BÁO GIÁ DESIGN THIẾT KẾ 2026-2027
- Thiết kế 2d và 3d nhà phố-biệt thự đầy đủ tùy theo độ hoa văn,chỉ,điu khắc,ý tưởng thấp cao: 450-600 ngàn m2.
....
*Thiết kế 2d kiến trúc:
- Tính chung theo diện tích: ...>200 ngàn/m2 gồm: mặt bằng móng-trệt-sàn-mái-mặt đứng trước-mặt đứng hông.
(Tính theo diện phần xây nha: xây móng vẽ mong,xây sàn vẽ sàn,xây mái vẽ mái,bao nhiêu diện cần xây thì vẽ bao nhiêu đó)
- Tính riêng vẽ từng mục:
...vẽ mặt bằng móng...>30ngàn/m2-.
...vẽ mặt bằng trệt:...> 30ngàn/m2.
... Vẽ mặt bằng tầng 1-2-3-4-5-6-7 là 30ngàn/m2 mỗi tầng,bao nhiêu tầng nhân bao nhiêu đó.
...vẽ mặt bằng mái:...>30ngàn/m2.
...vẽ mặt đứng trước,đứng hông:...> 40ngàn /m2.
.......
- Thiết kế 2d kết cấu:
+ Khai triển kết cấu móng..>30ngan/m2 bao gồm: móng đơn,móng băng,móng bè,đà kiềng,cọc ép-cọc nhồi
+ Khai triển kết cấu tầng trệt,tầng1-2-3-4-5-6-7 là 20ngàn/m2,gồm: cột dầm,sàn,cầu thang,lanh tô,ban công...>30ngan/m2 bao nhiêu tầng nhân lên....
+ Khai triển mái:...>30ngàn/m2,gồm mái tole,mái ngói,mái đỗ betong cốt thép,lanh tô,sân thượng...
.....
- Thiết kế 2d điện nước:
+ Tầng trệt,tầng 1-2-3-4-5-6-7:... Giá >20ngàn/m2 gồm điện và nước,5ngan/m2 bao nhiêu tầng nhân lên.
......................
- Thiết kế 3D phối cảnh:
+ ...>250ngàn/m2 cho nhà phố: nhà cấp 4,nhà 1 tấm,2 tấm,3-4-5-6-7 tấm.
+ ...>400 ngàn/m2 nhà biệt thự hiện đại và nhà biệt thự có hoa chỉ văn đơn giản.
+....>500ngàn/m2 nhà biệt thư cổ điển,tân cổ điển,có hao chỉ văn điu khắc phức tạp.
..........
* Thiết kế 3D nội thất:
+...>300ngàn/m2 cho nhà phố: nhà cấp 4,nhà 1 tấm,2 tấm,3-4-5-6-7 tấm,trang trí và vật dụng trong nội thất đây đủ.
+....>400ngàn/m2 nhà biệt thự hiện đại và nhà biệt thự có hoa chỉ văn đơn giản,trang trí nội thất đầy đủ gồn văn chỉ,vật dụng.
,trần,tường..
+....>500 ngàn/m2 nhà biệt thư cổ điển,tân cổ điển,có hao chỉ văn điu khắc phức,trang trí nội thất đầy đủ,trần tường,vâth dụng.
...............................&&...............................
BÁO GIÁ LÃNH THẦU THI CÔNG NHÀ PHỐ,NHÀ BIỆT THỰ,HÀNG QUÁN XÁ 2026-2027
...................
BÁO GIÁ THI CÔNG KHÁI QUÁT
- thi công nhà phố chỉ phần thô...> 4.5ttriệu/m2
- thi công biệt thự chỉ phần thô...> 6.5tr/m2 tùy theo vật liệu kê báo giá nha.
- thi công nhân công:..> nhà phố 2.5tr/m2
- biệt thự ...> 3.5tr/m2 tùy theo độ khó công trình.
- trọn gói nhà phố:....>7.5 tr/m2 tùy theo thỏa thuận.
( không có phần vật dụng nội thất sử dụng: bàn,ghế,tủ giường,bếp gỗ-nhôm-kính,,nói chung nội thất là chỉ phần liên kết nhà như: các thiết bị cho nhà: phần bắt thiết bị nhà nhà tắm_thiết bị bếp_đèn đóm quạt_công tắc,, cửa,trần,tường trang trí,hoạ tiết tráng ngoài nhà)..
- trọn gói Biệt thự:...> 9 tr/m2 tùy theo thỏa thuận.
( không có phần vật dụng nội thất sử dụng: bàn,ghế,tủ giường,bếp gỗ-nhôm-kính,,nói chung nội thất là chỉ phần liên kết nhà như: các thiết bị cho nhà: phần bắt thiết bị nhà nhà tắm_thiết bị bếp_đèn đóm quạt_công tắc,, cửa,trần,tường trang trí,hoạ tiết tráng ngoài nhà)..
..................&.................
A/. CÁCH TÍNH GIÁ CHUNG CHUNG Thô,Hoàng Thiện(chính xác 95%)
1/. Tính giá Phần Thô trọn vật tư và công: ("Cát,Đá,Thép,Ximang,Gạch,Nhân công,Cốp pha"+ Thêm: Móng,mái,sân,sân thượng,Hiện trạng thi công,Chi phíp quản lý)...Ghi chú: Chỉ tính trung bình ở tầng trệt và cộng thêm:móng,sân,mái,sân thượng,hiện trạng,quản lý.
+ Cát(xây-tô):..>0,5m3 * 380ngan/m3= 190ngàn/m3.
+ Đá(1*2,4*6,mi):...>0.25m3* 480ngàn/m3 = 120ngàn/m3.
+ Thép(cuộn trơn CB240,Thành vằn sóng CB300-400,hộp,u,c,i,v).
....> 40kg * 18ngàn/kg = 720ngàn/kg.
+ Xi măng:...> 4 bao * 100ngàn/bao = 400ngàn/bao
+ Gạch( 4 lỗ 8*18,đinh 4*18):...> 200 viên * 1.5ngàn/viên = 300 ngàn/viên.
+ Nhân công phần thô(chỉ xây phần thô không tính hoàn thiện nha): Thợ 2026 lương 600ngàn/ngày,phụ 450ngàn/ngày=>Trung bình thợ phụ:( 600ngàn+450ngàn)/2 =525 ngàn/ngày.
...>3.5_ 4 * ((công Thợ +công phụ)/2)) = 3.5_ 4* 525ngàn/ngày = 1.84tr_2.1tr ngàn/ngày.
+ Cốp pha:...> 12kg/m2 * 18ngàn/kg = 216ngàn/kg.
* Tổng nhân công và vật tư = cát 190ngàn +Đá 120ngàn +Thép 720ngàn +Xinang 400ngàn + Gạch 300ngàn + cốp pha 216ngàn + nhân công thô 2.1triệu
= 4triệu046ngàn
** Giá vật tư thô nhà phố: 1tr946ngàn/m2
** Giá nhân công thô nhà phố: 1.84tr_2.1tr/m2
(chỉ phần nhà phố là hệ số 3.5-4,còn biệt thư hệ số 5-5.5-6 nha).
** Giá nhân công thô Nhà Biệt Thự: 2tr655ngan_2tr890ngàn ngàn/m2
(chỉ phần nhà phố là hệ số 3.5-4,còn biệt thư hệ số 5-5.5-6 nha).
** Giá vật tư thô và nhân công thô nhà phố: 4triệu046ngàn (chỉ phần tầng trệt).
** Giá vật tư thô và nhân công thô nhà biệt thự: 4triệu850ngàn (chỉ phần tầng trệt).
- Phần cộng thêm(có mục nào cộng mục đó)
+phần ngầm 15% gồm cát san lấp,bể tư hoại,đặt ông cấp thoát nước..(( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))...
15%/trệt =606ngàn/m2
+ Móng đơn: 15%.. (( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))...
15%/trệt =606ngàn/m2
+ Móng băng 30%.. (( tiền diện tích tầng trệt*30)/100))...
30%/trệt =1tr214ngàn/m2
+ Móng bè 50%.. (( tiền diện tích tầng trệt*50)/100))....
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ 1_2 Hầm 150%_250%.. (( tiền diện tích tầng trệt*150_250)/100))....
150%_250%/trệt =6tr69ngàn/m2_10tr115ngàn
+ Sân trước và sau 50%/không tường 100mm,80%/có tường 100mm cao 1.2met và 2 trụ cổng mở. (( tiền diện tích tầng trệt*50_80)/100))....
50%_80%/trệt =2tr023ngàn/m2_3tr237ngàn
+ Mái tôn 15%.. (( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))....
15%/trệt =606ngàn/m2
+ Mái ngói 30%.. (( tiền diện tích tầng trệt*30)/100))....
30%/trệt =1tr214ngàn/m2
+ Mái BTCT 50%.. (( tiền diện tích tầng trệt*50)/100))...
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ Sân thượng 50%.. (( tiền diện tích tầng trệt*50)/100))...
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ Mái chuồng cu 50% vì có chống thấm.. (( tiền diện tích tầng trệt*15)/100))....
50%/trệt =2tr023ngàn/m2
+ Môi trường Địa điểm thi công 2%.. (( tiền diện tích tầng trệt*2)/100))...
2%/trệt =81ngàn/m2
+ Chi phí quản lý thi công 3%.. (( tiền diện tích tầng trệt*3)/100))...
2%/trệt =122ngàn/m2
.......
CÔNG THỨC VẬT TƯ THÔ ƯỚC LƯỢNG CẦN XÂY
° Gạch: Diện tích* 2.8
° Thép: Diện tích* 0.035
° Cát: Diện tích* 0.46
° Xi măng: Diện tích* 0.18
° Bê tông: Diện tích* 0.03.
° Trát tường : Diện tích* 3.4
+ Cọc_cừ: tách riêng nha.
............................
2/.... Tính giá Phần công/vật tư Hoàn Thiện:
** Phần công hoàn thiện
* Giá Công hoàn thiện nhà phố: Giá bằng 50% /giá phần công thô.
...2.1trieu/2= 1tr050ngàn/m2
* Giá Công hoàn thiện nhà Biệt thự và nhà phố của hoa văn phù điu-diu khắc-hoạ tiết tráng trí mặt tiền phức tạp: Giá bằng 70% /giá phần công thô biệt thự.
...>=(2tr655ngan*70)/100= 1tr855ngàn/m2
** Phần vật tư hoàn thiện
* phần công: Ốp-lát,Điện-nước/đặt ống và bắt thiết bị,Hỗ trợ bắt cửa- lan cang.(Ghi chú không có phần đóng trần thạch cao nha).
+ Công ốp lát..> 250ngan/m2(tính theo phần diện tích ốp lát.).
+ Công điện nước:...>250ngàn/mét sàn (tính theo phần diện tích sàn).
° phí nhân công làm phần điện: giá >150ngan/met sàn
° phí nhân công làm phần nước: giá >100 ngàn/ mét sàn.
+ Hỗ trợ các công tác phụ:(có gì phụ đó)...>120ngàn/m2 sàn.
- vật tư: cửa,cầu thang,lan cang,các hoạ tiết trang trí áp tường,thiết bị điện- nước và phần vệ sinh,các công tắt cb,mccb,rccb tụ điện-ổ điện,quạt,đèn dowlinght trần,đèn tường,đèn trước sau hong nhà,đèn vệ sinh,đèn bếp ,vòi,chậu rửa chén,trần thạch cao...
........
3/.. Tính giá Phần công thô và công hoàn thiện.
+ Nhà phố:...> 2.1tr/m2 + 1tr050ngàn/m2= 3tr150ngàn/m2
+ Nhà biệt thư:...> 2tr655 ngàn/m2 + 1tr855 ngàn/m2= 4tr510ngàn/m2
............................&&............................
B./ GiÁ NHẬN THẦU(LÃNH) NHÀ THI CÔNG TỪNG LOẠI
1....LÃNH NHÀ TRỆT(nhà không đỗ sàn bê tông cốt thép)
- 1a... Giá tiền "nhân công"(Gồm công thô và công hoàn thiện) của nhà trệt(nhà miền quê,nhà không đỗ BTCT,nhà cấp 4 đơn giản không phải biệt thư mini nha):
+ Giá tiền nhân công xây nhà có sàn giả trọn hết nguyên căn (công thô và công hoàn thiện):
>2tr/m2 -->2.5tr/m2
• giá tiền công làm Sàn giả riêng:
>1.2ngan/m2--->1.4tr/m2
..................
+ giá tiền công xây có gác (công thô và công hoàn thiện):
>2trieu/m2-->2.4tr/m2
• giá tiền công làm gác riêng:
>900ngan/m2.
...................
+ giá tiền công xây thường không gác và đúc giả nha(công thô và công hoàn thiện):
>1,7÷1.9trtr/m2
..................
* lưu ý: giá tiền công sân trước hoặc sân sau bao gồm: làm phần nền,xây cả tường hàng rào 2m cao trở xuống , xây trụ cổng được tính 80% giá trị công thô và hoạn thiện.
...........................................
- 1b... Giá tiền chỉ phần "tiền công nhân công hoàn thiện và bao trọn phần thô" xây nhà trệt( nhà miền quê,nhà không đổ BTCT):
* GIÁ TIỀN
* có sàn giả: ....>4.5tr ÷5.5 tr/m2
* xây có gác: ....>4.2-5.3trieu/m2.
* xây thường:. ..... >4tr-5r/m2
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường" nha không có phần cổng.
......................................
1c... Giá tiền "thầu trọn gói" xây nhà trệt( nhà miền quê,nhà không đổ BTCT,nhà cấp 4 thường không phải biệt thư mini):
* GIÁ TIỀN có sàn giả: ...>5.5tr ÷ 6.5 tr/m2
* xây có gác: .....>5.2 -6.2trtrieu/m2.
* xây thường: ....... >5tr-6tr/m2
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường" nha không có phần cổng nhe
-----------------------------------------------------------
2...LÃNH NHÀ BTCT(nhà phố sàn BTCT).
* 2a......Đơn giá bao gồm: "nhân công Thô và công Hoàn Thiện" nhà phố có 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:
• 1 sàn: >2.5tr- 2.7tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
•2 sàn: >2.7tr- 2.9tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
• 3 sàn: >2.8tr- 3.0tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
• 4-6 sàn: >3.2tr- 3.4tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
• 7-9 sàn: >3.6tr -3.8tr/mét vuông tùy độ họa tiết trong và ngoại thất.
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường hay tính theo diện tích tầng trệt" nha không có phần cổng.
.............
* Tầng hầm: Không có phần ép cọc hay nhồi cọc nha
- Chia ra 3 mục báo giá:
+ Mục 1: ép tường vay laser C200x200/cây 5-6met,ép cừ vây 200x200 cọc 5-6met.
° ép laser Tính theo báo giá mét dài 250ngan-300ngan/mét dài gồm cả công nhổ
° khoan nhồi cọc 200: 250ngan-300ngan/mét dài.
+ Mục 2: Đào hầm(gồm xúc đào và vận chuyển đất).
° Tính theo giá báo giá của bên chuyên đào hầm.
+ Mục 3: Thi công Đài móng-Cột+cổ cột - sàn hầm -Đà móng - Vách tầng hầm-hố pít+ buồn thang máy -bể phốt+Ram dốc tầng hầm-Tường ngăn.
° Tính 150% Theo đơn giá tầng trệt (nhà chỉ 1 tầng hầm).
° Tính 200% Theo đơn giá tầng trệt (nhà chỉ 2 tầng hầm).
° Tính 250% Theo đơn giá tầng trệt (nhà chỉ 3vtầng hầm)
------------------------------------
2b....Đơn giá bao gồm: "công xây(xây thô+xây hoàn thiện) và vật tư phần thô" và "trọn gói" nhà phố có sàn BTCT:
* Thứ 1:
- Đơn giá xây dựng chỉ riêng phần "thô" nhà phố,biệt thự,khách sạn: (Thô: là phần tiền công xây thô và vật liệu để xây thô).
+ nhà phố: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:
...>5tr÷ 6tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn:
...>5.5 ÷ 6.5tr/m2.
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường hay tính theo diện tích tầng trệt" nha không có phần cổng.
............
