met)= (ra diện tích toàn toàn bộ giàn giáo trên mặt sàn) X (hệ số chiều cao: 3.4met thì nhân 2,....5.1met thì 3....6.8met thì nhân 4.).
* CÂY CHỐNG TĂNG,CHỐNG GIÀN GIÁO,CHỐNG XIÊN...
- Vỏ ngoài #60, ruột trong #42,#49 thép 2ly,2 bộ cùm điều khiển K và F,ống rem,
- dài: 3.5met,4.0met,4.2met,4.5met,5met.
- Giá bán:....>300ngan/1 cây.
- gián bán cây kích tăng u,bằng:....>60 ngàn/1 cây #34.
* GIÁO NÊM:
- Cấu tạo: thanh giằng nêm, thanh chống đà, chống consol, cột chống, chống xiên, kích u, kích chân…
- Cấu tạo,kích thướt:
+ Cây chống đứng nêm:
• cao: 1m,1.5m,2m,2.5m,2.7m,3m.
• dầy ống: phi #60-3ly,#49-2ly.
+ cây Giằng ngang:
• cao: 0.5m,0.6m,1m,1.2m,1.5m.1.6m,1.8m
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ consol nêm(chống đà biên):
• cao: (1m cao,ngang 0.85m,xuyên 1.2m).
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ Chống đà:(loại bán cùm,chốt nêm)
• cao: 1.2met.
• áp thân chống đứng: 50mm.
+ Kích đầu,kích chân:
• kích tăng dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:....>850ngan/1 bộ khung gồm: 4 cây đứng,4 cây giằng chân,4 cây giằng giữa(thông thường cộng lại ra giá).
*** Vận thăng lòng,cẩu tháp.
* VẬN THĂNG LỒNG:
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng tối đa 1-2 tấn.
* cấu tạo: đốt tiêu chuẩn,giằng,lồng nâng,lòng mặt đất,cẩu tự lắp.
* hãng: hòa phát,việt phát,zeno hàm quốc,littec hàm quốc,Gjj trung quốc,daijung hàm quốc...
* Giá thuê:
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng(cao< 30m).... >770.000đ/ngày tùy theo hãng (chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng (cao<30m).... >23.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<50m)....> 30.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng(cao<50m).....> 36.000.000 đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<120m).... >85.000.000đ/tháng trùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
*** CẨU THÁP:
* chủng loại: cẩu tháp chóp nhọn(topkit),Cẩu tháp đầu bằng (Topless),Cẩu tháp gật gù (Luffing)
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng.
* giá thuê:
- Loại (cao37.5m/tầm với50m) từ 1.3÷6 tấn.....>64.000.000đ/tháng tùy theo hãng
............
Mục
DỮ LIÊỤ BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG SƠ BỘ NHÀ DÂN DỤNG(Phần 2)
....
Tiếp theo nội dung bài đăng trước.
..................&&............
*** CẨU THÁP:
* chủng loại: cẩu tháp chóp nhọn(topkit),Cẩu tháp đầu bằng (Topless),Cẩu tháp gật gù (Luffing)
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng.
* giá thuê:
- Loại (cao37.5m/tầm với50m) từ 1.3÷6 tấn.....>64.000.000đ/tháng tùy theo hãng (hưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 55m/tầm với 60m) từ 2.1÷10 tấn.....>72.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 61m/tầm với 55m) từ 2.5÷12 tấn.....>92.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
16./..........&............... cừ kè,cừ đóng chắn tường: larsen,Cừ thép: C200,U200-250/300/350,,chống văng thành tường,
+ cừ kè,cừ đóng chắn tường: larsen,Cừ thép: C200/250/300_U200-250-300
• Thi công bằng máy ép tỉnh hoặc rung.
• giá đóng:......>90-110 ngàn/mét dài.
• giá nhổ:.........>90-110 ngán/mét dài.
• giá thuê:.......>80 ngàn mét dài/ tháng....hay: >3.5 ngàn/ 1cừ 1ngày.
• Giá vận chuyển thép: 1 chuyến 3.5trieu...