* thứ 2:
- Đơn giá xây dựng gồm: "trọn phần thô(công thô và vật tư thô), nhân công phần hoàn thiện" nhà phố, nhà xưởng, biệt thự,khách sạn:
+ nhà xưởng dưới 1000m2:
...>6tr ÷7.5tr/m2...tùy theo mật độ xây dựng mà thỏa thuận.
+ nhà phố: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:
...>6.5tr ÷ 7.5tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn(tùy độ họa tiết và hoa văn nha):
....>7.5tr ÷ 8.5tr/m2.
+ lưu ý: sân tính 80% theo gói thầu "xây thường hay tính theo diện tích tầng trệt" nha không có phần cổng.
............
Thứ 3:
- Đơn giá thầu trọn gói: "chìa khóa trao tay" nhà phố, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn:
+ nhà xưởng dưới 1000m2: ...>8tr ÷ 10tr/m2...tùy theo mật độ xây dựng mà thỏa thuận.
+ nhà phố:.. 1,2,3,4,5,6,7,8,9 sàn BTCT:.....>7.5tr-9tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn:...>8,5 -- 10tr/m2
.....................
- Đơn giá xây dựng chỉ riêng phần nhân công(công thô+công hoàn thiện) nhà phố, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn:
+ nhà xưởng dưới 1000m2: ....>.....3tr- 4.5tr/m2
+ nhà phố :.......>.....2.7-3.5tr/m2.
+ biệt thự, khách sạn:.....>...3.5tr- 4,5tr/m2,tùy họa tiết và hoa văn,phù điu
............................-+-......................
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH QUY THÀNH TIỀN KHI XÂY DỰNG
CHI PHÍ XÂY NHÀ
Chi phí xây nhà = (đơn giá xây nhà) x (diện tích xây dựng).
- ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ 2026--2027
• đơn giá xây nhà trọn gói tại Hồ Chí Minh rơi vào khoảng từ: 7.500.000 – 11.500.000 đ/m2 xây dựng.
• Đơn giá xây thô và công hoàn thiện 2026-2027rơi vào tầm: 4.400.000 – 5.500.000 đ/m2 tùy theo độ họa tiết của từng loại công trình....
Diện tích xây dựng (DTXD): = DT xây dựng chính + DT xây dựng tính thêm
.......
Mục nội dung chính:
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH-CÁCH TÍNH TIỀN KHI THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG như sau:
---------------+++++
+ phần dưới tầng trệt:
• gồm đập phá-thu dọn- san lấp(nội dung giá thỏa thuận 100% giá báo hoặc giá thỏa thuận).
• gồm Ép cọc BTCT- ép cừ tràm -khoan nhồi(giá bao trọn hoặc tính mét dài:100% giá hay thỏa thuận)...
• gồm phần móng,phần đài móng,phần đà kiềng-đà giằng, cổ cột:(30% giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất với móng đơn,50 giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất với móng băng,70% giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất với móng bè,150% giá nhận của tầng trệt theo diện tích lô đất cho hệ đài tầng hầm gồm đài móng-vách).
• gồm phần bể phốt,hố ga,ống cấp - thoát nước dưới chân nhà và tất cả những phần nằm âm dưới phần chân nhà( 100% giá nhận của tầng trệt đo theo diện tích mặt phẳng nền sàn dài x rộng,30% giá nhận của tầng trệt đo theo diện tích xây gồm tường ''cao x rộng'' của từng bề mặt xây và nền sàn ''dài x rộng'')...
------------------+++++
+ phần tầng trệt: Được tính 100% giá theo diện tích lô đất.
• gồm phần nền nhà (đắp nền,cán nền,lát nền), xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm lầu 1),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh,xây bệ bếp và bắt thiết bị bếp,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài,xây bật tam cấp...
------------------++++++
+ phần tầng lửng:
_Thứ 1: Được tính 100% giá tầng trệt theo diện tích lô đất ở phần có sàn.
• gồm: dầm,sàn, xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm tầng 1),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh nếu có,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài..
_ thứ 2: Được tính 70% giá tầng trệt theo diện tích lô đất ở phần không có phần sàn ở diện tích còn lại( vì có phần tường phải xây và phần chống giàn giáo cho thợ khi xây).
-----------------+++++++
+ Phần tầng 1(lầu 1): Đuợc tính 100% giá theo diện tích từng trệt.
• gồm phần dầm- sàn- xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm lầu 2),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài,hoàn thiện toàn bộ phần ngoại thất.
---------------+++++++
+ Phần tầng 2(lầu )..v.v..: Được tính 100% giá theo diện tích từng trệt.
• gồm phần dầm- sàn- xây đỗ cột nhà- xây tô tường nhà (độ cao chỉ dưới dầm lầu 2),xây đỗ phần cầu thang,xây và ngăn phòng, xây nhà vệ sinh và bắt thiết bị phòng vệ sinh và ốp lát phòng vệ sinh,bắt hệ thống-thiết bị điện- nước...
• hoàn thiện các phần cửa trong và ngoài,tô trong và ngoài,hoàn thiện toàn bộ phần ngoại thất.
----------+++++
+ phần lầu 3,lầu 4,lầu 5,lầu 6....tính giống như phần lầu 2 nha...
----------------+++++++
+ Phần sân thượng:
_Thứ 1: phần có mái tole hay lưới che: tính 100% giá của tầng trệt.
_ thứ 2: phần không có mái mà chỉ có tường dưới 1.2met cao hay rào bông sắt,giàng bông, giàng inox,lát nền: tính 70% giá của tầng trệt....
_ thứ 3: Sân thượng lát nền và xây tường bao cao 1.2m trở xuống: tính 50% diện tích tầng trệt.
--------------++++++++
+ phần mái:
_ thứ 1: Mái tole có kèo sắt theo chóp mái ''thái"–tính theo mặt nghiêng 30% giá tầng trệt....
_ thứ 2: Mái ngói có kèo sắt –tính theo mặt nghiêng 70% giá tầng trệt....
_ thứ 3: Mái ngói- đổ BTCT –tính theo mặt nghiêng 100% giá tầng trệt....
_ thứ 4: Mái tole- đổ BTCT –tính theo mặt nghiêng 90% giá tầng trệt....
_ thứ 5: Ô trống trên mái (có hệ đà BTCT bao quanh) 30% giá tầng trệt...
_ thứ 5: mái tole - hệ vì kéo-sàn lanh tô chạy dọc theo tường ngòi rìa 70% giá tầng trệt...
-------------------+++++++
+ phần sân trước- sau: 70% giá tầng trệt.
• gồm: sân có tường cao dưới 2,5m(không có phần cừ,cọc chống lún) và làm phần nền bao gồm: lát gạch ngoài trời, đổ betong nhẹ...
Lưu ý: Nếu Sân chỉ có phần nền gồm: cán và lát gạch ngoài trời,đổ betong nhẹ thì tính 50% diện tích tầng trệt.
* Cổng tính riêng và tính theo chiều đứng của cổng: 70% diện tích tầng trệt...
...............................................................
TỔNG CHI PHÍ,TỔNG DIỆN TÍCH NHƯ SAU:
* TỔNG CHI PHÍ loại nhà 1:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ phố cấp 2,3 có cọc = Giá tiền cọc + phần móng đà kiềng + phần bể tự hoại + diện tích tầng trệt + diện tích tầng lửng + diện tích lầu 1,lầu 2,lầu 3,lầu 4 + diện tích sân thượng + diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
* TỔNG CHI PHÍ loại nhà 2 :
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ không có cọc = Phần móng đà kiềng + bể tự hoại + diện tích tầng trệt + diện tích tầng lửng + diện tích lầu 1,lầu 2 + diện tích sân thượng + diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
* TỔNG CHI PHÍ loại nhà 3:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ có tầng hầm = Giá tiền cọc + phần móng đà kiềng +bể tự hoại + diện tích tầng hầm 1,2 + diện tích tầng trệt + diện tích tầng lửng + diện tích lầu 1,lầu 2 + diện tích sân thượng + diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
* TỔNG CHI PHÍ loại nhà 4:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ cấp 4 tại khu đất yêu= phần móng chân tường hay móng đơn chân cột kiềng đà giữ chân tại khu đất yếu + diện tích tầng trệt + diện tích sàn giả nếu có+ diện tích phần mái phức tạp + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
* TỔNG CHI PHÍ loại nhà 5:
+ CHI PHÍ THEO DIỆN TÍCH CÁI NHÀ cấp 4 = diện tích tầng trệt + diện tích sàn giả nếu có + sân trước + sân sau + diện tích cửa cổng+ các phần phát sinh thêm( đạp phá hay thu dọn,thay đổi hiện kiến trúc,thay đổi vật tư...)..
--------------------------------------------------------------------------------
BÁO GIÁ TIỀN TƯ VẤN GIÁM SÁT 2026-2027
• Báo giá đến khách hàng trong 3 phương cách như sau.
- Phương cách 1:
Tính 5% trên tổng giá trị hợp đồng giữa chủ nhà với đơn vị lãnh thầu trọn gói chìa khóa trao tay,đến khi bên thầu bàn giao là xong.
- Phương cách 2:
Tính theo giao kết giữa TƯ VẤN GIÁM SÁT VỚI CHỦ NHÀ. (Dựa Theo tiến độ công trình cho đến khi bên thầu bàn giao),giá thương lượng giữa 2 bên sao cho hợp lý.
° Tùy theo loại công trình và độ lớn nhỏ công trình: (Lấy tiền 2 lần,Mỗi lần 50%).
.....nhà phố 50Tr/căn-70triêụ/căn.
.....Biệt thự: 100Triệu/căn-120triệu/căn.
- Phương cách 3:
Tính theo lương tháng (từ 20 triệu/1 tháng đến 30 triệu/1 tháng,tùy theo loại công trình và độ lớn nhỏ của công trình)....chủ nhà trả tiền lương cho TƯ vấn giám sát theo từng tháng cho đến khi bên thầu bàn giao.
-----------------------------------------------
L./...Giá Bê tông thương phẩm 2026-2027
(Độ sụt: 12±2,10±2,Độ sụt 8±2,Độ sụt 6±2)
° Bêtong nhão độ sụt trên 18±2 đỗ: cọc khoan nhồi.
° cột-dầm-sàn độ sụt 10±2 dùng máy bơm cần,lên cao thì 12±2 dùng máy bơm ngang ,,dùng bằng tay 6±2, 8±2.
° móng đài móng độ sụt 10 ±2 đỗ bằng máy cho cần hoặc ngang,, và đỗ tay trực tiếp là 6±2 hat 8±2 .
° Đỗ vách tầng hầm độ sụt 10 ±2 hoặc hơn 1 chút là 12±2.,bêtong B30/Max400 và
° Ram dóc,thang bo độ sụt 10 ±2,bêtong B30/Max400
** Cấp phối betong trộn tay:( betong 1*2,betong đá mi).
°° 1m3 betong gồm: 500lit-550lít cát,750lít-800lit đá 1*2 hoặc 880lit-890lít đá mi, xi măng max250 là370kg- 390kg,xi măng max200 là 330kg- 350kg,ximang max150 là 250kg-280kg,ximang max 100 là 180kg-220kg.
° Giá 1m3 betong 1*2 max150: ximang 280kg(672ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh 800lít (350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)= (672ngàn+ 225ngàn+ 360ngàn)= 1tr260ngàn/khối.
° Giá 1m3 betong đá mi max150: ximang 280kg(672ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít (300ngàn/350ngàn khối)= (672ngàn+ 225ngàn+ 312ngàn)= 1tr210ngàn/khối.
° Giá 1m3 betong 1*2 max200: ximang 350kg(840ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh(350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+360ngàn)= 1tr425ngàn
° Giá 1m3 betong đá mi max200: ximang 350kg(840ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít (300ngàn/350ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+312ngàn)= 1tr380ngàn
° Giá 1m3 betong 1*2 max250: ximang 390kg(936ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh(350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+360ngàn)= 1tr525ngàn
° Giá 1m3 betong đá mi max250: ximang 390kg(936ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít(300ngàn/350ngàn khối)=(936ngàn+ 225ngàn+312ngàn)= 1tr473ngàn
............
*** Giá Chỉ phần bêtông:
• Bê tông M100- r28 giá...>1.800.000/m3......(Giá trộn tay là 1tr060ngàn)
• Bê tông M150- r28 giá....>1.900.000/m3......(Giá trộn tay là 1tr260ngàn)
• Bê tông M200- r28 giá.....>2.100.000/m3.....(Giá trộn tay là 1tr460ngàn)
• Bê tông M250- r28 giá....>2.300.000/m3......(Giá trộn tay là 1tr660ngàn)
• Bê tông M300- r28 giá....>2.500.000/m3
• Bê tông M350- r28 giá....>2.700.000/m3
• Bê tông M400- r28 giá...>2.900.000/m3
........
+ Thêm phụ gia đông kết:
•R7: ..........>160 ngàn/1m3
•R3,R4: .....>210 ngàn/m3
.........
+ Thêm phụ gia chống thấm,độ chống thẩm thấu,chống thấm
• B6:....... >170 ngàn/m3..<max350.
• B8: ........>190 ngàn/m3..>max350
• B10:..... >200 ngàn/m3..>max450
• B 12: ....>200 ngàn/m3..>max550
...............................................
*** Chỉ phần tiền công máy bơm:
- Giá bơm theo Ca(1ca=8 giờ):
+ Giá tiền bơm cần: dài 37,42,52,56met:
• Giá tiền Bơm cần dài 37m/= trong khoản 4.5trieu/1ca ..
• Giá tiền bơm cần 42m/= khoản 5trieu/1ca....
• 52m/= khoản 6trieu/1ca.....
• 56m/= khoảng 7triệu/1ca(8 tiếng)
• lưu ý: Phải < 25m3/betong và vượt quá thêm 150ngan/m3/ca
.........
+ Giá tiền Bơm tĩnh quy chuẩn:...< 25m3/betong:
• dưới 50 mét dài/=5.5trieu/1ca....
• 50÷80 Mét dài/=6.5trieu/1ca
• 80÷120 mét dài/=7.5triệu/1ca(8 tiếng)
• Lưu ý: (vượt quá 120 mét dài thì thêm 150ngan/m3)nha.
.........
+ Giá tiền bơm tính theo mét khối:
• <25 khối giá:.... >220 ngàn/m3.
• >25 khối giá:.....> 210 ngàn/m3.
.................................
*** Tóm lại giá chung gồm vật liệu và xe bơm,công phụ trợ trong 1m3 betong:
- không phụ gia là:
• max 200:....>3trieu/m3
• max 250:....>3.2trieu/m3
• max 300:.....>3.4trieu/m3.
• max 350:.....>3.6trieu/m3
- có phụ gia đông kết R7 hoặc B8:
• max 200:....>3.3trieu/m3
• max 250:....>3.5trieu/m3
• max 300:.....>3.7trieu/m3.
• max 350:.....>3.9trieu/m3.
.....................................................
* Giá đổ bêtong tay:
+ Phần giá tiền công chỉ có đổ lên sàn:
•• Tính lẻ:.....>520 ngàn/ mét khối tiền công đổ tay không cào,cán,đầm dùi.
•• Tính lẻ:....> 620 ngàn/ mét khối tiền công gồm: công đổ,công cào,cán,đầm dùi.
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn): chỉ đổ không đầm dùi
• TRỘN, ĐỔ DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:
>4.8TRIỆU/ SÀN.
• TRỘN, ĐỔ TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:
>5.8 TRIỆU/ SÀN.
• TRỘN, ĐỔ TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:
>6.8 TRIỆU/ SÀN.
......
+ Phần giá tiền công: cào,cán,đầm,dùi:
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn):
• DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >2.8trieu/ SÀN
• TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 3.3trieu / SÀN
• TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 3.8trieu / SÀN
+ Phần giá tiền đỗ kết hợp công: cào,cán,đầm,dùi:
•• Tính theo nguyên khối(theo sàn):
• DƯỚI 10 KHỐI GIÁ:... >7.5trieu/ SÀN
• TỪ 10-15 KHỐI GIÁ:...> 9 trieu / SÀN
• TỪ 15-20 KHỐI GIÁ:....> 10.5trieu / SÀN
......................................
M/...GIÁ PHẦN CỪ 2026
*** Dạng Thứ 1:
* PHẦN CỪ: (cừ betong cốp thép,cừ tràm,cừ lasen-cừ C,U...).
- dạng thứ 1:
Cừ bêtông cốt thép: (giá chung cừ và ép, giá tiền cừ,giá tiền công máy và nhân công ép
• cừ vuông,cừ li tâm, cừ đổ betong khoan cọc nhồi.
+ Loại cừ vuông:
•• loại Cừ:
• 200x200mm(dài 3m,4m,5m,6m).
Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~22 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 45 tấn , Pmax = 70 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>320ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>240ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>80ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...20trieu
............
•• loại cừ:
• 250x250mm(dài 3m,4m,5m,6m,7m),Thép chủ 4ф14,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~35 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 60 tấn , Pmax = 90 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>350ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>270ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>80ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...22trieu
............
•• loại cừ:
• 300x300mm(dài 4,5,6,7,8m),Thép chủ 4ф16,hoặc18.,Mác:#250,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 80 tấn , Pmax = 120 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>480ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>400ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>80ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...30trieu.
.........................
Cách tính lực ép
* công thức tính lực ép lên đầu cọc:
• Ví dụ khi ép,mỗi xi lanh có đường kính ruột là 20cm(có trong catalo của máy và xilanh có thể lớn hoặc nhỏ),ta có 1 đồng hồ đo chỉ số khi ép và có đơn vị quy định là (kg/cm2) Ta sẽ có công thức tính lực ép lên đầu cọc như sau:
--thứ 1: phải tính ra diện tích xilanh: D(đường kính)=20cm…
( VỀ MÁY ÉP: có bảng quy đổi đơn vị và giấy đăng kiểm và thẩm định của cơ quan liên quan bên ngành cấp).
Công thức diện tích xilanh = (D bình phương...X..3,14/4)X2(vì 2 xilanh nên có 2 diện tích).
--thứ 2: phải đọc trị số đo khi ép: ?= kg/cm2.
--thứ 3: CT tính re lực ép = diện tích 2 xilanh…X….trị số đọc trên máy…= …?(đv là kg) = ..?(Tấn).
---------------------------+++-----------------------
* Dạng Thứ 2:
+ Loại cừ tròn (Li Tâm):
•• loại Cừ:
• 250x250mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 5 ф7,Mác:>#550,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 70 tấn , Pmax = 100 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>350ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>270ngan/mét dài.
• giá tiền công ép...>90ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói<400 mét dài...22trieu
.............
•• loại Cừ:
• 300x300mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 60,Thép chủ 12 ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~50 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 75 tấn , Pmax = 100 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>490ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>370ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.....>120ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):
......400 mét dài...70÷100trieu
................
•• loại Cừ:
• 350x350mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 65 hoặc 75,Thép chủ 7ф7,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~60 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 90 tấn , Pmax = 120 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>550ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>420ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.......>130ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói(máy tải hoặc robot tự hành):
...... <400 mét dài...70÷100trieu
................
•• loại Cừ:
•400x400mm(dài 6,7,8,9,10,11,12m),betong dầy 80,Thép chủ 15ф9,Mác:>#600,Sức chịu tải cọc: ~80 tấn,Lực ép trong khoảng Pmin = 120 tấn , Pmax = 160 tấn.
• Giá tiền trọn gói.....>760ngan/mét dài.
• giá tiền riêng cừ....>620ngan/mét dài.
• giá tiền công ép(máy tải hoặc robot tự hành):
.......>140ngan/mét dài.
• khoán công trọn gói (máy tải hoặc robot tự hành):
.......<400 mét dài...70÷100trieu
---------------------+++------------------;---
* Dạng thứ 3:
+ Loại cừ cọc KHOAN CỌC NHỒI:
(Theo TCVN 9395-2012: cọc khoan nhôì thi công và nhiệm thu).
• max (#250,#300,#350),độ sụt:18-(+-2),sikaR4.
• cọc: D300(tải<35 tấn),D350(tải<42 tấn), D400(tải<56 tấn),D450(tải<75 tấn)....
- Giá trọn gói và giá máy+công.
+ Loại D300(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>520 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>220 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>40÷60 ngàn/mét dài theo cọc.
.............
+ Loại D350(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>610 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>230 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>50÷70 ngàn/mét dài theo cọc.
............
+ Loại D400(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>710 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>240 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>60÷80 ngàn/mét dài theo cọc.
.............
+ Loại D450(phi chủ 18,đai 8,max 300)
••• giá trọn gói:
• Vật tư và công:
......>800 ngàn/mét dài.
• Giá nhân công(dàn khoan,nhân công khoan,làm lòng sắt,đổ betong,các việc khác):
.....>250 ngàn/mét dài.
• giá chuyển bùn:....>70÷90 ngàn/mét dài theo cọc.
---------------------++-------------------
* Dạng thứ 4:
+ cừ tràm:
• Đuờng kính: gốc(10÷12cm),gốc(8÷10cm),gốc(6÷8cm).
• chiều dài: 2.6 mét đến 4.5 mét.
••• giá riêng cừ:
• Gốc (10÷12cm),dài(3.8-4.2 met).......>50÷70 ngàn/ 1 cây.
• Gốc (8÷10cm),dài(2.7-4.5 met).......>40÷60 ngàn/ 1 cây.
• Gốc (6÷8cm),dài(2.7-3.6 met).......>30÷40 ngàn/ 1 cây.
••• Giá đóng bằng máy:
...........>20 ngàn đến 25 ngàn/1 cây.
••• Giá đóng bằng tay:
...........>35 ngàn đến 40 ngàn/1 cây.
--------------------++------------------------
* Thứ 5:
+ cừ kè,cừ đóng chắn tường: larsen,Cừ thép: C200,U200-250.
• Thi công bằng máy ép tỉnh hoặc rung.
• giá đóng:......>250-350 ngàn/mét dài.
• giá nhổ:.........>150-250 ngán/mét dài.
• giá thuê:.......>70-100ngàn mét dài/ tháng....hay: >5 ngàn/ 1cừ 1ngày.
• Giá vận chuyển thép: 1 chuyến 4trieu...
---------------------++-------------------
* Dạng thứ 6:
+ chống văng thành tường: văng chống cừ,móng tầng hầm.
° giá theo m2: 250-300ngan/m2(Giằng sắt hộp150*150,i200,i250).
° Văng thép H200-H250-H300-H350: 8-10ngàn/kg
° Bộ văng tam giác Hôp-i:
...Dài 3m-4m:....4tr-5tr/bộ
....Dài 5:...5tr-6tr/bộ
........
• giá thêu:....>150 đồng kg/1 ngày cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công lắp dựng:....>10 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• nhân công tháo dỡ:......>7 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ lắp dựng:....>7ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• Cẩu phục vụ tháo dỡ:....>5 ngàn/kg cân theo sắt lắp dựng.
• thép tận dụng làm bản mã giằng....>30 ngàn/1 kg.
• hao hục thép hình khi cắt xén để dựng chống giằng là công thêm 8% của tổng giá trị hợp đồng.
........................
Thép xây dựng:
việt nhật,miền nam,pomina,hòa phát,đông nam á,VAS việt mỹ:
- thép trơn,thép vân:
• thép việt nhật(vina kyoei):
>20.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép miềm nam:
>20 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép pomina:
>19.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép hòa phát:
19 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• Thép Đông nam á:
18.5 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép VAS việt mỹ:
19.2 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).
* D6,D8 CUỘN,D10v-D28v:
>18.500 - 21.500 tùy theo loại thép
- thép hình: vuông,chữ nhật,chữ v,chữ i, chữ h...
• Đinh + kẽm buộc:
19.5000- 22.500 Đ/KG
• Đai Tai Dê:(15 x 15/15x 25): 22.000-26.500 Đ/Kg
.....................................
* Tôn lợp,tôn vách:Ld việt nhật,tôn đông á,tôn hoa sen(độ dầy:2dem,2.5dem,3dem,3.2dem,3.5dem,3.8dem,4dem,4.3dem,4.5dem,4.8dem,5dem
- tôn lạnh không màu(3.5dem,4.5dem,5dem):
• trên >(3.5dem là 120ngan/1m2,4.5dem là 160ngan/m2,5dem là 150ngan/m2).
- tôn lạnh có màu: >mắt hơn 115ngan/m2 nha.
- tôn kẽm:>150 ngan.
...............
* Sắt hộp Vì,Kèo,Xà gồ chỉ dùng 1.2li,1.4ly,2li (30x60,40x80,50x100,20x20,25x25,40x40) cây 6 mét dài:( giá ước lượng chung các hãng).
• 30x60=> ...>150 ngàn/1.2li...>170 ngàn/1.4li...>250 ngàn/2 li.
• 40X80=> ...>190 ngàn/1.2li....>220 ngàn/1.4li....>250 ngàn/2li.
• 20x20=>....>90 ngàn/1.2li...>100.ngàn/1.4li.
• 25x25=>....>110 ngàn/1.2li...>120ngàn/1.4li
• 40x 40=>...>155 ngàn/1.4li...>205 ngàn/2li.
................
* Tấm cách nhiệt Pe-opp(3li,5li,10,15li,20li): tấm xốp mút bi lông trán bạc
• 3li....>30ngan/m2.
• 5li....> 35ngan/m2.
• 10li...> 45ngan/m2.
• 20li...> 65ngan/m2
Tấm cách nhiệt là bằng mút PE và màng tráng Bạc OPP.
..................................
N./...BẢNG GIÁ HỆ GỖ: Tự Nhiên - Công Nghiệp 2026
(Cửa,bếp, kính bằng gỗ,ván lát sàn).
(Lưu ý: giá lên có thể thay đổi lên hoặc xuống phụ thuộc vào thời điểm và thị trường nha).
*** thứ 1:
••• Cửa-tủ-bếp-cầu thang.
* Gỗ tự nhiên:
• Tên gỗ: (Gỗ sồi nga - mỹ,dầu gió,căm xe,gỗ đỏ,xoan đào,lim,trắc,chò...).
• giá chung chung:
- Cửa:
+ Cửa đi chính(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.5trieu--5.7trieu/m2
+ cửa sổ (Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....1.7trieu--4.7trieu/m2
+ cửa phòng:Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.....3.2trieu -- 5trieu/m2
••• ví dụ ước ra tiền:
•• Gỗ căm xe 3,9tr/m2 : Giá tính mẫu 1 cách cửa hoàn thiện như sau:
• Cửa gỗ căm xe 0m81 x 2m17 x 3.900.000m2 = 6.855.000
• Khung gỗ căm xe (45 cm x 110 cm) 5m3 x 400.000 md = 2.120.000
• Bản lề inox 4 cái x 60.000 cái = 240.000
• Nẹp chỉ ( gỗ thường 4p5) 11m x 40.000 mét = 440.000
• Vận chuyển + lắp ráp Miễn phí
• Tổng cộng = 9.655.000
• nếu Cửa có chỉ nổi thì cộng thêm: 1.000.000 / m2
• Giá đã bao gỗ vận chuyển và công lắp ráp.
• Ổ khóa quý khách tự mua công lắp miễn phí .
• Các mẫu phức tạp, nguyên tấm thêm 400.000/m2
• Chạm khắc hoa văn giá tùy hoa văn.
• Lắp nẹp chỉ gỗ căm xe 150.000 mét.
.............
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ(kính 5mm,pano gỗ):
Giá báo:
.......> 750 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (kính 5mm,cánh gỗ,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
• gỗ xoan đào tủ trên- dưới
........>5.3tr-5.7tr/met dài.
• gỗ sồi mỹ tủ trên- dưới
.......>5.3tr-5.7tr/met dài.
( sồi nga rẽ hơn 600 ngàn/ mét dài).
• gỗ căm xe tủ trên- dưới
........>6tr-7.2tr/met dài.
- cầu thang:
+ tay vịn và song tiện(tay vịn:6x7cm,con tiện75-80cm).
• Giá:
........ >900.000 – 2.000.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
• Lưu ý: Tay vịn cong nhân hệ số 1.5 còn các mẫu tay vịn, song tiện nếu quý cách khác thì sẽ báo giá tùy theo yêu cầu của quý khách.
+ giá mặt bậc, cổ bậc cầu thang gỗ: Thông thường quy cách của mặt bậc, cổ bậc, khổ bậc là: Mặt bậc cầu thang dầy: 26 – 28mm. Cổ bậc 15-18mm.
• Giá:
........ >1.800.000 – 3.500.000 đ/m tùy theo loại gỗ.
( chỉ khổ bậc dài dưới 1m. Các khổ bậc lớn báo giá theo thực tế).
........................
*** thứ 2:
* Gỗ công nghiệp:
••• cửa- tủ- bếp
- Loại:
MDF,HDF,FMC(verneer,laminate...).
- tính chất:
• Gỗ MDF: là loại gỗ ép được sản xuất từ gỗ mùn cưa xay nhiễn qua quá trình xử lý bằng cách liên kết các sợi gỗ bằng keo hoặc hóa chất tổng hợp.
• Gỗ HDF là gỗ ván sợi mật độ cao,bằng cách ép các sợi gỗ hay bột gỗ cùng với chất kết dính và 1 số thành phần phụ gia khác trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
• Gỗ MFC là loại Ván gỗ dăm pha trộn lẫn nhau kết hợp với keo ép và phủ nhựa Melamine.
-- giá chung chung:
- Cửa:
+ cửa phòng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.......1.7tr-2.7tr/m2
+ cửa phòng sơn men trắng(Cánh, khuôn, nẹp, bản lề, sơn hoàn thiện).
• giá:.......1.7tr-2.7tr/m2
- Tủ
+ Tủ đơn,tủ kệ tủ phòng ngủ:
Giá báo:
.......> 2.5tr--4.2trieu/ m2.
+Tủ bếp kệ bếp trên,dưới (cánh,gỗ mặt sau,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
........>3.5tr-5.5tr/met dài.
....................
* Thứ 3:
••• ván lát sàn gỗ tự nhiên và công nghiệp:
- Giá:
+ Sàn gỗ tự nhiên:
• Căm Xe: 960.000 – 860.000 Đ/M2
• Giáng Hương: 1920.000 – 1620.000 Đ/M2
• Chiu Liu: 970.000 – 1080.00 Đ/M2
• Sồi Trắng: 740.000 – 810.000 Đ/M2
•bGiá Tỵ: 780.000 – 880000 Đ/M2.
• Óc Chó (Walnut): 1370.000 – 2000.000 Đ/M2
• Gỏ Đỏ: 1500.000 – 1600.000 Đ/M2
• Gỏ Đỏ Nam Phi: 1160.000 – 1320.000 Đ/M2
+ Sàn gỗ kĩ thuật:
•tinh chất: là loại sàn có bề mặt là sàn gỗ tự nhiên, bên dưới là lớp gỗ thường như Bạch Đàn, Thông…được ép lại với nhau.
• Sồi cà xước: 720.000 Đ/M2.
+ Sàn gỗ công nghiệp:
• Sàn gỗ Malaysia: 295.000 – 525.000 Đ/M2
• Sàn gỗ Thái Lan: 260.000 – 370.000 Đ/M2
• Sàn gỗ Châu Âu: 335.000 – 798.000 Đ/M2
• Sàn gỗ giá rẻ: 169.000 – 249.000 Đ/M2
- Các loại phụ kiện
+ Phụ kiện sàn gỗ là vật liệu không thể thiếu để hoàn thiện và tạo nên vẻ đẹp của bề mặt sàn, các loại phụ kiện cần thiết cho sàn gỗ như len, xốp, nẹp. Len chân tường thường làm bằng nhựa, có màu sắc vân gỗ tương đương với sàn gỗ.
• Len chân tường L95: 40.000 Đ/met dài
• Len chân tường L76: 30.000 Đ/met dài
+Loại nẹp phổ biến thường được sử dụng là nẹp nhựa ngoài ra còn có nẹp nhôm cũng rất được ưa chuộng.
• Nẹp nhựa: 29.000 – 45.000 Đ/met dài
• Nẹp nhôm: 50.000 – 80.000 Đ/mét dài.
+ Xốp dùng để lót bên dưới sàn gỗ cũng rất quan trọng, thông thường có 2 loại được dùng phổ biến là xốp trắng và xốp cao su đen.
• Xốp trắng: 5.000 Đ/M2
• Xốp cao su đen: 20.000 Đ/M2
- Chi phí công thợ
• Tùy từng loại sàn gỗ mà có chi phí công thợ khác nhau :
• Sàn gỗ tự nhiên: 80.000 Đ /M2 (đã bao gồm keo, đinh)
• Sàn gỗ công nghiệp: 29.000 Đ/M2.