+ chống văng thành tường:
• giá thêu:....>100 đồng kg/1 ngày cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công lắp dựng:....>10ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công tháo dỡ:......>8ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ lắp dựng:....>8 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ tháo dỡ:....>7 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• thép tận dụng làm bản mã giằng....>30 ngàn/1 kg.
• hao hục thép hình khi cắt xén để dựng chống giằng là công thêm 7% của tổng giá trị hợp đồng.
.................&...................
17/.... Các dụng cụ nghề,các dụng cụ máy móc hỗ trợ thi công.
- Thước đo,Thước thủy (thước nivo), Thước cuộn (thước dây)
- Quả dọi ,Dây nhợ (dây căng mốc)
- Bay thợ hồ (bay xây)
- Thước tầm (thước nhôm): Dùng để cán vữa, làm phẳng bề mặt tường dài hoặc sàn nhà.
- Cuốc,xẻn,búa, xa ben.
- Xô,Thùng múc,
- máy bẻ đai sắt , bàn uốn sắt, càng Cua bẻ sắt.
- Máy trộn betong tay,máy khuấy sơn,
- Búa xây dựng, Bàn chà nhám,xốp chào láng,Bàn xoa (nhựa, gỗ, thép),,Bàn dán gạch (răng cưa):
- Máy khoan cầm tay (và phụ kiện)
- Máy cắt gạch / máy cắt đa năng / Dao cắt đa năng/Máy cắt bê tông cầm tay.
- Đồ bảo hộ lao động: Mũ bảo hộ,Găng tay,Giày/Ủng bảo hộ,Áo quần bảo hộ & Kính mắt.
- Cảo tay
- Máy khoan,Máy cắt bê tông,
- Gậy kiểm bộp (còn gọi là cây kiểm bộp, gậy rà bộp).
- Máy đầm đất, đầm bàn, đầm dùi.
- Thiết bị cắt – uốn sắt.
- thiết bị nâng hạ và vận chuyển, Máy tời, palang, cần cẩu mini.
- Xe rùa, xe nâng, băng tải xây dựng.
- Giàn giáo, thang vận hành, thang nâng người.
- Thang nhôm đa năng.
- Mũ bảo hộ, dây an toàn, giày bảo hộ.
- Lưới chắn, biển báo, rào chắn an toàn.
- Hệ thống chống sét, chữa cháy.
- Máy xúc, máy đào, máy ủi.,Xe lu, máy rải nhựa, xe bơm betong.
- Thiết bị đo và kiểm tra chất lượng.
..................&....................
18./.... Các dụng cụ hỗ trợ: bạt lưới che chắn,bơm nước.
....................&....................
19./... Xe vận chuyển xà bần,đổ đất,đắp đất,múc đất,pan đất...
........................&..................
20./.....BỒN NƯỚC,BÌNH NÓNG LẠNH,MÁY NƯỚC NÓNG.
*** thứ 1:
..BỒN NƯỚC:
- Hãng:đại thành,toàn mỹ,sơn hà,bình minh...
- Bồn nước nhựa:
• loại(đứng,ngang)300L...>1.4tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)400L...>1.6tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>1.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>2.1tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)750L...>2.4tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)1000L...>2.6tr-3,7tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>4.5tr- 5.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>5.6tr- 6.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)3000L...>9tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)4000L...>11.5tr/1 cái.
- Bồn nước INOX:
• loại(đứng,ngang)310L...>2.1tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>3.2tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>3.71tr/1 cái.b
•loại(đứng,ngang)1000L...>5tr-6tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>6.5tr- 8.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>9tr- 10tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2500L...>10,5tr- 11.5tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)3000L...>11.7tr-12.5tr/1 cái.
*** Thứ 2:
MAÝ NƯỚC NÓNG(bình nóng lạnh).
• hãng: Ariston,Ferroli,banasonic,siogreen,centon,alpha,legend,waterfall,đại thành...
....
+ MÁY NÓNG TRỰC TIẾP.