- Chi phí vận chuyển.
• Phí vận chuyển tùy thuộc vào quãng đường giao hàng, Mạnh Trí sẽ miễn phí vận chuyển nếu như khách hàng thi công trên 60m2 trong khu vực nội thành Hồ Chí Minh.
- cách dự toán báo giá đến khách hàng.
+ Sàn gỗ tự nhiên:
• Giá vật tư : 960.000 Đ/M2
• Giá phụ kiện : Len + Xốp + Nẹp = 74.000 Đ/M2
• Giá thi công : 80.000 Đ/M2
• Giá vận chuyển.3trieu
√ Như vậy tổng cộng là: (960.000 + 74.000 + 80.000) X diện tích sàn làm = 1114.000 Đ/M2...X diện tích sàn...cộng giá vận chuyển.
...............................
V./...BẢNG GIÁ HỆ SẮT- THÉP: 2026-2027
(Cửa,lan can,hàng rào,mái tôn bằng sắt-kính....và tole lợp,tole vách).
- Cửa sắt panô giả gỗ:
+ Sắt hộp 30x60 1,0 (1 ly):
• hoa sen: >850.000/m2
•mạ kẽm: >900.000/m2
•hữu liên nhật: >950.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,2 (1,2 LY)
•hoa sen: >950.000/m2
• mạ kẽm: >950.000/m2
-hữu liên nhật: >1.000.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,4 (1,4 LY):
•hoa sen: >1.100.000/m2
•mạ kẽm: >1.100.000/m2
•hữu liên nhật : > 1.200.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,8 (1,8 LY):
•hoa sen: >1.200.000/m2
•mạ kẽm: > 1.200.000/m2
•hữu liên: >1.300.000/m2
- Cửa sắt thường:
+Sắt hộp 30x60 (1,2 LY):
•hoa sen: > 850.000/m2
•mạ kẽm: >850.000/m2
•hữu liên nhật: > 900.000/m2
+ Sắt hộp 40x80 1,2 (1,2 LY):
• hoa sen: > 900.000/m2
•mạ kẽm: >950.000/m2
•hữu liên nhật: >1000.000/m2
.......................
- Giá thi công lắp đặt lan can sắt, hàng rào sắt, hoa cửa sắt:
+ Lan can cho ban công sắt hộp 30x60x1.2mm phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp:
Giá> 800.000đ/m
+ Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 12×12 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá> 600.000đ/m2
+Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 14×14 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá >800.000đ/m2
........................
- Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 12):
giá: >80.000 đ/kg
+ Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 14):
giá >100.000 đ/kg
........................
- Sắt ghệ thuật, sắt uốn mỹ thuật: giá >200.000 đ/kg
.................
- Cầu thang sắt: giá >850.000 đ/md
+(song sắt thẳng) giá >1.150.000 đ/md (song sắt hoa văn)
+ Cầu thang sắt tay vịn gỗ: giá: > 1.400.000 đ/md (song sắt thẳng)
Giá > 1.700.000 đ/md(song sắt hoa văn).
...........................
- Giá thi công lắp đặt mái tôn, hàng rào tôn:
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn liên doanh Việt Nhật độ dày 0.4mm:
giá >450.000đ/m2
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn liên doanh Việt Nhật độ dầy 0.4mm:
giá >480.000đ/m2
+Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá >510.000đ/m2
+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá >540.000đ/m2
….............
* Phần 2: mục khái quát
Thép xây dựng.
- Tính chất: là hổn hợp đuợc tạo ra bởi 2 yếu tố sắt và cacbon theo tỷ lệ nào đó khi nung chảy.
- Hãng: việt nhật,miền nam,pomina,hòa phát,đông nam á,VAS việt mỹ:
- thép trơn,thép vân:
+ CB 300: là tiêu chuẩn việt nam thép chịu nén và kéo 30kg/1mm2
+ SD 295a: là tiêu chuẩn nhật bản thép chịu kéo vad nén 29.5kg/1mm2..
......................
Giá từng loại thép:
• thép việt nhật(vina kyoei):
>18.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép miềm nam:
>18ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép pomina:
>17.5 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép hòa phát:
18 ngàn/1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• Thép Đông nam á:
17.5 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).
• thép VAS việt mỹ:
17.2 ngàn /1kg(CB300,400-SD295A,390A).
* D6,D8 CUỘN,D10v-D28v:
>17.500 - 17.500 tùy theo loại thép
.................
- Đinh + kẽm buộc:
18.5000- 20.500 Đ/KG
• Đai Tai Dê:(15 x 15/15x 25): 18.000-21.500 Đ/Kg
......................
*** Thứ 6:
* Sắt hộp Vì,Kèo,Xà gồ:
- Hãng: việt nhật,miền nam,pomina,hòa phát,đông nam á,VAS việt mỹ:
- Chỉ dùng 1.2li,1.4ly,2li (30x60,40x80,50x100,20x20,25x25,40x40) cây 6 mét dài:
• 30x60=.....> 110 ngàn/1.2li...137 ngàn/1.4li...210 ngàn/2 li.
• 40X80=......> 140 ngàn/1.2li....175 ngàn/1.4li....210 ngàn/2li.
• 20x20=.....>....55 ngàn/1.2li...60.ngàn/1.4li.
• 25x25=......>65 ngàn/1.2li...73 ngàn/1.4li
• 40x 40=....>115 ngàn/1.4li...175 ngàn/2li.
...................
*** Thứ 7:
* Tôn lợp,tôn vách:
- Hãng: Ld việt nhật,tôn đông á,tôn hoa sen
- khẩu độ: (độ dầy:2dem,2.5dem,3dem,3.2dem,3.5dem,3.8dem,4dem,4.3dem,4.5dem,4.8dem,5dem).
- Giá: tôn lạnh không màu(3.5dem,4.5dem,5dem):
• >(3.5dem là 75ngan/1m2,4.5dem là 100ngan/m2,5dem là 110ngan/m2).
- tôn lạnh có màu: mắt hơn 5ngan/m2 nha.
- tôn kẽm:>110 ngan.
.............
N.1...Báo giá cửa sắt 4 cánh kính cường lực
Đơn Giá (đ/m2)
I...Cửa sắt 4 cánh kính cường lực mở quay
+ 1 Cửa không chia pano – Thép hộp 30x60x1.4
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >950,000
– Thép hộp 40x80x1.4
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm > 1,050,000
+ 2 Cửa chia pano – Thép hộp 30x60x1.4
– Bịt tôn huỳnh dày 1.2mm
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >1,050,000
– Thép hộp 40x80x1.4
– Bịt tôn huỳnh dày 1.2mm
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >1,150,000
II Cửa sắt 4 cánh kính cường lực mở trượt
+ 1 Cửa không chia pano – Thép hộp 30x60x1.4
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >1,000,000
– Thép hộp 40x80x1.4
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >1,100,000
+ 2 Cửa chia pano – Thép hộp 30x60x1.4
– Bịt tôn huỳnh dày 1.2mm
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >1,100,000
– Thép hộp 40x80x1.4
– Bịt tôn huỳnh dày 1.2mm
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm > 1,200,000
III Cửa sắt 4 cánh kính cường lực xếp gấp
+ 1 Cửa không chia pano – Thép hộp30x60x1.4
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm > 1,050,000
– Thép hộp 40x80x1.4
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm > 1,150,000
+ 2 Cửa chia pano – Thép hộp 30x60x1.4
– Bịt tôn huỳnh dày 1.2mm
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6mm >1,150,000
– Thép hộp 40x80x1.4
– Bịt tôn huỳnh dày 1.2mm
– Kính cường lực Việt Nhật trắng trong dày 6m
...................................&..............................
V./...BẢNG GIÁ CỬA,TỦ,KỆ,KÍNH NHÔM-INox-KÍNH.2026-2027.
*** thứ 1:
Hệ nhôm(dầy:1-1.4ly).
( Cửa,tủ,bếp,vách ngăn,vách kính bằng Nhôm).
* Nhôm Đông Á, Đô Thành:
- cửa:
• Cửa lùa nhôm kính(kính 5mm):
Giá báo: > 1,5tr/m2
• Cửa đi nhôm kính(kính 5mm):
Giá báo: > 1,6tr ngàn/m2
- tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 800 ngàn/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 2 triệu/ mét dài
- Vách nhôm kính(kính 6.8mm)......>1.2tr/m2 .
........................
* Nhôm hệ việt pháp(dầy:1-1.4ly).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 8mm
• Giá báo: >1,8triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>1.2tr/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >1,8triệu/m2
- cửa đi:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >2triệu/m2
• Phụ kiện:....>1.2tr/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 1.2tr/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 2.8triệu/ mét dài
- vách:(kính 5mm)......>1.7trieu/m2.
.......................
* ...Nhôm hệ HuynDai(dầy:1-1.4ly).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm
• Giá báo: >1.9 triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>1.2tr/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2600: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >2.1 triệu/m2
- cửa đi:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >2.8triệu/m2
• Phụ kiện:....>1.2tr/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 1.2tr/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 3.5triệu/ mét dài
- vách:(kính 5mm)......>1.8trieu/m2.
...............................
* ... Nhôm xingFa:
+ Cửa đi mở :
• Giá báo: >3.5triệu/m2
• Phụ kiện:....>1.5tr/ bộ (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối).
- cửa sổ:
+ Cửa sổ mở quay, mở lật: gồm nhôm và kính 6.8mm
• Giá báo: >3triệu/ mét vuông
• Phụ kiện cho cửa...>1.5tr/ bộ (Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ a, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao)
+ Cửa sổ Trượt hệ 2.6met: gồm nhôm và kính 8mm.
• Giá báo >2.7 triệu/m2
- Tủ:
+Tủ đơn,tủ phòng ngủ(kính 5mm):
Giá báo: > 1.5tr/ theo mặt đo m2.
+Tủ bếp kệ trên,dưới (kính 5mm,mặt sau tấm nhôm,rộng tủ<400mm,cao<700mm):
Giá báo: > 4.2 triệu/ mét dài
- vách:(kính 6mm)......>2trieu/m2.
.............................
*** thứ 2:
b...Hệ INOX.
(Cửa,lan can bằng kính và inox).
– Cửa Inox 201 (1 ly – 1,2 ly)....>200.000 đ/kg
– Cửa Inox 201 (0,6 ly – 0,8 ly)....>180.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (1 ly – 1,2 ly)....>270.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (0,6 ly – 0,8 ly).....>260.000 đ/kg
- Trụ kính các loại (inox 304).
•Trụ ngắn:.....>260,000 - 700.000 đ/cái
•Trụ lửng, trụ dài:
> 750.000 - 1.800.000 đ/cái
• Pad đơn: ....>200.000 đ/cái
• Pad đôi:......>280.000 đ/cái.
.............................
*** thứ 3:
c...HỆ KÍNH:
(Các Kính cường lực( dầy:5mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm):
- Kính cho cầu thang:
giá: >2.500.000 đ/(1 mét dài).
• Dầy 8mm:.......>900.000đ/m2
• Dầy 10mm:.....>950.000đ/m2
• Dầy 12mm: .....>1.200.000đ/m2
• Dầy 15mm:.......>1.900.000 đ/m2
- Kính dán an toàn: loại kính dán an toàn từ 6.38mm; 8.38mm; 10.38mm:
• Kính dán an toàn 6.38mm: >950.000/m2
• Kính dán an toàn 8.38mm: >1.150.000/m2
• Kính dán an toàn 10.38mm: >1.300.000/m2
........................................&......................................
X./...BẢNG GIÁ GẠCH- ĐÁ ỐP,LÁT,TRANG TRÍ.2026-2027
*** thứ 1:
Gạch men ốp lát,gạch trang trí.
+ Thương hiệu dùng: Inax,đồng tâm,viglacera,bạch mã,prime,thạch bàn,vietceramics,CMC,Taicera,Vitto,hoàng hà,tasa,ceramic...
+ kích thước dùng:
••• gạch Lát: (20x20cm/25vien1 thùng ),(25x25cm/16vien 1 thùng),(30x30cm/11vien1 thùng ),(31x31cm/10viên1 thùng),(40x40cm/6vien 1 thùng),(50x50cm/4vien 1 thùng),(60x60cm/4vien1thùng),(80x80cm/3viên 1thùng),(15x60cm/11viên 1thung),(30x80cm/4vien 1 thùng),(30x120cm/3 viên 1 thùng)
•• giá bán chung chung:
• gạch 20...140-170 ngàn/m2.
• gạch 25...150-180 ngàn/m2.
• gạch 30...160-280 ngàn/m2.
• gạch 40...170-420 ngàn/m2,sân vườn..160-270 ngan/m2.
• gạch 50...250-450 ngàn/m2.
• gạch 60...260-470 ngàn/m2.
• gạch 80...280-500 ngàn/m2.
• gạch(15x60)...280-420 ngàn/1 thùng
• gạch(30x80)...360-480 ngàn/1thùng.
• gạch(30x120)...380-680 ngàn/1 thùng
.......................
••• Gạch ốp: (6x24cm/68vien 1 thùng),(20x50cm/10vien 1 thùng),(30x45cm/7vien 1 hộp),(30x60cm/8vien 1 hộp),(31x42cm-trang trí)...
•• giá chung chung:
........>210- 480ngan/1 hộp.
.......................
••• gạch viền(len tường):....(7x30cm/10 vien 1 thùng),(9x45cm),(9x60cm),
•• giá chung chung:
..........>100-380ngan/1 hộp.
.......................
••• gạch chân tường:(12x40cm/20vien 1 thùng),(12x50cm/16vien 1 thùng),(50x86cm/4 vien 1 thùng).(50x90cm/4vien 1 hộp)
•• giá chung chung:
..........>210-420 ngàn/1 hộp.
............................
*** thứ 2:
Đá granite,mabô.
+ Thương hiệu:
••• granite:
(phan rang,khánh hòa,gia lai,phú yên,bình định,huế,ấn độ,cambuchia,nhật,phần lan,brazil,ấn độ,nauy)...
•• giá loại đá trong nước:
•......>950 --1.7 triệu/m2
• Lưu ý: (giá mặt bếp..thấp hơn 200 ngàn so với giá lát cầu thang và lát cầu thang thấp 200 ngàn/ giá ốp mặt tiền).
..........
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>1.5--3.8 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
.......................
••• Marble(mabô):. ý,hylạp,nhật,đức,hungary,ấn độ,nghệ an....
•• giá loại đá trong nước:
•......>3trieu --4.5triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>3.5--6 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
.........................................&.............................
Z./...BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ: BẾP VÀ VỆ SINH.2026
*** Thiết bị vệ sinh:
- Hãng: * toto(SX việt nam,trung quốc ,thái lan-"nhật bản"),*inax(SX việt nam-"nhật bản"×),viglacera(việt nam),picenza(hàng việt thương hiệu ý),ceasar(SX việt nam-"đài loan"),*American Standard(SX việtnam,thái lan-"Mỹ"),*Kohler(mỹ),Selta(việt nam),*cotto(SX việt nam,thái lam-"thái lan"),các công ty việt nam và các mặc hàng nhập từ trung quốc có chất lượng.
- giá sản phẩm:
+ bồn cầu:
•• bồn cầu 1 khối(két liền) loại cơ/điện tử:
• giá thường.....>2,5tr--8trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--55trieu/cái tùy theo hãng
.......................
•• bồn cầu 2 khối (cơ):
• giá thường.....>2tr--7trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>9tr--30trieu/cái tùy theo hãng.
.................. .......
•• bồn cầu âm tường
• giá thường.....>5tr--10trieu/cái
• giá cao cấp...>12tr--20trieu/cái tùy theo hãng.
...............................
•• bồn cầu điện tử:
• giá thường.....>15tr--30trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>32tr--500trieu/cái tùy theo hãng.
...............................
+Chậu rửa vệ sinh treo tường,chân đứng,bàn đá(lavobo):
• giá thường.....>700 ngàn--1.5trieu/cái
• giá cao cấp.....>2tr--7trieu/cái.
................................
+ chậu rửa chén bếp(chậu,vòi,van).
• giá thường.....>1.5 ngàn-3trieu/bộ
• giá cao cấp(vòi nóng lạnh).....>3tr--5trieu/bộ .
................................
+ Tiểu nam(đứng,treo)
• loại treo:......>500ngàn- 2trieu/cái
• loại đứng:....>3ngàn- 10trieu/cái
• bộ xã tay.....>700ngan/cái....cảm ứng....>3trieu/cái.
....................................
+ bồn tắm:
• giá thường.....>7tr--15trieu/cái tùy theo hãng
• giá cao cấp.....>17tr--70trieu/cái tùy theo hãng.
..........................
+ bộ sen tắm:vòi,van,bát sen tắm)
• giá thường.....>1.5 triệu--5trieu/cái
• giá cao cấp...>7tr--25trieu/cái tùy theo hãng.
...................................&...........................
Q./....BẢNG GIÁ GẠCH- ĐÁ ỐP,LÁT,TRANG TRÍ.2026
*** thứ 1:
Gạch men ốp lát,gạch trang trí.
+ Thương hiệu dùng: Inax,đồng tâm,viglacera,bạch mã,prime,thạch bàn,vietceramics,CMC,Taicera,Vitto,hoàng hà,tasa,ceramic...
+ kích thước dùng:
••• gạch Lát: (20x20cm/25vien1 thùng ),(25x25cm/16vien 1 thùng),(30x30cm/11vien1 thùng ),(31x31cm/10viên1 thùng),(40x40cm/6vien 1 thùng),(50x50cm/4vien 1 thùng),(60x60cm/4vien1thùng),(80x80cm/3viên 1thùng),(15x60cm/11viên 1thung),(30x80cm/4vien 1 thùng),(30x120cm/3 viên 1 thùng)
•• giá bán chung chung:
• gạch 20...110-130 ngàn/m2.
• gạch 25...120-140 ngàn/m2.
• gạch 30...130-250 ngàn/m2.
• gạch 40...140-420 ngàn/m2,sân vườn..130-230 ngan/m2.
• gạch 50...300-430 ngàn/m2.
• gạch 60...220-520 ngàn/m2.
• gạch 80...320-720 ngàn/m2.
• gạch(15x60)...250-380 ngàn/1 thùng
• gạch(30x80)...320-450 ngàn/1thùng.
• gạch(30x120)...350-650 ngàn/1 thùng
.......................
••• Gạch ốp: (6x24cm/68vien 1 thùng),(20x50cm/10vien 1 thùng),(30x45cm/7vien 1 hộp),(30x60cm/8vien 1 hộp),(31x42cm-trang trí)...
•• giá chung chung:
........>180- 450ngan/1 hộp.
.......................
••• gạch viền(len tường):....(7x30cm/10 vien 1 thùng),(9x45cm),(9x60cm),
•• giá chung chung:
..........>70-350ngan/1 hộp.
.......................
••• gạch chân tường:(12x40cm/20vien 1 thùng),(12x50cm/16vien 1 thùng),(50x86cm/4 vien 1 thùng).(50x90cm/4vien 1 hộp)
•• giá chung chung:
..........>180-380 ngàn/1 hộp.
...........................
*** thứ 2:
Đá granite,mabô.
+ Thương hiệu:
••• granite: phan rang,khánh hòa,gia lai,phú yên,bình định,huế,ấn độ,cambuchia,nhật,phần lan,brazil,ấn độ,nauy...
•• giá loại đá trong nước:
•......>850 --1.4 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<200 ngàn giá lát cầu thang...<200 giá ốp mặt tiền).
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>1.1 --3.2 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
.......................
••• Marble(mabô). ý,hylạp,nhật,đức,hungary,ấn độ,nghệ an....
•• giá loại đá trong nước:
•......>2trieu --2.7 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
•• giá loại đá ngoài nước:
•......>2--4.5 triệu/m2
• Lưu ý: (mặt bếp..<300 ngàn giá lát cầu thang...<300 giá ốp mặt tiền).
• Giá mắc hay rẽ phụ thuộc vào vân màu nha.
.................................&.............................
W./..BẢNG GIÁ BỒN NƯỚC,BÌNH NÓNG LẠNH,MÁY NƯỚC NÓNG...2026-2027
*** thứ 1:
..BỒN NƯỚC:
- Hãng:đại thành,toàn mỹ,sơn hà,bình minh...
- Bồn nước nhựa:
• loại(đứng,ngang)300L...>1.7tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)400L...>1.9tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>2.1tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>2.4tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)750L...>2.7tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)1000L...>2.9tr-4tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>4.8tr- 5.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>5.9tr- 6.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)3000L...>9.5tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)4000L...>12tr/1 cái.
- Bồn nước INOX:
• loại(đứng,ngang)310L...>2.6tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)500L...>3.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)700L...>4.3tr/1 cái.b
•loại(đứng,ngang)1000L...>5.5tr-6.8tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)1500L...>6.9tr- 9tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2000L...>9.2tr- 11tr/1 cái.
• loại(đứng,ngang)2500L...>11.5tr- 12.5tr/1 cái.
•loại(đứng,ngang)3000L...>12.7tr-13.5tr/1 cái.
.............................
*** Thứ 2:
MAÝ NƯỚC NÓNG(bình nóng lạnh).
• hãng: Ariston,Ferroli,banasonic,siogreen,centon,alpha,legend,waterfall,đại thành...
....
+ MÁY NÓNG TRỰC TIẾP.
• Tính chất: Làm nóng bằng tia hồng ngoại hoặc thanh đốt điện trở trực tiếp khi nước đi qua,có cơ chế chống giật ELCB,đốt nóng ngay tức thời,
• đặt tính: máy nhỏ gọn,công xuất nhỏ 3.5W-4.5W,có 2 loại:bơm trợ lực và không bơm trợ lực.
• Giá từ: ....> 3.5tr - hơn 5trieu/1 cái
....
+ MÁY NƯỚC NÓNG GIÁN TIẾP.
• Tính chất: đuợc làm nóng bằng thanh đốt điện trở thông qua bình chứa nước có dung tích 15lit-100lit,đốt nóng 10-15phut,công xuất 2500W)...
• Giá từ: ....> 4tr - hơn 7.5trieu/1 cái
....
+ MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI.
• Tính chất: Làm nóng trực tiếp qua ống hấp thụ chân không thủy tinh theo nguyên lý đối lưu nhiệt đưa lên bình chứa để giữ nóng khi nhận ánh sáng mặt trời trực tiếp.
• Kích thước: 2000x1040x1230,200x1220x1230,200x1400x1230.
• thể tích chứa: 150lit,180lit,210lit,225lit,240lit,270lit,300lit,315lit,360lit
• Giá từ: ....> 7tr - hơn 20trieu/1 cái
.....................................&......................................
BẢNG GIÁ KHUNG GIÁO,CÂY CHỐNG, CẨU THÁP,VẬN THĂNG LÒNG 2026-2027
*** Thứ 1:
Giàn giáo,cây chống,cốp pha
** Giàn giáo: (Giáo khung,giáo nêm,giáo ringlock).
* GIÁO KHUNG:
- Bộ gồm giáo đứng độc lập: 2 khung chống có 4 chân,2 chéo giằng,kích tăng(tăng u,tăng bằng tăng),cùm xoay,mâm đứng(móc khóa,không móc khóa),cầu thang,bánh xe,chân...
- bộ giáo đỡ cho sàn khoản120m2: gồm 42 thanh khung chính chống có 84 chân,42 cây giằng chéo..
- Cấu tạo,Kích thước:
+ khung chống:
• cao khung: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met.
• rộng khung: 1.25met
• thép khung: thép ống phi 42 dầy 2ly.
+ chéo giằng:
• dùng sắt phi #21,dầy 1.2ly hoặc 1.4ly.
• Chiều dài 1.96met hoặc 1.72met, sau khi lắp tạo khoản cách là 1.6met giữa 2 khung.
+ Mâm đứng(sàn thao tát):0.3 hoặc 0.36x2.3met....
+ Cầu thang: 0.48x 2.3met.
+ kích tăng(kích chân,kíchđầu): dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:
• Bộ đứng lẽ 1.7met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>1.1tr/1 bộ.
• Bộ đứng lẽ 1.53met sắt #42,2ly,2 thanh khung đứng,2 chéo,có đầu nối:....>1.05tr/1 bộ.
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.7met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>17trieu/1 bộ thép kẽm.....16trieu/1 bộ sơn dầu...
• Bộ đứng 120m2 sàn: cao 1.53met sắt #42,2ly,42 thanh khung đứng,42 chéo,có đầu nối:....>16trieu/1 bộ thép kẽm.....15trieu/1 bộ sơn dầu.
- Giá thuê:
+ Giàn giáo1.7m(2 khung,4 chéo):
....>1.5ngàn/ngày,40 ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo1.53m(2 khung,4 chéo):
....>1.2gàn/ngày,35ngàn /1 tháng.
+ Giàn giáo 0.9m(2 khung,4 chéo):
....>1ngàn/ngày,25ngàn /1 tháng.
+ Chéo 1.97m,1.7m ống kẽm,sơn dầu cặp...>Bán 80.000...,thuê ngày 500 đồng,thuê tháng 12ngàn.
+ Tôn Coffa sàn...> bán 450,000m2....,thuê ngày 1.8 ngàn..,thuê tháng 50 ngàn.
+ Panel(200x1200,300X1200)....> bán 260.000÷360.000/tấm....,thuê ngày 1.2ngan/tấm..,thuê tháng 30.000÷40.000/tháng.
+ Chống sắt 4m...thuê ngày 1/ngày..., thuê tháng 30.000/tháng
+ Xà gồ 5x10x3m,4x8x3m,5x5x3m/tính cây,....>thuê 1ngàn/ ngày,...25,000/tháng
+ Ống tuýp 49x3m cây bán 180,000...,thuê ngày 900 đồng....,thuê tháng 20,000.
+ Khóa cùm cái...bán 60,000,thuê ngày 500 đồng...,thuê tháng 10.000.
+ Kích tăng 50cm cái...bán 90,000....,thuê ngày 600 đồng...,tháng 15.000
+ Mâm sàn(giàn giáo)cái...bán 350.000...,thuê ngày 2.000..,thuê tháng 50.000
+ Thang thao tác cái...bán 850,000...,thuê ngày 3.500....,thuê tháng
100.000.
....
- Lưu ý: cách tính khối lượng giàn giáo như sau...
+ thứ 1: tính theo diện tích mặt tường.
• Công thức tính khung đơn = Lấy chiều dài mặt tường/ 1.6met= kết quả của 1 khung đơn(1.6met là chiều dài của 1 ô khung giáo).
• công thức tính cây giằng chéo = kết quả khung đơn X (2) = là ra số cây giằng chéo.
• kết quả ra hệ số chiều dài và sau đó ta nhân cho chiều cao cần lắp dựng cho giáo theo chiều cao giáo: 1.7met,1.53met,1.2met,0.9met...
+ thứ 2: tính theo diện tích mặt sàn và nhân hệ số chiều cao, theo 1 hướng nhìn.
• (Tính ra cạnh của mặt tường theo hướng nhìn 1.6met) X (Tính ra cạnh của mặt tường theo hướng nhìn 1.25met)= (ra diện tích toàn toàn bộ giàn giáo trên mặt sàn) X (hệ số chiều cao: 3.4met thì nhân 2,....5.1met thì 3....6.8met thì nhân 4...).
.......................
*** Thứ 2:
CÂY CHỐNG TĂNG,CHỐNG GIÀN GIÁO,CHỐNG XIÊN...
- Vỏ ngoài #60, ruột trong #42,#49 thép 2ly,2 bộ cùm điều khiển K và F,ống rem,
- dài: 3.5met,4.0met,4.2met,4.5met,5met.
- Giá bán:....>400ngan/1 cây.
- gián bán cây kích tăng u,bằng:....>80 ngàn/1 cây #34.
........................
*** Thứ 3:
* GIÁO NÊM:
- Cấu tạo: thanh giằng nêm, thanh chống đà, chống consol, cột chống, chống xiên, kích u, kích chân…
- Cấu tạo,kích thướt:
+ Cây chống đứng nêm:
• cao: 1m,1.5m,2m,2.5m,2.7m,3m.
• dầy ống: phi #60-3ly,#49-2ly.
+ cây Giằng ngang:
• cao: 0.5m,0.6m,1m,1.2m,1.5m.1.6m,1.8m
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ consol nêm(chống đà biên):
• cao: (1m cao,ngang 0.85m,xuyên 1.2m).
• dầy ống: phi #42-2ly.
+ Chống đà:(loại bán cùm,chốt nêm)
• cao: 1.2met.
• áp thân chống đứng: 50mm.
+ Kích đầu,kích chân:
• kích tăng dài 0.5 mét, dùng sắt phi #32,#34 đặc hoặc rỗng.
- Giá bán:....>1.2tr/1 bộ khung gồm: 4 cây đứng,4 cây giằng chân,4 cây giằng giữa(thông thường cộng lại ra giá).
.........................
*** thứ 4:
** VẬN THĂNG LỒNG:
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng tối đa 1-2 tấn.
* cấu tạo: đốt tiêu chuẩn,giằng,lồng nâng,lòng mặt đất,cẩu tự lắp.
* hãng: hòa phát,việt phát,zeno hàm quốc,littec hàm quốc,Gjj trung quốc,daijung hàm quốc...
* Giá thuê:
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng(cao< 30m).... >870.000đ/ngày tùy theo hãng (chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/lồng chạy 1 lồng (cao<30m).... >25.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<50m)....> 35.000.000đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 1 Tấn/Lồng chạy 2 lồng(cao<50m).....> 40.000.000 đ/tháng tùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
- 2 Tấn/Lồng chạy 2 lồng (cao<120m).... >100.000.000đ/tháng trùy theo hãng(chưa có chi phí vận chuyển,lắp đặt,Kiểm định).
.......................
*** thứ 5:
** CẨU THÁP:
* chủng loại: cẩu tháp chóp nhọn(topkit),Cẩu tháp đầu bằng (Topless),Cẩu tháp gật gù (Luffing)
* chức năng: là Thiết bị nâng, dùng để vận chuyển người hoặc vật liệu lên các tầng nhà xây dựng.
* giá thuê:
- Loại (cao37.5m/tầm với50m) từ 1.3÷6 tấn.....>75.000.000đ/tháng tùy theo hãng (hưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 55m/tầm với 60m) từ 2.1÷10 tấn.....>80.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
- Loại (cao 61m/tầm với 55m) từ 2.5÷12 tấn.....>110.000.000đ/tháng tùy theo hãng (chưa bao gồm vận chuyển,lắp đặt,kiểm định)...
..................................
P./...BẢNG GIÁ MÁY LẠNH 2026_2027
Máy lạnh:
* chủng loại: máy lạnh treo tường,máy lạnh âm trần,máy lạnh áp trần,máy lạnh tủ đứng...
* hãng: sharp,media,reetech,funiki,casper,aqua,sumikura,hitachi,toshiba,electrolus,mitsubishi,LG,carier,banasonic,samsung...
* ống đồng:
-ống hơi:..9.5mm,12.7mm,15.9mm,18mm.
- ống lỏng:...6.4mm,9.5mm,12.7mm
* bình ga: R32(bán kính 320mm).
* giá chung chung:
- loại treo tường:(có hoăc không inverter)
+ 1hp(ngựa) khoản:...>8trieu-11trieu.
+ 1.5hp(ngựa) khoản... >10tr - 14tr.
+ 2hp(ngựa) khoản... >12tr - 17tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... > 14tr - 20tr.
- loại âm trần :(có hoăc không inverter)
+ 1.5hp(ngựa) khoản:...>22trtrieu -25trieu.
+ 2hp(ngựa) khoản... >25tr - 27tr.
+ 2.5hp(ngựa) khoản... >26tr - 29tr.
+ 3hp(ngựa) khoản... >27tr - 31tr.
+ 3.5hp(ngựa) khoản... >28tr - 33tr.
+ 4hp(ngựa) khoản... >30tr - 34tr.
+ 5.5hp(ngựa) khoản...>35tr - 40tr.
......
* cách tính chọn máy lạnh cho phòng:(đơn vị: BTU/h)
- 1m3 = 200btu/h
- giá trị quy ước:
+ gia đình 45m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ quán xá 30m3 = 9000btu/h= 1Hp.
+ khách sạn 35m3 = 9000btu/h= 1Hp.