• Tính chất: Làm nóng bằng tia hồng ngoại hoặc thanh đốt điện trở trực tiếp khi nước đi qua,có cơ chế chống giật ELCB,đốt nóng ngay tức thời,
• đặt tính: máy nhỏ gọn,công xuất nhỏ 3.5W-4.5W,có 2 loại:bơm trợ lực và không bơm trợ lực.
• Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 5trieu/1 cái
....
+ MÁY NƯỚC NÓNG GIÁN TIẾP.
• Tính chất: đuợc làm nóng bằng thanh đốt điện trở thông qua bình chứa nước có dung tích 15lit-100lit,đốt nóng 10-15phut,công xuất 2500W)...
• Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 7trieu/1 cái
....
+ MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI.
• Tính chất: Làm nóng trực tiếp qua ống hấp thụ chân không thủy tinh theo nguyên lý đối lưu nhiệt đưa lên bình chứa để giữ nóng khi nhận ánh sáng mặt trời trực tiếp.
• Kích thước: 2000x1040x1230,200x1220x1230,200x1400x1230.
• thể tích chứa: 150lit,180lit,210lit,225lit,240lit,270lit,300lit,315lit,360lit
• Giá từ: ....> 6tr - hơn 17trieu/1 cái
.....................&..................
20./..........MÁY LẠNH
Máy lạnh:
* chủng loại: máy lạnh treo tường,máy lạnh âm trần,máy lạnh áp trần,máy lạnh tủ đứng...
* hãng: sharp,media,reetech,funiki,casper,aqua,sumikura,hitachi,toshiba,electrolus,mitsubishi,LG,carier,banasonic,samsung...
* ống đồng:
-ống hơi:..9.5mm,12.7mm,15.9mm,18mm.
- ống lỏng:...6.4mm,9.5mm,12.7mm
* bình ga: R32(bán kính 320mm).
* giá chung chung:
- loại treo tường:(có hoăc không inverter)
+ 1hp(ngựa) khoản:...6trieu-9trieu.
+ 1.5hp(ngựa) khoản... 8tr - 12tr.
+ 2hp(ngựa) khoản... 10tr - 15tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... 12tr - 17tr.
- loại âm trần :(có hoăc không inverter)
+ 1.5hp(ngựa) khoản:...20trtrieu -23trieu.
+ 2hp(ngựa) khoản... 23tr - 25tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... 24tr - 27tr.
+ 3hp(ngựa) khoản... 25tr - 29tr.
+ 3.5hp(ngựa) khoản... 26tr - 30tr.
+ 4hp(ngựa) khoản... 27tr - 32tr.
+ 5.5hp(ngựa) khoản...33tr - 36tr.
* cách tính chọn máy lạnh cho phòng:(đơn vị: BTU/h)
- 1m3 = 200btu/h
- giá trị quy ước:
+ gia đình 45m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ quán xá 30m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ khách sạn 35m3 = 9000btu/h= 1Hp.
- ?Hp(sức ngựa)= V/(giá trị quy ước)...
** KIẾN THỨC BẮT THIẾT BỊ
CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT MÁY LẠNH KHI BIẾT THỂ TÍCH PHÒNG :
Công thức:
?hp = V/45 ( v là thể tích phòng ).
1hp = 9000BTU = 45 m3 ==>
==> 1m3 = 9000/45 = 200 BTU
1hp = 750w = 0,75kw = 0,75kg/1h.
** Công thức suy ra: 1m³= 200Btu=>nếu nhà rộng 130m³ thì: 200btu*130m³= 26.000BTU/9000btu(1m³/45m³)= 2.88Hp.
° Công thức chung: hp= V/45= 130m³/45m³= 2.88hp.
- Máy lạnh 1 ngựa (1 Hp) = 9000 Btu cho phòng 36m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 3m x dài 4m x cao 3m
- Máy lạnh 1,5 ngựa (1,5 Hp) = 12000 Btu cho phòng 54m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 5m x dài 4m x cao 3m
- Máy lạnh 2 ngựa (2 Hp) = 18000 Btu cho phòng 72m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 5m x dài 5m x cao 3m
................&&................