- ?Hp(sức ngựa)= V/(giá trị quy ước)...
........................................
KIẾN THỨC BẮT THIẾT BỊ
CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT MÁY LẠNH KHI BIẾT THỂ TÍCH PHÒNG :
Công thức:
?hp = V/45 ( v là thể tích phòng ).
1hp = 9000BTU = 45 m3
1m3 = 9000/45 = 200 BTU
1hp = 750w = 0,75kw = 0,75kg/1h
- Máy lạnh 1 ngựa (1 Hp) = 9000 Btu cho phòng 36m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 3m x dài 4m x cao 3m
- Máy lạnh 1,5 ngựa (1,5 Hp) = 12000 Btu cho phòng 54m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 5m x dài 4m x cao 3m
- Máy lạnh 2 ngựa (2 Hp) = 18000 Btu cho phòng 72m³. => kích thước phòng vào khoảng rộng 5m x dài 5m x cao 3m
-------------------------------
* THỐNG KÊ CÁC VẬT TƯ SỬ DỤNG TẠI HCM CƠ BẢN NHƯ SAU:
1. Các vật tư sử dụng trong xây dựng phần thô:
- Sắt: 1Việt Nhật (Vina-kyoei),3sắt miền nam,2sắt pomina,4sắt hòa phát: từ phi 6 đến phi 32 (CB300- SD390).
- Gạch ống:....phước thành,đồng tâm,quốc toàn,Tuynel Bình Dương, Đông Nai, Tám Quỳnh
- Cát xây, tô:......cát Tân Ba-Biên Hòa
- Cát bê tông:.....cát hạt to, vàng Tân Ba-Biên Hòa
- Cát san lắp:.....cát Bình Điền, Đồng Nai
- Đá 1x2, đá 4x6:....Tân Ba-biên Hòa
- Xi măng:....Holcim, Hà Tiên 1,thăng long,hạ long nghi sơn,fico.
- Dây điện:....Cadivi,sino
- Ống nước: Bình Minh,đại thành.
- Đinh, kẽm.....hàm quốc.
- Dàn giáo, ván cofa, cây chống, máy trộn, máy tời...
..................................
2. Các vật tư sử dụng trong xây dựng hoàn thiện:
- Bột trét tường:.....Juton/ Hika/việt mỹ
- Sơn nước:.....Sơn Teason, ICI Maxillite, Dulux 5 in 1/Hika/expo/ jotun/dulux
- Chống thấm:.....flink coat, shield coat của SIKA.
- Cửa phòng ngủ:......Căm xe, Xoan đào,dầu gió, nhôm kính, EURO WINDOW.
- Cửa vệ phòng sinh:.....nhôm TUNGSHIN, TUNGKWANG hệ 750, 1000, EURO WINDOW,các loại nhôm chống ăn mòn.
- Khóa cửa:....khóa Đài Loan, Hàn Quốc, Ý,loại việt nam chất lượng cao.
- Kính:... kính 5mm, 8mm, 10mm cường lực tùy theo thỏa thuận.
- Gạch nền:...Bóng kính TQ, Taicera, Bạch Mã,loại hàng việt nam chất lượg cao.
- Sàn gỗ:.....ván sàn gỗ nhân tạo căm xe,dầu gió, ván sàn gỗ tự nhiên,gỗ ghép.
- Thiết bị vệ sinh:... INAX, TOTO,loại hàng việt nam chất lượng cao.
- Lavabo, bộ 7 món:.... INAX, TOTO, loại hàng việt nam chất lượng cao.
- Bóng đèn:...Philip, Panasonic,loại hàng việt nam có quy tính.
- Công tắc, ổ cấm, CB:.....CLIPSAL, SINO.
- Dây điện, ti vi, Internet:....SINO.
- Lan can cầu thang:...trụ gỗ, khung sắt sơn tỉnh điện, lan can kính cường lực 10mm,inox...
- Khung sắt bảo vệ cửa sổ:...hệ nhôm,sắt hộp 25x25 -sơn chống sét,-sơn trắng.
- Đá granite cầu thang, bếp:...đá đen huế, ruby Ấn Độ,đá khai thác chất lượng cao.
- Gạch lát sân thượng: ......Gạch nhám Taicera, Bạch Mã,loại hàng việt nam chất lượng cao.
- Trần thạch cao:...Vĩnh Tường.
- Chậu rửa:...Toàn Mỹ
- Cửa cuốn:....MITADOOR,các hãng có tiếng trên thị trường.
- Bồn nước:....Toàn Mỹ, Đại Thành.
- Máy bơm nước: máy bơm 1.5-2 ngựa Nhật Bản.
.
..................................................&...........................................
** I/...Định Lượng Vật Tư:
(1m2 xây nặng 96kg,xây và tô nặng 185kg)
° Giá tiền Cát xây tô 230k- 280k/khối,cát betong 300k -350k/khối,cát san lấp 180k-220k/khối.
° Giá tiền Gạch 1k_1.6k/1 viên ống hay thẻ.
° Giá tiền Xi măng 87k-100k/bao 50kg chung chung các hãng,xây mạch 15mm được 8m2/1 bao,tô 2 mặt mạch 15mm là 3.5m2/1bao...(((Xây+tô 2 mặt=2.5m2/bao 50kg))).
° Giá tiền Bã matic nội và ngoại thất quý 4:
.. viêt mỹ:150k-180k/bao 40kg.
.. Meton 230k-310k.
.. Dulux: 370k-470k(2 trong1).
.. Jotun:270k-370k
..Joton: 250k-350k.
.. Nipon: 260k-350k.
.. Maxilile:280k.
.. Expo ngoại thất: 200k.
.. Tavaco 2 trong 1: 310k..
..........
Quy ước chung chung
- 1m2 xây tường #75 cả tô,cả sơn nước,cả bột bã dùng Gạch 8x18 thì mất: Gạch 54viên,cát xây 20lit,cát tô 2 mặt 50lit,xi măng xây dầy 15mm là 6kg,xi măng tô 2 mặt dầy 15mm là 14kg,bột bã 2 lớp cho 2 mặt tường trát dão và hoàn thiện là 2kg,sơn nước 2 lớp cho 2 mặt tường dão và hoàn thiện là 1kg,nước trộn vữa và tưới mát kết dính 50lit.
+ Ximang xây dùng: xi măng hỗn hợp pcb30 hay xi măng xây trát MC25,poclan pc30(chỉ xây trát không trộn betong),dùng loại này vì tô tường không gây rạng nứt.
+ Ximang trộn betong: xi măng hỗ hợp pcb40,poclan pc40(chỉ trộn không xây tô)
** Cấp phối vữa xây:
° 1m3 vữa gồm: 1200lit cát,xi măng max100 là khoản 300kg,xi măng max75 là khoản 250kg,ximang max50 là khoản 200kg
° Công thức: (Cát * 50/cấp phối max 1m3)= Lít vữa/Thùng bê 18lit = số thùng thùng bê.
- 1 bao xi măng vữa:
° max75 dùng 11 thùng bê cát..
° max100 dùng 8 thùng bê cát..
° max75 dùng 13 thùng bê cát..
** Cấp phối betong trộn tay:( betong 1*2,betong đá mi).
°° 1m3 betong gồm: 500lit-550lít cát,750lít-800lit đá 1*2 hoặc 880lit-890lít đá mi, xi măng max250 là370kg- 390kg,xi măng max200 là 330kg- 350kg,ximang max150 là 250kg-280kg,ximang max 100 là 180kg-220kg.
° Giá 1m3 betong 1*2 max150: ximang 280kg(672ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh 800lít (350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)= (672ngàn+ 225ngàn+ 360ngàn)= 1tr260ngàn/khối.
° Giá 1m3 betong đá mi max150: ximang 280kg(672ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít (300ngàn/350ngàn khối)= (672ngàn+ 225ngàn+ 312ngàn)= 1tr210ngàn/khối.
° Giá 1m3 betong 1*2 max200: ximang 350kg(840ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh(350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+360ngàn)= 1tr425ngàn
° Giá 1m3 betong đá mi max200: ximang 350kg(840ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít (300ngàn/350ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+312ngàn)= 1tr380ngàn
° Giá 1m3 betong 1*2 max250: ximang 390kg(936ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá đen/xám/xanh(350ngàn/400ngàn/450ngàn khối)=(840ngàn+ 225ngàn+360ngàn)= 1tr525ngàn
° Giá 1m3 betong đá mi max250: ximang 390kg(936ngàn)+cát hạt to betong loại 3-4 là 500lít(450ngàn/480ngàn khối)+ Đá mi bụi/sàng 890lít(300ngàn/350ngàn khối)=(936ngàn+ 225ngàn+312ngàn)= 1tr473ngàn
° ° Công thức:
° (số Cát * 50/cấp phối max của 1m3)= Lít vữa/Thùng bê 18lit = số thùng thùng bê.
° (số Đá * 50/cấp phối max của 1m3)= Lít vữa/Thùng bê 18lit = số thùng thùng bê.
Vậy:
- 1 bao xi măng bê tông max250 dùng: 3 sô cát,5 sô đá.
- 1 bao xi măng bê tông max200 dùng: 4 sô cát,6 sô đá.
- 1 bao xi măng bê tông max 150 dùng: 5 sô cát,7 sô đá.
- 1 bao xi măng bê tông max100 dùng: 6 sô cát,8 sô đá.
..............
- 1M2 tường 100 xây+tô + bột bã+ sơn nước.
+ Gạch 54 viên*1000/viên=54 ngàn
+ (Xi măng xây mạch 15mm là 6kg/1m2 tường,xi măng tô 2 mặt mạch tô 15mm là 14kg/m2)= 20kg= 40ngàn.
+ (Cát xây mạch 15mm là 20 lít,cát tô 2 mạch 15mm là 50 lít)=70lít= 21 ngàn.
° Cát 1m3 xây mạch 12mm + Tô mạch 15mm là 14m2,,xây mạch 12mm không tô là 40m2/xây tường 100..,,tô 2 mặt tường mạch 15mm là 20m2/2 mặt tường.
+ Bã matic bao 40kg,bọc 5kg: trát 2 mặt/m2 tường(dão và phủ 2 mặt) là 2kg/2mặt=13 ngàn.
+++ M2 chỉ xây: Gạch 54ngàn+xi măng xây 12ngàn + cát xây 6ngàn + Nước 2ngàn = 74.000.
+++ M2 xây tô: Gạch 54ngàn + xi măng xây tô 40ngàn + Cát xây tô 21ngàn + nước 5 ngàn =120.000
** II/..ĐỊNH LƯỢNG GIÁ CÔNG.
** Báo giá 2025: lương thợ hồ 550k/ngày,phụ hồ 400k/ngày: cả 2 là 950k/ngày
* Tiến độ trong 1 ca(1 ca là 8 tiếng/1 ngày)của 1 thợ hồ,thợ sơn nước,thợ đóng trần thạch cao,thợ đào hố:
- xây:
+ tường 10 là 8m2-12m2/ca....
+ tường 20 là: 4m2-6m2/1ca.
• Báo giá 2025: (lương thợ hồ 550k/ngày,phụ hồ 400k/ngày: cả 2 là 950k/ngày)/8-12m2= 75k - 110k/m2...
°° Giá Vật tư +giá công/1m2:
(vật tư/m2 là 120k+công/m2 là 110k)= 230ngàn.
- Tô:
+ tô 1 mặt:
• Trong nhà: 16m2-18m2/1ca... Giá: 950k/18m2= 60ngan/m2
• Ngoài nhà: 12m2-14m2/1ca... Giá: 950/12m2= 80ngàn/m2
+ Tô 2 mặt trong và ngoài nhà: 8m2-9m2/1ca...Giá 950k/8-9m2= 100k - 110k/m2..
- cán hồ dày 30mm: 30m2-40m2/1ca....950k/30m2-40m2= 30k - 40k/m2...
- Lát gạch
+ không bao gồm có phần cán hồ: 25m2-30m2/1ca gồm các công đoạn lấy mực cao thấp,gói ghém lấy dấu chuẩn khung 2m2 cho 1 dấu trên nền đã cán sẵn hoặc nền cũ.
• 950k/25-35m2= 35k - 40k/m2
+ bao gồm có phần cán hồ 30mm: 10-12m2/1ca gồm các công đoạn lấy mực cao thấp,gói ghém lấy dấu chuẩn khung 2m2 cho 1 dấu.
• Giá: 950k /10-12m2= 80k - 100k/m2
- ốp gạch tường trong nhà,tường nhà vệ sinh: 10m2-12m2/1ca...Giá 950k/10-12m2= 80k - 100k/m2
- ốp gạch trang trí mặt tiền: 8m2-10m2/1ca...Giá 950k/8-10m2= 100k-120k/m2.
- tô trần:12m2-14m2/1ca...Giá 950k/12- 14m2= 70k-80k/m2
............
***III/.. Tiến độ Đóng cốp pha của 1 thợ hồ/1 ca gồm chân đỡ,giáo chống,cây chống,đóng ván,đóng sàn copha,cân đo,lấy cos:(cột,sàn,sê nô,la can,mái,thành tường v.v.).
• 1 thợ hồ đóng:12m2-14m2/1ca.
• 2 thợ hồ đóng: 24m2-26m2/1ca
• 3 thợ hồ đóng: 36m2-38m2/1ca.
• 4 thợ hồ đóng: 48m2-50m2/1ca.
• 5 thợ hồ đóng: 60m2-62m2/1ca.
• thường 100m2 dùng 4 thợ,2 phụ hồ mất 2.5 đến 3 ngày đóng cho sàn,mất 3.5-4 ngày đóng cho mái.
• thường 100m2 dùng 3 thợ hồ mất 3 đến 3.5 ngày đóng cho sàn,mất 4 - 4.5 ngày đóng cho mái.
- Tiến độ đóng cốp pha: cầu thang mâm 2-3 vế,zic xắc,lượn xoắn:
• Cầu thang mân 2-3 vế: 2 thợ,1 phụ mất 2 ngày....3 thợ 1 phụ mất 1.5 ngày.
• cầu thang zic sắc: 2 thợ,1 phụ mất 3 ngày....3 thợ 1 phụ mất 2.5 ngày.
• cầu thang lượn,xoắn: 2 thợ,1 phụ mất 2 ngày....3 thợ 1 phụ mất 2.5 ngày.
...Vậy: 2 thợ thì dùng 1 phụ hồ,4 thợ thì dùng 2 phụ hồ.
.........
* Tiến độ đi PHÀO CHỈ,KẼ Ô 1ca của 1 thợ hồ:
°° Giá thợ phào chỉ 750k/ngày,phụ 500k/ ngày=Tổng: 1tr250ngàn
+ tô cạnh,đắp chỉ mặt tiền( chỉ đơn 10cm): 12m-14m tới đắp chỉ/1ca..Giá 1tr250ngàn/12-14mét tới= 100-120k/met tới.
+ tô cạnh 8m2-10m2/1ca..Giá 1tr250ngan/8-10met tới= 130k-160k/mét tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 2 lớp: 7m-9m dài/1ca..Giá 1tr250ngan/8-10met=170k-200k/met tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 3 lớp: 5m-6m dài/1 ca...Giá 1tr250ngan/5-6met= 220-250k/mét tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 4 lớp: 3-4 mét tới/ca.. Giá 1tr250ngan/3-4met= 350-380ngàn/mét tới.
* Phù điu: Tính theo bộ/theo tác phẩm.
...............
+ Giá thợ sơn nước(đi bã và lăn sơn) và tiến độ/ngày
°°° Thợ sơn nước 650k,phụ 400k/ Đứng với lăn.
°°° Thợ sơn nước 680k,phụ 450k/ Bắt giáo 1.7met và với tay lăn.
°°° Thợ sơn nước 750k,phụ 450k/ Nhà dưới 3 Tầng gồm treo,bắt giáo,với.
°°° Thợ sơn nước 900k,phụ 500k/ Nhà dưới 7 Tầng gồm treo,bắt giáo,với.
°°° Thợ sơn nước 1.1tr,phụ 600k/ Nhà dưới 12 tầng gồm treo,bắt giáo,với.
°°° Thợ sơn nước 1.5tr,phụ 700k/ Nhà dưới 14-16 tầng gồm treo,bắt giáo,với.
- Thợ sơn nước lăn không treo tường,nhà trệt dùng tay với: 1 ngày lăn 60m2 cho 1 lớp,sẽ 30 m2 lăn 2 lớp,Quét bột matic dão và phủ:40m2/2 lớp
° Giá Lăn sơn: 1tr050ngan/60-30m2= 18ngan-35ngan/m2
° Giá quẹt bã matic: 1tr050ngan/40m2= 27ngàn/m2
+ Giá Công đi sơn nước nhà cấp 4 co dưới 5 mét: (Đi bã 2 lớp+đi sơn 2 lớp/1m2): 65ngàn/m2
- thợ sơn nước bắt giáo 1.7met và với tay,nhà trệt cao 5-8 mét hoặc có lững: thì lăn 1 lớp là 40m,lăn 2 lớp là 20m2,Quét bột matic dão và phủ:30m2/2 lớp
° Giá lăn sơn 1-2 lớp: 1tr15ngan/40-20m2= 28k-60k/m2
° Giá quẹt bã matic: 1tr15ngan/30m2= 40ngàn
+ Giá Công đi sơn nước nhà cấp 4 cao 5 đến 7 mét hoặc có lửng (Đi bã 2 lớp+đi sơn 2 lớp/1m2): 100ngàn/m2
- thợ sơn nước treo dây dưới 12 mét cao,nhà 1 đến 3 tầng đổ lại: lăn 1 lớp là 30m2, lăn 2 lớp là 15-17m2,,,Quét bột matic dão và phủ:20m2/2 lớp
° Giá lăn sơn 1-2 lớp: 1tr200ngan/30-15m2= 40k-80k/m2
° Giá quẹt bã matic: 1tr200ngan/20m2= 60ngàn
+ Giá Công đi sơn nước nhà 1-3 tầng: (Đi bã 2 lớp+đi sơn lớp kiềm,đi 2 lớp dảo phủ/1m2): 140ngàn/m2
- Thợ sơn nước treo dây cao từ 12met cao,nhà 5 tầng đổ xuống: lăn 1 lớp là 20m2,lăn 2 lớp là 10-15m2...Quét bột matic dão và phủ:10m2/2 lớp
° Giá lăn sơn 1-2 lớp: 1tr300ngan/20-15m2= 65k-90k/m2
° Giá quẹt bã matic: 1tr300ngan/15m2= 90ngàn
+ Giá Công đi sơn nước nhà 3-5 tầng: (Đi bã 2 lớp+đi sơn 2 lớp/1m2): 180ngàn/m2
- thợ sơn nước treo dây từ 21met cao xuống 15 mét cao,nhà 12 tầng đỗ lại: lăn 1 lớp 15m2,lăn 2 lớp 10m2.....Quét bột matic dão và phủ: 10m2/2 lớp
° Giá lăn sơn 1-2 lớp: 1tr400ngan/15m2-10m2= 95k-140k/m2
° Giá quẹt bã matic: 1tr400ngan/10m2= 140ngàn
+ Giá Công đi sơn nước nhà 5 -7 tầng :(Đi bã 2 lớp+đi sơn 2 lớp/1m2): 280ngàn/m2
- thợ sơn nước treo dây từ 30met cao xuống 21 mét cao,nhà 12 tầng đỗ lại: lăn 1 lớp 10m2,lăn 2 lớp 8m2.....Quét bột matic dão và phủ: 5m2/2 lớp
° Giá lăn sơn 1-2 lớp: 1tr400ngan/10m2-8m2= 140k-175k/m2
° Giá quẹt bã matic: 1tr400ngan/8m2= 175ngàn
+ Giá Công đi sơn nước nhà 7 -9 tầng :(Đi bã 2 lớp+đi sơn 2 lớp/1m2): 350ngàn/m2
- sợ sơn nước treo dây từ 30met cao đến 50mét cao, thì nên dùng cẩu trục lăn cho nhiều khoản 30m2 /ca + Thuê cầu trục....
........
...................................................................
GIÁ DỰ TOÁN NHẬN THẦU(LÃNH)
TỪNG PHẦN MỤC RIÊNG BIỆT
2026-2027
** Giá 1m2 tường 100 gồm Công và vật liệu (xây+tô+bã+sơn nước)
° vật Liệu: gạch 54viên( 65ngàn)+ ximang xây tô 20kg(50ngàn) +cát xây tô 70 lít(21ngàn) + bã 2 lớp 2.5kg(25ngàn)+ sơn nước 3 lớp kìm dảo phủ 1.5kg(173ngàn) +nước(5ngàn) = 340 ngàn.
°Công: xây tường10(110ngàn/m2)+tô 2 mặt(120ngàn/m2)+trát bã 2 lớp(35ngàn/m2)+ lăn sơn 3 lớp kìm dảo phủ(45ngàn/m2) = 310 ngàn/m2.
....Tổng: Vật liệu+ Công = 650 ngàn/m2Tường.
...Giá thầu cai nhận 20%-30%:....> 750.000/m2.
** Giá 1m2 tường 100 Công và vật liệu (xây+tô)
° vật Liệu: gạch 54viên( 65ngàn)+ ximang xây tô 20kg(50ngàn) +cát 70 lít(21ngàn) +nước(3ngàn) = 140ngàn.
°Công: xây tường10(110ngàn/m2)+tô 2 mặt(120ngàn/m2) = 230 ngàn/m2.
....Tổng: Vật liệu+ Công = 370ngàn/m2Tường.
...Giá thầu cai nhận 20%-30% :...>450.000/m2.
** Giá 1m2 tường 100 Công và vật liệu (chỉ xây)
° vật Liệu: gạch 54viên( 65ngàn)+ ximang xây 6kg(15ngàn) +cát 20 lít(7ngàn) +nước(2ngàn) = 90ngàn.
°Công: xây tường10(110ngàn/m2) = 110 ngàn/m2.
....Tổng: Vật liệu+ Công = 200ngàn/m2Tường.
...Giá thầu cai nhận 20%-30% :...>280.000/m2.
------&-----
** Giá 1m2 tường 200 gồm Công và vật liệu (xây+tô+bã+sơn nước)
° vật Liệu: gạch 108viên( 130ngàn)+ ximang xây tô 26kg(65ngàn) +cát 90 lít(35ngàn) + bã 2 lớp 2.5kg(25ngàn)+ sơn nước 3 lớp kìm dảo phủ 1.5kg(173ngàn) +nước(7ngàn) = 435ngàn.
°Công: xây tường20(180ngàn/m2)+tô 2 mặt(120ngàn/m2)+trát bã 2 lớp(35ngàn/m2)+ lăn sơn 3 lớp kìm dảo phủ(45ngàn/m2) = 380 ngàn/m2.
....Tổng: Vật liệu+ Công = 810 ngàn/m2Tường.
...Giá thầu cai nhận 20%-30%:....> 850.000/m2.
** Giá 1m2 tường 200 Công và vật liệu (xây+tô)
° vật Liệu: gạch 108viên( 130ngàn)+ ximang xây tô 26kg(65ngàn) +cát 90 lít(35ngàn) +nước(3ngàn) = 235ngàn.
°Công: xây tường10(105ngàn/m2)+tô 2 mặt(60ngàn/m2) = 165 ngàn/m2.
....Tổng: Vật liệu+ Công = 315 ngàn/m2Tường.
...Giá thầu cai nhận 20%-30% :...>380.000/m2.
** Giá 1m2 tường 200 Công và vật liệu (chỉ xây)
° vật Liệu: gạch 108viên( 130ngàn)+ ximang 12kg(30ngàn) +cát 40 lít(16ngàn) +nước(2ngàn) = 180ngàn.
°Công: xây tường20(180ngàn/m2) = 180 ngàn/m2.
....Tổng: Vật liệu+ Công = 360 ngàn/m2Tường.
...Giá thầu cai nhận 20%-30% :...>420.000/m2.
***Ghi chú: khi nhận thầu nhân 20% đến 30% nha tùy theo vị trí địa hình xây
Ví dụ: m2 tường(công+xây tô bã sơn nước): 596ngàn/m2 * 20/100 = 119.200=>= 596.00+119.200 = 715.200/m2
-------&--------
****Quy ước chung chung m2 tường:
...1m2 có 54 viên gạch(giá 1 viên 1.2ngàn-1.5ngàn).
...1m2 xi măng xây là 6kg,tô 2 mặt là 14kg.(Giá ước chung 1bao50kg: <120ngàn=>1kg là 2.4ngàn).
...1m2 cát xây là 20lít với mạch 12mm-14mm,tô 2 mặt với mạch 15mm là 50lít,Tổng xây tô là 70lít (giá cát xây 1m3 khoản 380ngan=>1 lít là 380đồng/lít).
...1m2 trát bột matit ở 2 mặt tường là gần 2.5kg cho 2 lớp mỗi mặt tường: dão và phủ(giá 1kg bột từ 8ngàn-12ngàn tùy theo hãng).
...1m2 đi sơn nước 2 mặt tường là gần 1.5kg cho 3 lớp lăn mỗi mặt tường: kiềm+lớp lót+lớp phủ(giá 1lít sơn 140ngàn-250ngàn tùy theo hãng).
...nước xây tô và tưới dưỡng khoản 80lít là 2-3 ngàn/m2(20ngàn/m3 nước)
.............
** Tiến độ của thợ: công thợ 600ngàn/ngày-phụ 450ngàn/ngày(T+P=1tr050ngàn)
* Tiến độ trong 1 ca(1 ca là 8 tiếng/1 ngày)của 1 thợ hồ,thợ sơn nước,thợ đóng trần thạch cao,thợ đào hố:
- xây: tường 10 là 8m2-12m2/ca....tường 20 là: 4m2-6m2/1ca.
- tô 1 mặt:
• Trong nhà: 16m2-18m2/1ca...
• Ngoài nhà: 12m2-14m2/1ca
•Tô 2 mặt trong và ngoài nhà: 8m2-9m2/1ca.
- cán hồ: 30m2-35m2/1ca.
- Lát gạch không bao gồm có phần cán hồ:
• 25m2-30m2/1ca .
(gồm các công đoạn lấy mực cao thấp,gói ghém lấy dấu chuẩn khung 2m2 cho 1 dấu trên nền đã cán sẵn hoặc nền cũ.)
- Lát gạch bao gồm có phần cán hồ
• 10-12m2/1ca.
gồm các công đoạn lấy mực cao thấp,gói ghém lấy dấu chuẩn khung 2m2 cho 1 dấu.
- ốp gạch tường trong-ngoài nhà,tường nhà vệ sinh:
• 7m2-8m2/1ca
- ốp gạch trang trí mặt tiền:
• 5m2-6m2/1ca
- Tô Trần:
• 12m2-14m2/1ca.
- lăn sơn và bã:
+ Trát bã:
° Tường trong và ngoài: thường đi 2 lớp,1 ngày trát:
• 8-10m2/2 lớp...15-20m2/1 lớp.
° Trần: đi bã,lăn sơn,tô hồ
+ Đi bã matic trần nhà
• đi 2 lớp trát 1 ngày 6-7m2...1 lớp là 12-14m2...
+ Lăn sơn tường ngoài và trong: thường là 3 lớp(1 lớp chống thấm kìm,1 lớp dảo lấp bề mặt bã,1 lớp phủ hoàn thiền)
• 1 lớp: 50-60m2,lăng 2 lớp 30-40m2,lăng 3 lớp 25-28m2...
+ Tô hồ trần:
• 7-8m2
---------------------------&&-----------------------------
NỘI DUNG GIÁ CÁC PHẦN RIÊNG BIỆT 2026-2027
A. LÃNH PHẦN TƯỜNG XÂY-TÔ:
* GIÁ TIỀN Xây,tô tường :
- CHỈ PHẦN TIỀN CÔNG xây và tô:
+ Công xây-tô Tường 100mm :
...Giá Xây tường 110mm.... 110ngan/m2
...Giá Tô 2 mặt:................... 120ngan/m2
° Tổng giá công xây/tô tường 110mm...>230ngan-250ngàn /m2
+ Công xây-tô Tường 220mm:
...Giá Xây tường 220mm.....180ngan/m2.
...Giá Tô 2 mặt:.....................120ngan
° Tổng giá công xây/tô tường 220mm.......>300-320 ngàn /m2
................
- Nhận chung công,vật tư xây và tô :
+ xây/tô tường 100 gạch ống :
... Giá tiền công xây/tô: (230ngan đến 250ngan)+ Giá vật tư 130ngan
= 360ngan_400ngan/m2
+ xây/tô tường 200 gạch ống :
... Giá tiền công: (300ngan đến 320ngan)+ Giá vật tư 240ngan
= 540ngan_560ngan/m2
.................
* GIÁ TIỀN công xây tường không tô:
+ Chỉ xây tường 110 gạch ống :
...Giá: Xây >110ngan-130ngan/m2....
+ xây tường 200 gạch ống :
...Giá: Xây> 180ngan-220ngan/m2....
..................
* Nhận chung vật tư và xây không có phần tô :
+ xây tường 100 gạch ống :
... Giá tiền công: (110ngan- 130ngan)+ Giá vật tư 90ngan
= 200ngan_230ngan/m2
+ xây tường 200 gạch ống :
... Giá tiền công: (180ngan đến 220ngan)+ Giá vật tư 90ngan
= 270ngan_310ngan/m2
...............................................................
* giá xây tường rào 100mm,200mm:
(Gồm: công đào móng cột và đế chân đà tường, cột gạch ống- btct ,tường gạch ống,chân móng đà kiềng tường btct 200mm,đà giằng tường 200mm,kích thước cao < 2.2m,cột 200mm):
++ Tường rào 100 cao dưới 2,2met
+ chỉ tính phần công đào xây và làm không có phần tô tường 110mm.
...Công xây Tường cao dưới 2,2 mét cao(250ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 500ngàn/met tới
...Công xây Tường cao dưới 2,2met (250ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 450ngàn/met tới
+ chỉ tính phần công đào xây và làm có phần tô tường 100mm.
...Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn)+Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 770ngàn/mét tới
...Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 670ngàn/mét tới
+ chỉ tính phần công xây đào và vật tư trọn bộ không có phần tô tường:100mm
...((Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 500ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(300ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 920ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ có phần tô tường:100mm
...((Công xây Tường 2,2met (250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2met(270ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 770ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(330ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr220ngan/met tới
...((Công xây Tường 2,2m(250ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 670ngàn/m2)) + vật tư tường 2.2m(330ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr120 ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ hết gồn cả hoàn thiện sơn nước,kẽ chỉ choTường 100mm.
....> 1,50trieu / mét tới tường 100.
.............
++ Tường rào 200 cao dưới 2,2met
+ chỉ tính phần công đào xây và làm không có phần tô tường 220mm.
...Công xây Tường 200 cao dưới 2,2 mét cao(400ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 650ngàn/met tới
...Công xây Tường 200 cao dưới 2,2met (400ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 550ngàn/met tới
+ chỉ tính phần công đào xây và làm có phần tô tường 200mm.
...Công xây Tường 200 cao dươi 2,2met (400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn)+Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 920ngàn/mét tới
...Công xây Tường 2,2met (400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 820ngàn/mét tới
+ chỉ tính phần công xây đào và vật tư trọn bộ không có phần tô tường:200mm
...((Công xây Tường 2,2met (400ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 650ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(400ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr170ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ có phần tô tường:200mm
...((Công xây Tường 2,2met (400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2met(270ngàn) +Công Đào và đổ móng đà kiềng cột btct(250ngan)
= 920ngàn/m2 + vật tư tường 2.2m(470ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr510ngan/met tới
...((Công xây Tường 2,2m(400ngàn) +Công tô 2 mặt tường 2.2m(270ngàn) +Công Đào và xây móng gạch trụ gạch(150ngan)
= 820ngàn/m2)) + vật tư tường 2.2m(470ngan) + vật tư móng,đà kiềng,cột,trụ(120ngan)
= 1tr410 ngan/met tới
+ chỉ tính phần công và vật tư trộn bộ hết gồn cả hoàn thiện sơn nước,kẽ chỉ choTường 100mm.
....> 1,80trieu / mét tới tường 200.
………………………………………………………………
B. GIÁ TIỀN LÃNH TÔ TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI:
• Theo diện tích phần mặt tô trong hoặc mặt ngoài riêng biệt
giá >80 ngàn / m2
• Theo diện tích phần mặt tô trong và ngoài:
giá >140 ngàn / m2
………………………………………………................
C. GIÁ TIỀN LÃNH ỐP,LÁT GẠCH:
+ tính theo mét vuông(dài x rộng):
..Lát gạch Có cán trãi hồ giá >200 ngàn / m2
..Lát gạch không cán trãi hồ giá >100 ngàn / m2
..ốp gạch giá >150 ngàn / m2.
...Giá chung ốp lát: 250ngan/m2
……………………………………………………………….
D. GIÁ TIỀN LÃNH CÁN NỀN 2-3-4-5 PHÂN:
- không có phần ban phẳng xà bần,san phẳng cát san lấp lớp lót,đầm,dùi làm phẳng bề mặt cán.
°cán hồ dày 30mm-500mm: 30m2(cán 5 phân)-40m2(cán 3 phân) /1ca....950k/30m2-40m2= 35k - 45k/m2...
+ Tiền công: giá >45ngàn/ mét vuông
- Có phần ban phẳng xà bần,san phẳng cát san lấp lớp lót,đầm,dùi làm phẳng bề mặt cán.
° cán hồ dày 30mm-50mm: 30m2-40m2/1ca....950k/30m2-40m2= 35k - 45k/m2...
° San lấp ban phẳng tưới nước đầm dùi 3 tất-5 tất: 15m2 -20m2/1ca....950k/30m2-40m2= 65ngàn - 50 ngàn/m2...
+ Tiền công: giá >110ngàn/ mét vuông
** Tiền vật tư cán hồ chi tiết rõ ràng:
° vật liệu cán dầy 2 phân/m2 gồm: (xi măng 10kg là 20ngàn,35 lít cát là 10ngàn500đồng,nước trộn 500 đồng)= 31ngàn/m2.
° vật liệu cán dầy 3 phân/m2 gồm: (xi măng 14kg là 28ngàn,50 lít cát là 15ngàn,nước trộn 1000 đồng)= 44 ngàn/m2.
° vật liệu cán dầy 4 phân/m2 gồm: (xi măng 18kg là 36ngàn,65 lít cát là 20ngàn,nước trộn 2000đồng)= 58 ngàn/m2.
° vật liệu cán dầy 5 phân/m2 gồm: (xi măng 22kg là 44ngàn,80 lít cát là 24ngàn,nước trộn 2500đồng)= 71 ngàn/m2.
-- Lưu ý:
lên 1 phân thì thêm 20 ngàn.
+ Tiền vật tư: giá >50 ngàn dầy 2-3 phân/m3(gồm ximang,cát,nước)
+ Tiền vật tư: giá 70 ngàn dầy 3- 5 phân/m3(gồm ximang,cát,nước).
..........................................................
D/d..Giá LÃNH TIỀN SAN LẤP
+ Tiền vật tư cát san lấp,xà bần,nước tưới 30mm-50mm:
..Giá >80 ngàn dầy 30mm ...>120 ngàn dầy 50mm.
° san lấp dầy 5 phân: (dài*rộng*cao)*Giá tiền m3 xã bần hay cát tạp san lấp(200ngàn)>>...10 ngàn/1m2.
° san lấp dầy 10 phân:
..(dài*rộng*cao)*Giá tiền m3 xã bần hay cát tạp san lấp(200ngàn)>>...20 ngàn/1m2
.................
+ Nhận chung Vật Tư-Nhân Công :
° san lấp không đầm dùi >110ngan mét vuông
° Có san lấp đầm dùi 30m-50mm:
... >190ngan/m3 cho san lấp 30mm..
....> 230ngàn/m3 cho san lấp 50mm.
....>Công thức chung: (Dài*Rộng*Cao)=.. ?..nhân... giá tiền m3 vật liệu
………………………….....................................
E. GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN PHÀO CHỈ,KẼ Ô:
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 1 lớp,Kẻ ô,ke vạch,chỉ đơn:
giá >200ngan/mét tới
..................
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 2-3 lớp:
giá >250-300ngan/mét tới
...................
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 4-5 lớp:
giá >380-430ngan/mét tới
...................
+ GIÁ TIỀN tô cạnh,đắp chỉ mặt tiền( chỉ đơn 10cm):
giá >120 ngàn/ mét tới
* Tiến độ đi PHÀO CHỈ 1 lớp-5lớp, KẼ Ô 1ca của 1 thợ hồ:
°° Giá thợ phào chỉ 750k/ngày,phụ 500k/ ngày=Tổng: 1tr250ngàn
+ tô cạnh,đắp chỉ mặt tiền( chỉ đơn 10cm): 12m-14m tới đắp chỉ/1ca..Giá 1tr250ngàn/12-14mét tới= 100-120k/met tới.
+ tô cạnh 8m2-10m2/1ca..Giá 1tr250ngan/8-10met tới= 130k-160k/mét tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 2 lớp: 7m-9m dài/1ca..Giá 1tr250ngan/8-10met=170k-200k/met tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 3 lớp: 5m-6m dài/1 ca...Giá 1tr250ngan/5-6met= 220-250k/mét tới.
+ đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 4 lớp: 3-4 mét tới/ca.. Giá 1tr250ngan/3-4met= 350-380ngàn/mét tới.
* Phù điu: Tính theo bộ/theo tác phẩm.
……………………………………………………………....
F. GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN TÍNH TIỀN CÔNG ĐÀO+ LẤP ĐẤT- ĐẬP PHÁ,THÁO DỠ:
F.1...***Đào lấp đất: Tính m3
** Đào đất bằng tay:350-450ngàn/ m3(đất cát-đất sét-đát đá dăm sỏi xà bần).
**lấp tay: 100ngan-130ngàn/m3.
° chuẩn cân đo đào bằng tay: diện tích <40m2,độ sâu >2.5mét<
** Đào bằng gầu(máy xúc): 200ngàn-250ngàn/m3 (đất cát-đất sét-đát đá dăm sỏi xà bần),lấp 70ngan-100ngàn/m3.
° Có phần nhân công hỗ trợ thêm 50ngàn/m3 nha.
° chuẩn cân đo đào bằng Gầu: diện tích 40m2,ngõ rộng và hẹp : >2.5mét<
+ Máy xúc nhỏ mini:0.1->0.45m3(gầu: 0.1,0.2,0.3,0.45m3).
° 2tr500ngàn/ca hoặc 350ngàn/1giờ.
+Máy xúc trung bình: 0.45->1.2m3(gầu:0.45->1.2m3).
° 4triệu/ca hoặc 600ngàn/1 giờ.
+ Máy xúc lớn: 1.5->3m3(gầu: 1.5->3m3).
° 7triệu/ ca hoặc 1tr20ngàn/giờ.
..................
F.2...*** Đập phá nhà
+ nhà phố: chỉ đập và phá,(Máy - tay thủ công).
• Tường 110, nhà cấp 4: giá >150 ngàn/mét nền
.................
• Tường 110,cấp 3 BTCT: giá >180ngàn/mét sàn
.................
• Tường 220, cấp 3 BTCT: giá >200ngan/mét sàn.
................
+ giá riêng phá từng hạng mục:
• Phá tường 110: giá >35 ngàn/m2
(Thợ +phụ đập phá 30m2/ngày: 950ngan/30=35ngan)
.................
• Phá tường 220: giá >50 ngàn/m2.
Thợ +phụ đập phá 20m2/ngày: 950ngan/20=50ngan)
.................
• Dóc vữa ximang trát tường : giá >35 ngàn/mét sàn
(Thợ +phụ dóc vữa 30m2/ngày: 950ngan/30=35ngan)
.................
• Dóc gạch ốp tường,lát nền: giá >50 ngàn/m2
(Thợ +phụ dóc gạch 20m2/ngày: 950ngan/20=50ngan)
................
• Phá sàn BTCT: giá >180 ngàn/m2 sàn
................
• Phá cầu thang các loại kết cấu BTCT:
giá >270 ngàn/mét sàn
.................
• Phá dầm: giá > 220 ngàn/mét dài
................
• Phá móng BTCT dạng khối: giá >1,45trieu/mét khối.
...............
• Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: giá >800 ngàn/ phòng
...............
• Tháo cửa( gỗ,nhôm,kính,sắt,các loại):
giá >600 ngàn/ 1 bộ
...............
• Tháo dỡ mái tôn: giá >70 ngàn/m2
...............
• Tháo dỡ mái ngói: giá >90 ngàn/m2
..............
• Vận chuyển xà bần xe dưới 5m3:
giá >1.2tr/1 xe
--------------------------++---------------------------
G. GIÁ TIỀN LÃNH PHẦN SƠN NƯỚC,SƠN DẦU:
1.....GIÁ TIỀN CÔNG CHỈ LĂN SƠN LẠI/ DẶM VÀ VẬT LIỆU SƠN NƯỚC :
+ Công đo mét vuông: giá >40 ngàn/m2.
+ Công đo mét vuông có vật tư: giá >120 ngàn/mét sàn
....................
Giá vật tư từng hãng và công sơn lại nhà cũ tính m2: gồm có bã và sơn nước
expo: giá >120 ngàn/m2. Juton: giá > 130 ngàn/m2. Maxline: giá > 140 ngàn/m2 Dulux: giá >170 ngan/m2
....................
- GIÁ TIỀN lãnh CÔNG SƠN NHÀ MỚI:
+ gồm công 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ: (tùy theo nhà cấp 4,nhà cao dưới 9 tầng).
• Giá >180-220 ngàn/m2.
• Giá >540 ngàn/ mét sàn
................
+ Giá bao tiền bao trọn gồm công, vật liệu theo mét sàn: Trung bình 1 lít sơn nước là 120ngàn-250ngàn/lít tùy theo hãng,bột bã thì 8ngàn-15 ngàn/lít tùy theo hãng.
• Sơn JUTON: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >840 ngàn/ mét sàn.
• sơn EXPO: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >810 ngàn/ mét sàn.
• maxiline: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >870ngan/ mét sàn.
• DULUX: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá >960 ngàn/ mét sàn
.....................
- GIÁ TIỀN LÃNH CÔNG CHỈ LĂn SƠN LẠI/ DẶM VÁ VẬT LIỆU SƠN DẦU :
+ Công đo mét vuông: giá >40 ngàn/m2
+ vật tư và công: giá >130 ngàn/m2.
......................
- GIÁ TIỀN lãnh CÔNG TRÉT MỚI/ DẶM VÁ BỘT TRÁT TƯỜNG :
+ Công đo mét vuông: giá >70-90ngàn/m2 tùy theo nhà thấp cao(cấp 4 đến 9 tầng)
+ vật tư và công: giá >90-110 ngàn/m2.
--------------------------++-----------------------------
H. GIÁ TIỀN LÃNH NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN - NƯỚC:
+ tiền công phần chung làm điện- nước :
giá >250ngan/mét sàn
..................
+ phí nhân công làm phần điện: giá >150ngan/met sàn
+ phí nhân công làm phần nước: giá >100 ngàn/ mét sàn.
................
+ Phí công làm bộ wc(bắt ống nóngPPR -lạnhPVC cấp thoát,phểu thu,bắt các thiết bị): >4tr/1wc.
+ Phí công làm bộ bếp(bắt ống cấp thoát PVC + Các thiết bị vòi, chậu,van xã,phểu thu)...>1.5tr/1 bộ.
+ phí công Lắp đặt sửa chữa nước (cũ sửa chữa):...>3.500,000/phòng
+ phí công Lắp đặt nước hoàn thiện (làm mới S<20m2): ....>3.000,000
+ Phí công Lắp đặt nước hoàn thiện (làm mới S>20m2): ....>3.500,000
...............
+ Công Lắp đặt sữa điện hoàn thiện (cũ sửa lại)...>60.000/m2
+ Công Thi công điện dán dây hoàn thiện (mới):...>75.000/m2
+ Công lắp đặt điện rút dây hoàn thiện (mới):..>90,000/m2
+ Công Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (mới):..>120,000/m2
+ Công Lắp đặt điện rút dây mềm + nước hoàn thiện (mới) Rút ống nhựa cứng + 10.000VNĐ:...>150,000/m2.
...............
* Giá vật tư
+ Chi phí cho ống nước ruột gà, ống cứng, đế âm dùng cho phần thô xây dựng:...>15.000.000 -18.000.000₫
+ Chi phí về các thiết bị vệ sinh (2 toilet), thiết bị bếp sử dụng cho toàn bộ ngôi nhà:...>khoảng 15.000.000₫
+ Chi phí về các thiết bị vệ sinh (4 toilet), thiết bị bếp sử dụng cho toàn bộ ngôi nhà:...>khoảng 25.000.000₫
+ Các thiết bị điện đóng ngắt chiếu sáng (ổ cắm công tắc, ổ mạng, dây điện, CB, MCB,RCCB,Cầu dao...):...>15.000.000₫ 17.000.000₫
+ Chi phí về đèn trang trí nội thất...>5.000.000 - 10.000.000₫
...Lưu ý: Mức chi phí này còn có thể dao động tùy thuộc vào loại thiết bị mà lựa chọn là loại cao cấp hay bình dân.
............
KIẾN THỨC BẮT THIẾT BỊ
KÍCH CỠ CÁC LOẠI ỐNG THƯỜNG DÙNG TRONG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỐ:
- Ống cấp từ đồng hồ vào bồn nước : Ø27.
- Ống cấp từ máy bơm nước lên bồn nước trên mái nhà : Ø27.
- Ống cấp đứng từ bồn nước mái xuống tầng dưới : Ø42 giảm dần còn Ø32,các ống nhánh nằm ngang Ø27, đến thiết bị là Ø21.
- Ống cấp nước nóng đứng từ máy năng lượng mặt trời xuống tầng dưới : Ø25 giảm dần còn Ø25, các ống nhánh nằm ngang và đến thiết bị là Ø20.
- Ống thoát bồn cầu lộ chính là Ø110. Ông chờ thoát bồn cầu phi: 60,90,114,thường dừng phi 90 để chờ thoát bồn cầu,đặt Cách tường 30-32cm,cao chờ 2-5cm,cao ống cấp nước:+20-30cm.
- Ống thoát lộ chính sàn là Ø90,ông chờ thoát sàn phi 60...
- Ống thoát lavabo là Ø42 & Ø34,Đầu chờ thoát nước lavabo: +0,530-0,55, cao đặt lavobo 850mm
- Ống thoát chậu rữa chén là Ø60,đặt dưới nền,cao chờ ống cấp : +0,4-0,5 m,
- Ống thoát hơi từ hầm phân đi lên là Ø27,34.
- có 2 ống thoát sinh hoạt: một là thoát phân Ø 110,hai là thoát sàn Ø90, phụ kiện: lơi, hạ ống,y nối,tê…
- ống thoát bồn tắm: Ø60
– Đầu chờ bình nước nóng khu WC: +1,75 m
– Đầu chờ bình nước nóng bếp: +1,8 mm
– Đầu chờ cấp nước sen tắm: +0,75 m (70-84cm),tim lanh-nóng: 15cm đăt phẳng.
– Lộ đi ống nước lạnh khu WC: +0,52 m
– Lộ đi ống nước nóng khu WC: +1,0 m
– Lộ đi ống nước lạnh từ đồng hồ vào khu WC:-30 mm
-----------------------++-------------------------------
I. GIÁ NHÂN CÔNG,VẬT TƯ PHẦN THẠCH CAO:2026
Gía tiền công -vật tư phần chung:
- quy cách vật liệu:
+ Trần chìm,trần nổi: nhận trọn gói
• Trần thường: giá >150ngan
• Trần vĩnh tường: giá >230ngan
...................
+ TRẦN GẬT 1,2,3 CẤP: nhận trọn gói:
• trần thường: giá >250ngan/m2
• Trần Vĩnh tường: giá >270ngan
..................
+ TRẦN CHÌM,GIẬT CẤP NHẸ PHÒNG WC: sử dụng tấm thạch cao ximang chống ẩm,chống nước simbon:
Nhận làm với giá : >280ngan
..................
+ TRẦN HOÀN THIỆN MÁI PHẦN NGOÀI TIẾP GIÁP: sử dụng tấm simbol( tấm thach cao ximang chống nước):
Nhận làm với giá : >280ngan
Lưu ý: thợ chỉ làm phần thô đóng khung, khoét lỗ chờ đèn,dán lưới chỗ tiếp giáp thôi. Còn phần sơn nước thì bên sơn nước làm...